Toduet 5mg/20mg - Trường Thọ Pharma

Toduet 5mg/20mg - Trường Thọ Pharma

Mã: 893110367524 NSX: Trường Thọ

Sản phẩm kê đơn — tư vấn dược sĩ

Theo quy định, thuốc kê đơn không niêm yết giá công khai và không bán trực tuyến. Vui lòng gửi yêu cầu tư vấn, dược sĩ sẽ liên hệ lại với bạn.

Dược sỹ đại học tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ xin liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Cam kết sản phẩm chất lượng, chính hãng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Phí vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).

Gọi tư vấn: 0971899466
Xuất xứ
Việt Nam
Dạng bào chế
Viên nén
Hạn sử dụng
36 tháng

Thông tin Toduet 5mg/20mg - Trường Thọ Pharma

Thuốc Toduet 5mg/20mg là gì?

  • Toduet 5mg/20mg là thuốc phối hợp điều trị tăng huyết áp và rối loạn lipid máu, được Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ sản xuất tại Việt Nam. Mỗi viên chứa amlodipine 5mg giúp giãn mạch, hạ huyết áp và atorvastatin 20mg có tác dụng giảm cholesterol LDL cùng triglycerid trong máu. Sự kết hợp này phù hợp với người bệnh cần kiểm soát đồng thời huyết áp và nồng độ cholesterol, góp phần giảm nguy cơ biến cố tim mạch ở những đối tượng có chỉ định. Toduet 5mg/20mg được bào chế dưới dạng viên nén bao phim, giúp người bệnh sử dụng hai hoạt chất trong cùng một viên thay vì phải uống riêng từng thuốc. Trong quá trình điều trị, người bệnh cần chú ý các biểu hiện đau cơ bất thường hoặc phù chân, đồng thời theo dõi chức năng gan khi bác sĩ yêu cầu.

Thành phần và dạng bào chế

  • Thành phần hoạt chất chính: Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate 6,94mg) 5mg, Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 21,65mg) 20mg

  • Dạng trình bày: Viên nén bao phim

Công dụng - Chỉ định của Toduet 5mg/20mg

  • Thuốc Toduet 5mg/20mg chứa amlodipine và atorvastatin, được chỉ định cho những bệnh nhân cần điều trị kết hợp trong các trường hợp:

    • Điều trị tăng huyết áp, kiểm soát huyết áp cao ở bệnh nhân có yếu tố nguy cơ tim mạch cao có/hoặc không kèm rối loạn lipid máu.

    • Kiểm soát đau thắt ngực ổn định mạn tính hoặc đau thắt ngực do co thắt mạch vành.

    • Điều trị tăng lipid máu, hỗ trợ chế độ ăn, luyện tập để giảm cholesterol máu toàn phần hoặc rối loạn lipid máu hỗn hợp.

    • Giảm nguy cơ biến cố tim mạch ở người có yếu tố nguy cơ cao như tăng huyết áp, tăng cholesterol máu, tuổi tác,.. để giảm nguy cơ đột quỵ, nhồi máu cơ tim, đau thắt ngực, suy tim sung huyết.

Liều dùng - Cách dùng Toduet 5mg/20mg như thế nào?

  • Liều dùng:

    • Người lớn:

      • Sử dụng khi liều amlodipine và atorvastatin đã được lựa chọn riêng biệt, phù hợp với nhu cầu điều trị của từng bệnh nhân.

      • Có thể dùng Toduet 5mg/20mg thay thế cho các thành phần đã được điều chỉnh liều riêng lẻ tương đương, khi hiệu quả và khả năng dung nạp đã được xác lập trong điều trị tăng huyết áp/đau thắt ngực kết hợp rối loạn lipid máu.

      • Có thể cân nhắc dùng Toduet 5mg/20mg là thuốc điều trị khởi đầu cho bệnh nhân đồng thời mắc tăng huyết áp hoặc đau thắt ngực kèm tăng lipid máu.

    • Người cao tuổi:

      • Hiện chưa có đầy đủ dữ liệu để xác định tính an toàn và hiệu quả của Toduet 5mg/20mg trên nhóm bệnh nhân này.

  • Cách dùng:

    • Thuốc Toduet 5mg/20mg dùng đường uống.

Chống chỉ định

  • Người bệnh mẫn cảm với Amlodipine, Atorvastatin hay tá dược của thuốc.

  • Phụ nữ mang thai.

  • Bệnh gan thể hoạt động.

  • Bà mẹ nuôi con bú.

Cảnh báo và thận trọng

  • Phụ nữ mang thai: Toduet 5mg/20mg chống chỉ định sử dụng trong thai kỳ, vì vậy người bệnh cần thông báo ngay cho bác sĩ nếu phát hiện mang thai.

  • Phụ nữ cho con bú: Người mẹ không được sử dụng thuốc trong thời gian nuôi con bằng sữa mẹ do chống chỉ định đối với nhóm đối tượng này.

  • Người có tiền sử suy thận: Bệnh nhân cần được theo dõi các biểu hiện tổn thương cơ vì atorvastatin có thể gây tiêu cơ vân dẫn đến suy thận cấp.

  • Người mắc bệnh động mạch vành nặng: Khi bắt đầu dùng hoặc tăng liều amlodipine, cơn đau thắt ngực có thể nghiêm trọng hơn hoặc xuất hiện nhồi máu cơ tim.

  • Người bị hẹp van động mạch chủ nghiêm trọng: Amlodipine có thể gây tụt huyết áp kèm triệu chứng, đòi hỏi thận trọng khi bắt đầu điều trị.

  • Người có nguy cơ rối loạn đường huyết: Atorvastatin có thể làm tăng glucose máu và HbA1c, vì vậy cần chú ý các chỉ số đường huyết trong quá trình điều trị.

  • Người có bất thường chức năng gan: Atorvastatin có thể làm tăng men gan, cần ngừng thuốc khi xuất hiện tổn thương gan nghiêm trọng hoặc men gan tăng kéo dài trên ba lần giới hạn bình thường.

  • Nguy cơ tổn thương cơ: Người bệnh cần thông báo ngay cho bác sĩ khi xuất hiện đau nhức hoặc yếu cơ không rõ nguyên nhân, đặc biệt nếu kèm sốt hoặc mệt mỏi.

  • Nguy cơ tiêu cơ vân: Một số trường hợp hiếm gặp có thể phát triển tiêu cơ vân kèm suy thận cấp do myoglobin niệu, cần được phát hiện và xử trí sớm.

  • Theo dõi chỉ số CPK: Tình trạng đau cơ lan rộng hoặc yếu cơ kèm tăng creatine phosphokinase có thể gợi ý bệnh lý cơ liên quan đến atorvastatin.

  • Phối hợp thuốc ảnh hưởng hormon steroid: Cần thận trọng khi sử dụng atorvastatin cùng những thuốc làm giảm nồng độ hoặc hoạt tính hormon steroid nội sinh.

Tác dụng phụ

  • Tác dụng phụ liên quan đến amlodipine:

    • Cơ xương khớp: Đau cơ, chuột rút, đau khớp hoặc biểu hiện thoái hóa khớp.

    • Thần kinh: Chóng mặt, run, dị cảm, giảm cảm giác hoặc bệnh lý thần kinh ngoại biên.

    • Mắt và tai: Đau mắt, viêm kết mạc, nhìn đôi, thay đổi thị lực hoặc ù tai.

    • Tiêu hóa: Tiêu chảy, táo bón, đầy hơi, nôn, chán ăn hoặc khó nuốt.

    • Tiêu hóa khác: Viêm tụy hoặc tăng sinh mô nướu.

    • Da và niêm mạc: Phát ban, nổi sẩn, hồng ban, phù mạch hoặc ban xuất huyết.

    • Huyết học: Giảm số lượng bạch cầu hoặc tiểu cầu.

    • Hô hấp: Khó thở hoặc chảy máu mũi.

    • Tiết niệu: Tiểu đêm hoặc rối loạn hoạt động tiểu tiện.

    • Chuyển hóa: Tăng glucose máu, cảm giác khát hoặc thay đổi cân nặng.

    • Tim mạch: Đau ngực, đánh trống ngực, ngất hoặc rối loạn nhịp tim.

    • Tim mạch khác: Nhịp tim nhanh, nhịp chậm, viêm mạch hoặc thiếu máu cục bộ ngoại biên.

    • Toàn thân: Đau lưng, suy nhược, nóng bừng mặt, rét run hoặc khó chịu.

    • Khác: Khô miệng, tăng tiết mồ hôi hoặc phản ứng dị ứng.

    • Tâm thần: Lo âu, trầm cảm, mất ngủ, căng thẳng hoặc giấc mơ bất thường.

    • Tâm thần khác: Cảm giác xa lạ với bản thân hoặc rối loạn chức năng tình dục ở nam và nữ.

  • Tác dụng phụ liên quan đến atorvastatin:

    • Tiêu hóa: Đầy bụng, ợ hơi hoặc cảm giác khó chịu vùng bụng.

    • Gan mật: Viêm gan hoặc tình trạng ứ mật.

    • Cơ xương khớp: Đau cơ xương, đau vùng cổ, mỏi cơ hoặc sưng khớp.

    • Da: Nổi mày đay.

    • Mắt và tai: Nhìn không rõ hoặc ù tai.

    • Toàn thân: Sốt, cảm giác mệt mỏi hoặc khó chịu.

    • Thần kinh và giấc ngủ: Ác mộng.

    • Hô hấp: Chảy máu mũi.

    • Xét nghiệm: Tăng phosphatase kiềm, transaminase hoặc creatine phosphokinase trong máu.

    • Chuyển hóa: Tăng glucose huyết.

    • Chức năng gan: Kết quả xét nghiệm đánh giá hoạt động gan có thể xuất hiện bất thường.

Tương tác thuốc

  • Tương tác liên quan đến amlodipine:

    • Cyclosporine: Amlodipine có thể làm tăng mức độ phơi nhiễm cyclosporine trong cơ thể, vì vậy cần theo dõi nồng độ thuốc khi phối hợp.

    • Tacrolimus: Dùng đồng thời với amlodipine có thể làm tăng nồng độ tacrolimus trong tuần hoàn, đòi hỏi điều chỉnh liều khi cần thiết.

    • Thuốc ức chế CYP3A mức độ trung bình đến mạnh: Có thể làm tăng nồng độ amlodipine trong máu và gia tăng nguy cơ hạ huyết áp.

    • Sildenafil: Phối hợp có thể làm huyết áp giảm thêm, do đó người bệnh cần được theo dõi các biểu hiện tụt huyết áp.

  • Tương tác liên quan đến atorvastatin:

    • Cyclosporine: Có thể làm tăng nguy cơ tổn thương cơ và tiêu cơ vân khi phối hợp với atorvastatin.

    • Gemfibrozil: Dùng cùng atorvastatin làm gia tăng nguy cơ đau cơ, bệnh lý cơ hoặc tiêu cơ vân.

    • Thuốc ức chế CYP3A: Có thể làm tăng nồng độ atorvastatin trong huyết tương, kéo theo nguy cơ xuất hiện phản ứng bất lợi trên cơ.

    • Thuốc chống virus: Một số thuốc thuộc nhóm này có thể làm tăng mức phơi nhiễm atorvastatin khi sử dụng đồng thời.

    • Thuốc kháng nấm nhóm azol: Những hoạt chất ức chế CYP3A có thể làm tăng nồng độ atorvastatin trong máu.

    • Kháng sinh macrolid: Một số thuốc thuộc nhóm này có khả năng làm tăng nồng độ atorvastatin và nguy cơ tổn thương cơ.

Cách bảo quản

  • Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng.

  • Nhiệt độ dưới 30°C.

Ưu điểm và nhược điểm của thuốc

  • Ưu điểm: 

    • Toduet 5mg/20mg phối hợp hai hoạt chất giúp kiểm soát đồng thời huyết áp và rối loạn lipid máu ở người bệnh có chỉ định điều trị cả hai tình trạng.

    • Amlodipine 5mg thuộc nhóm chẹn kênh calci, giúp giãn mạch và giảm sức cản ngoại biên để hỗ trợ kiểm soát huyết áp.

    • Atorvastatin 20mg thuộc nhóm statin, có tác dụng giảm cholesterol LDL và triglycerid, đồng thời hỗ trợ cải thiện các chỉ số lipid máu.

  • Nhược điểm:

    • Toduet 5mg/20mg có thể gây đau cơ, yếu cơ hoặc tiêu cơ vân liên quan đến atorvastatin, đặc biệt ở người có yếu tố nguy cơ.

    • Thành phần atorvastatin có thể làm tăng men gan hoặc gây tổn thương gan, đòi hỏi theo dõi khi xuất hiện dấu hiệu bất thường.

    • Amlodipine có thể gây tụt huyết áp, chóng mặt hoặc khiến cơn đau thắt ngực nghiêm trọng hơn trong một số trường hợp.

Thuốc Toduet 5mg/20mg có thể mua không cần đơn hay không?

  • Toduet 5mg/20mg là thuốc kê đơn chứa amlodipine và atorvastatin, được sử dụng cho người bệnh cần kiểm soát đồng thời huyết áp và rối loạn lipid máu. Bác sĩ sẽ đánh giá tình trạng tim mạch, chức năng gan và các thuốc đang sử dụng trước khi lựa chọn liều điều trị phù hợp.

Thông tin sản xuất

  • Quy cách đóng gói: Hộp 03 vỉ x 10 viên

  • Nơi sản xuất: Việt Nam

  • Thương hiệu: Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ

  • Số đăng ký công bố sản phẩm: 893110367524

  • Hạn sử dụng: 36 tháng

 Toduet 5mg/20mg có thể thay thế bằng thuốc nào?

  • Amdepin Duo của Cadila Pharmaceuticals (Ấn Độ) có thể được cân nhắc thay thế Toduet 5mg/20mg trong điều trị tăng huyết áp kèm rối loạn lipid máu. Cả hai đều chứa amlodipine 5mg và atorvastatin, nhưng Amdepin Duo chỉ có atorvastatin 10mg. Vì vậy, bác sĩ cần đánh giá và điều chỉnh liều trước khi chuyển thuốc.

Giá bán Toduet 5mg/20mg là bao nhiêu?

  • Giá của Toduet 5mg/20mg có thể thay đổi tùy thuốc vào thời điểm và nhà phân phối. Để biết thông tin chi tiết và chính xác nhất, bạn có thể liên hệ Duocphamtap qua số Hotline 0971.899.466 hoặc Zalo 090.179.6388 để được hỗ trợ.

Đánh giá

Viết đánh giá của bạn

Đánh giá của bạn

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Bình luận

Gửi câu hỏi hoặc nhận xét

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Sản phẩm cùng danh mục

Cùng nhà sản xuất