Mebisita 50 - Sitagliptin 50mg Mebiphar

Mebisita 50 - Sitagliptin 50mg Mebiphar

Mã: VD-35053-21 NSX: Đang cập nhật

Sản phẩm kê đơn — tư vấn dược sĩ

Theo quy định, thuốc kê đơn không niêm yết giá công khai và không bán trực tuyến. Vui lòng gửi yêu cầu tư vấn, dược sĩ sẽ liên hệ lại với bạn.

Dược sỹ đại học tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ xin liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Cam kết sản phẩm chất lượng, chính hãng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Phí vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).

Gọi tư vấn: 0971899466
Xuất xứ
Việt Nam
Dạng bào chế
Viên nén
Hạn sử dụng
36 tháng

Hoạt chất

Thông tin Mebisita 50 - Sitagliptin 50mg Mebiphar

Mebisita 50 là thuốc gì?

  • Mebisita 50 chứa Sitagliptin 50mg – một chất ức chế enzym DPP-4 giúp tăng nồng độ hormone incretin tự nhiên, từ đó thúc đẩy tuyến tụy tiết insulin và giảm tiết glucagon. Cơ chế này hỗ trợ kiểm soát đường huyết hiệu quả mà không gây hạ đường huyết đột ngột, phù hợp cho người bệnh đái tháo đường type 2, nhất là khi kết hợp với chế độ ăn và luyện tập hợp lý. Với ưu điểm là không gây tăng cân và có thể phối hợp linh hoạt với các thuốc hạ đường huyết khác, Mebisita 50 là giải pháp tối ưu cho bệnh nhân cần kiểm soát glucose huyết ổn định.

Thành phần có trong Mebisita 50

  • Sitagliptin 50mg.

Cách hoạt động của Mebisita 50

  • Sitagliptin ức chế chọn lọc enzyme DPP-4, làm tăng nồng độ hormone incretin (GLP-1 và GIP). Các hormone này:
    • Kích thích tiết insulin từ tế bào beta tụy theo cơ chế phụ thuộc glucose.
    • Giảm tiết glucagon từ tế bào alpha tụy, từ đó giảm sản xuất glucose ở gan. Kết quả là giảm nồng độ hemoglobin A1c (HbA1c), glucose máu lúc đói và sau ăn, mà không gây hạ đường huyết ở người khỏe mạnh.

Công dụng của Mebisita 50

  • Mebisita 50 được chỉ định trong các trường hợp:
    • Đái tháo đường tuýp 2:
      • Đơn trị liệu: Hỗ trợ kiểm soát đường huyết khi chế độ ăn kiêng và tập luyện không đủ hiệu quả, đặc biệt ở những bệnh nhân không dung nạp hoặc chống chỉ định với metformin.
      • Phối hợp điều trị: Kết hợp với metformin, sulfonylurea, insulin, hoặc chất chủ vận PPARγ (như thiazolidinediones) khi các thuốc này không kiểm soát tốt đường huyết.
    • Giảm nguy cơ biến chứng lâu dài của đái tháo đường tuýp 2 như bệnh mạch máu, bệnh thần kinh ngoại biên, bệnh thận, hoặc nhiễm trùng.

Hướng dẫn sử dụng 

  • Cách sử dụng: Uống nguyên viên với lượng nước lọc vừa đủ. 
  • Liều dùng: Dùng theo chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều khuyến cáo sau:
    • Thông thường: 50 mg/ngày, uống 1 lần, có thể điều chỉnh tùy tình trạng bệnh.
    • Suy thận:
      • Suy thận nhẹ (eGFR ≥ 60 mL/phút/1,73 m²): Không cần chỉnh liều.
      • Suy thận trung bình (eGFR 30 - <45 mL/phút/1,73 m²): 50 mg/ngày.
      • Suy thận nặng hoặc bệnh thận giai đoạn cuối (eGFR <30 mL/phút/1,73 m², cần thẩm tách): 25 mg/ngày.

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với Sitagliptin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Đái tháo đường tuýp 1 hoặc nhiễm toan ceton do đái tháo đường.
  • Trẻ em dưới 18 tuổi (do thiếu dữ liệu an toàn và hiệu quả).

Tác dụng phụ 

  • Thường gặp: 
    • Đau đầu, viêm họng, nghẹt mũi, đau khớp, đau tay chân.
  • Ít gặp: 
    • Tiêu chảy, buồn nôn, đau bụng, táo bón, chóng mặt, buồn ngủ.
  • Hiếm gặp:
    • Hạ đường huyết (khi kết hợp với sulfonylurea/insulin).
    • Viêm tụy cấp, bóng nước pemphigoid.
    • Phản ứng dị ứng nghiêm trọng (phát ban, sưng mặt, khó thở).
    • Suy thận hoặc tổn thương thận.
  • Xử trí: Ngừng thuốc và liên hệ bác sĩ ngay nếu xuất hiện tác dụng phụ nghiêm trọng.

Lưu ý/thận trọng khi sử dụng

  • Viêm tụy cấp: Ngừng thuốc nếu có dấu hiệu viêm tụy (đau bụng dữ dội, buồn nôn, nôn).
  • Hạ đường huyết: Nguy cơ tăng khi kết hợp với sulfonylurea hoặc insulin. Có thể cần giảm liều các thuốc này.
  • Suy thận: Điều chỉnh liều theo chức năng thận, theo dõi thường xuyên.
  • Phụ nữ mang thai/cho con bú: Chỉ sử dụng khi lợi ích vượt trội nguy cơ, cần tham khảo ý kiến bác sĩ.
  • Lái xe/vận hành máy móc: Có thể gây chóng mặt hoặc buồn ngủ, cần thận trọng.
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Tương tác với thuốc khác

  • Digoxin: Sitagliptin làm tăng nhẹ nồng độ digoxin (AUC tăng 11%, Cmax tăng 18%), nhưng không cần chỉnh liều, chỉ cần theo dõi.
  • Metformin, cyclosporin: Không có tương tác đáng kể về dược động học.
  • Thuốc ức chế/cảm ứng CYP3A4, 2C8: Không ảnh hưởng đến chuyển hóa Sitagliptin.
  • Sulphonylurea, insulin: Tăng nguy cơ hạ đường huyết, cần giảm liều nếu cần.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mebisita 50 mua ở đâu?

Nếu muốn tìm mua Mebisita 50 chính hãng, bạn có thể liên hệ với Dược Phẩm TAP. Dược Phẩm TAP cam kết luôn bán hàng chính hãng, tuyệt đối không bán hàng giả, hàng kém chất lượng. Để mua hàng bạn có thể chọn một trong những cách như sau:

- Cách 1: Mua trực tiếp tại nhà thuốc: Giờ bán hàng buổi sáng: từ 9h-11h30, chiều: từ 14h-16h.

- Cách 2: Mua qua website của nhà thuốc: Duocphamtap.com

- Cách 3: Mua qua Hotline và Zalo của nhà thuốc: Hotline 0971.899.466/Zalo 090.179.6388

Mebisita 50 giá bao nhiêu?

Giá Mebisita 50 khoảng 100.000vnđ. Tuy vậy giá của sản phẩm có thể dao động tùy theo thời điểm, vì vậy hãy liên hệ với Dược Phẩm chúng tôi để được báo giá tốt nhất. Thông tin liên hệ:

- Hotline: 0971.899.466

- Zalo: 090.179.6388

Đánh giá

Viết đánh giá của bạn

Đánh giá của bạn

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Bình luận

Gửi câu hỏi hoặc nhận xét

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Sản phẩm cùng danh mục

Cùng nhà sản xuất