SaVi Betahistine 16
Tư vấn dược sĩ
Dược Phẩm TAP
Sản phẩm kê đơn — tư vấn dược sĩ
Theo quy định, thuốc kê đơn không niêm yết giá công khai và không bán trực tuyến. Vui lòng gửi yêu cầu tư vấn, dược sĩ sẽ liên hệ lại với bạn.
Dược sỹ đại học tư vấn 24/7.
Khách hàng lấy sỉ xin liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá
Cam kết sản phẩm chất lượng, chính hãng.
Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.
Phí vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).
Salimuth 262 là thuốc do Dược phẩm Hera sản xuất tại Việt Nam, được bào chế dưới dạng viên nén chứa bismuth subsalicylate 262mg. Salimuth 262 thường được sử dụng để làm giảm các triệu chứng khó chịu của đường tiêu hóa như tiêu chảy cấp, đau bụng, đầy hơi, khó tiêu, buồn nôn hoặc nóng rát dạ dày. Sau khi uống, hoạt chất phân hủy thành bismuth và salicylat, trong đó bismuth tạo lớp bảo vệ trên niêm mạc tiêu hóa, góp phần hạn chế sự bám dính của vi khuẩn, giảm tiết dịch trong ruột và hỗ trợ phục hồi vùng niêm mạc bị kích thích. Thuốc còn được sử dụng trong một số phác đồ điều trị nhiễm Helicobacter pylori khi phối hợp cùng các thuốc khác.
Thành phần hoạt chất chính: Bismuth subsalicylate 262mg
Dạng trình bày: Viên nén
Thuốc Salimuth 262 làm giảm trong những triệu chứng như:
Ỉa chảy.
Tiêu chảy khi đi du lịch.
Khó chịu tại dạ dày do ăn uống quá mức, gồm có: buồn ói, cảm giác đầy bụng, ợ nóng, đầy hơi, khó tiêu và ợ hơi.
Liều dùng:
Đối tượng từ 12 tuổi đổ lên:
Ỉa chảy: Dùng 2 viên mỗi nửa giờ hoặc 4 viên mỗi 1 giờ.
Trường hợp ăn uống quá mức: 2 viên mỗi nửa giờ.
Không dùng quá 8 liều (tức 16 viên) trong 24 tiếng.
Dùng cho tới ngưng ỉa chảy nhưng không quá 2 ngày.
Dưới 12 tuổi: Cần hỏi ý kiến từ bác sĩ.
Cần uống nhiều nước nhằm tránh mất nước khi ỉa chảy.
Cách dùng:
Thuốc dùng đường uống.
Mẫn cảm với thành phần trong Salimuth 262mg.
Quá mẫn với Aspirin hay salicylat khác.
Người bị rối loạn chảy máu, phân đen hay có máu, người có loét dạ dày.
Trẻ em và thanh thiếu niên: Không dùng thuốc khi đang mắc hoặc vừa hồi phục sau thủy đậu, cúm hay tình trạng có biểu hiện tương tự.
Trẻ có biểu hiện bất thường: Thay đổi hành vi kèm buồn nôn hoặc nôn có thể báo hiệu sớm hội chứng Reye và cần được kiểm tra ngay.
Phụ nữ mang thai: Chỉ cân nhắc sử dụng Salimuth 262 khi lợi ích điều trị được đánh giá cao hơn nguy cơ đối với thai nhi.
Phụ nữ cho con bú: Không nên dùng thuốc trong thời gian nuôi con bằng sữa mẹ, trừ trường hợp đã được cân nhắc kỹ về lợi ích và nguy cơ.
Người dị ứng với salicylat: Không sử dụng thuốc nếu từng dị ứng với aspirin, salicylat hoặc đang dùng một sản phẩm khác chứa salicylat.
Người đang dùng thuốc chống đông: Cần trao đổi với bác sĩ vì thành phần salicylat có thể làm tăng khả năng xuất hiện tình trạng chảy máu.
Người điều trị tiểu đường, gút hoặc viêm khớp: Cần được kiểm tra các thuốc đang sử dụng trước khi phối hợp cùng Salimuth 262.
Người bị sốt hoặc có chất nhầy trong phân: Cần được thăm khám để xác định nguyên nhân trước khi tự sử dụng thuốc điều trị tiêu chảy.
Phân hoặc lưỡi có thể chuyển màu đen tạm thời trong thời gian dùng thuốc và hiện tượng này thường tự hết sau điều trị.
Cần ngừng thuốc khi triệu chứng trở nên nghiêm trọng hơn hoặc không cải thiện sau hai ngày sử dụng liên tục.
Người bệnh cần đi khám nếu tiêu chảy kéo dài trên hai ngày, xuất hiện ù tai hoặc nhận thấy khả năng nghe bị suy giảm.
Mỗi viên chứa dưới 1 mmol natri nên Salimuth 262 về cơ bản được xem là thuốc không chứa natri đáng kể.
Thường gặp:
Phân chuyển sang màu đen tạm thời.
Bề mặt lưỡi bị sẫm màu.
Màu răng thay đổi nhưng có thể phục hồi.
Ít gặp:
Buồn nôn.
Nôn.
Hiếm gặp:
Bệnh não liên quan đến tích lũy bismuth.
Tổn thương thần kinh.
Độc tính trên thận.
Cách xử trí ADR:
Ngừng thuốc và liên hệ bác sĩ nếu xuất hiện nôn kéo dài, ù tai, giảm thính lực, lú lẫn hoặc dấu hiệu bất thường về thần kinh.
Thuốc chống đông: Salicylat có thể làm tăng nguy cơ xuất huyết, vì vậy cần theo dõi và điều chỉnh liều thuốc chống đông khi cần thiết.
Thuốc điều trị tiểu đường: Phối hợp có thể làm tăng tác dụng hạ đường huyết, đòi hỏi theo dõi chỉ số glucose và biểu hiện hạ đường máu.
Ciprofloxacin: Bismuth subsalicylate có thể làm giảm nhẹ nồng độ đỉnh và tổng mức phơi nhiễm của ciprofloxacin trong cơ thể.
Doxycyclin: Bismuth subsalicylate có thể cản trở hấp thu doxycyclin, vì vậy nên bố trí thời điểm sử dụng hai thuốc cách nhau ít nhất ba giờ.
Doxycyclin phòng sốt rét: Du khách đang dùng doxycyclin dự phòng không nên tự điều trị tiêu chảy bằng sản phẩm chứa bismuth subsalicylate.
Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ không quá 30 độ C, để xa tầm tay của trẻ em.
Ưu điểm:
Dạng viên nén nhỏ gọn giúp người bệnh thuận tiện bảo quản, mang theo và sử dụng khi xuất hiện rối loạn tiêu hóa.
Bismuth subsalicylate vừa hạn chế tăng tiết dịch ruột vừa tạo lớp bảo vệ niêm mạc và cản trở sự bám dính của một số vi khuẩn.
Nhược điểm:
Thuốc không phù hợp với trẻ em hoặc thanh thiếu niên đang mắc hay vừa hồi phục sau cúm và thủy đậu.
Thành phần salicylat có thể tương tác với thuốc chống đông, thuốc trị tiểu đường, ciprofloxacin và doxycyclin.
Salimuth 262 là thuốc cần kê đơn, vì hoạt chất bismuth subsalicylate có thể gây tương tác và phản ứng bất lợi ở một số đối tượng. Người bệnh nên được đánh giá tình trạng tiêu hóa, tiền sử dị ứng salicylat và các thuốc đang sử dụng trước khi bắt đầu điều trị.
Quy cách đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nơi sản xuất: Việt Nam
Thương hiệu: Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Số đăng ký công bố sản phẩm: 893100022326
Hạn sử dụng: 36 tháng
Ulcersep chứa bismuth subsalicylate 262,5 mg, gần tương đương Salimuth 262 về hoạt chất và hàm lượng, đồng thời được dùng giảm tiêu chảy, khó tiêu, ợ nóng, buồn nôn và khó chịu dạ dày. Ulcersep được bào chế dạng viên nhai, vì vậy chỉ nên thay thế sau khi đã đối chiếu liều lượng và cách dùng.
Giá của Salimuth 262 có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm và nhà phân phối. Để biết thông tin chi tiết và chính xác nhất, bạn có thể liên hệ Duocphamtap qua số Hotline 0971.899.466 hoặc Zalo 090.179.6388 để được hỗ trợ.
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Salimuth 262 - Bismuth subsalicylate Hera
Tư vấn dược sĩ