Remeclar 250 - Clarithromycin Medochemie

Remeclar 250 - Clarithromycin Medochemie

Mã: VN-5161-10 NSX: Đang cập nhật

Sản phẩm kê đơn — tư vấn dược sĩ

Theo quy định, thuốc kê đơn không niêm yết giá công khai và không bán trực tuyến. Vui lòng gửi yêu cầu tư vấn, dược sĩ sẽ liên hệ lại với bạn.

Dược sỹ đại học tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ xin liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Cam kết sản phẩm chất lượng, chính hãng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Phí vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).

Gọi tư vấn: 0971899466
Xuất xứ
Cộng hòa Síp
Dạng bào chế
Viên nén
Hạn sử dụng
36 tháng

Thông tin Remeclar 250 - Clarithromycin Medochemie

Thuốc Remeclar 250 là gì?

  • Remeclar 250 là thuốc kháng sinh nhóm macrolid do Medochemie Ltd. sản xuất, chứa clarithromycin 250mg, được sử dụng để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm gây ra. Thuốc thường được chỉ định trong nhiễm khuẩn đường hô hấp như viêm họng, viêm xoang, viêm phế quản và viêm phổi, đồng thời có thể điều trị một số nhiễm khuẩn da và mô mềm. Hoạt chất clarithromycin ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn thông qua tác động lên tiểu đơn vị ribosom 50S, từ đó kìm hãm sự phát triển của tác nhân gây bệnh. Dạng viên nén bao phim giúp người bệnh sử dụng thuận tiện qua đường uống, đồng thời lớp bao hỗ trợ che bớt vị khó chịu của hoạt chất. Ngoài ra, Remeclar 250 có thể được phối hợp với những thuốc khác trong phác đồ diệt trừ Helicobacter pylori ở người mắc bệnh loét dạ dày tá tràng phù hợp.

Thành phần và dạng bào chế

  • Thành phần hoạt chất chính: Clarithromycin 250mg

  • Dạng trình bày: Viên nén bao phim

Công dụng - Chỉ định của Remeclar 250

  • Remeclar 250 được chỉ định để điều trị các nhiễm khuẩn gây ra bởi các chủng vi khuẩn nhạy cảm bao gồm:

    • Nhiễm khuẩn đường hô hấp: Viêm phổi, viêm phế quản cấp tính, viêm phế quản mạn tính, viêm xoang, viêm họng.

    • Nhiễm khuẩn da và mô mềm.

    • Phối hợp trong phác đồ điều trị H.pylori.

Liều dùng - Cách dùng Remeclar 250 như thế nào?

  • Liều dùng:

    • Nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn da và mô mềm:

      • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 250mg/lần x 2 lần/ngày, thời gian điều trị trong 7 ngày. Trường hợp nhiễm khuẩn nặng có thể tăng lên 500mg/lần x 2 lần/ngày.

    • Diệt Hp ở bệnh nhân loét dạ dày tá tràng:

      • Phác đồ 3 thuốc trong 7 -14 ngày: 500mg clarithromycin/lần x 2 lần/ngày + Lansoprazole 30mg/lần x 2 lần/ngày + Amoxicillin 1g/lần x 2 lần/ngày trong 7-14 ngày.

      • Phác đồ 3 thuốc trong 7 ngày: 500mg clarithromycin/lần x 2 lần/ngày + lansoprazole 30mg/lần x 2 lần/ngày + Metronidazole 400mg/ lần x 2 lần/ngày trong 7 ngày.

      • Phác đồ 3 thuốc trong 7 ngày: 500mg clarithromycin/lần x 2 lần/ngày + omeprazol 40mg/ngày + amoxicillin 1g/lần x 2 lần/ngày trong 7 ngày.

      • Phác đồ 3 thuốc trong 10 ngày: 500mg clarithromycin/lần x 2 lần/ngày + amoxicillin 1g/lần x 2 lần/ngày + omeprazol 20mg/lần/ngày trong 10 ngày.

      • Phác đồ 2 thuốc trong 14 ngày: 500mg clarithromycin/lần x 3 lần/ngày trong 14 ngày.

  • Cách dùng:

    • Remeclar 250 được sử dụng theo đường uống.

    • Uống thuốc với một lượng nước thích hợp.

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của Remeclar 250.

  • Không phối hợp cùng với terfenadine, pimozide, cisapride do có thể kéo dài khoảng QT.

Cảnh báo và thận trọng

  • Lưu ý đối với từng đối tượng:

    • Phụ nữ mang thai không được khuyến cáo sử dụng Remeclar 250 do những nguy cơ tiềm ẩn đối với thai nhi chưa được loại trừ hoàn toàn.

    • Phụ nữ đang cho con bú cần thận trọng khi điều trị vì clarithromycin có thể bài tiết vào sữa mẹ và ảnh hưởng đến trẻ bú.

    • Người suy gan cần được theo dõi cẩn thận trong quá trình sử dụng thuốc do chức năng chuyển hóa clarithromycin có thể bị ảnh hưởng.

  • Những lưu ý khác:

    • Kiểm tra chất lượng thuốc trước khi sử dụng và không uống những viên có màu sắc, mùi vị hoặc hình thức khác thường so với ban đầu.

Tác dụng phụ

  • Thường gặp:

    • Rối loạn tiêu hóa gồm buồn nôn, tiêu chảy và khó tiêu.

    • Phản ứng trên da có thể xuất hiện nổi mề đay.

  • Các tác dụng phụ khác chưa xác định tần suất:

    • Tim mạch có thể xuất hiện tình trạng hạ huyết áp.

    • Tâm thần có thể xảy ra những biểu hiện rối loạn tâm thần.

    • Khoang miệng có thể xuất hiện viêm lưỡi.

    • Dạ dày có thể bị viêm, gây đau hoặc khó chịu vùng bụng.

    • Gan mật có thể xảy ra viêm gan hoặc vàng da do ứ mật.

Tương tác thuốc

  • Theophylline có thể tăng nồng độ trong máu khi phối hợp với clarithromycin, làm gia tăng nguy cơ xuất hiện những phản ứng bất lợi.

  • Midazolam có thể bị giảm chuyển hóa, dẫn đến tăng tác dụng an thần và nguy cơ ức chế hô hấp, đặc biệt với dạng uống.

  • Quinidine có thể làm tăng nguy cơ rối loạn nhịp tim nghiêm trọng khi phối hợp với clarithromycin, vì vậy cần tránh sử dụng đồng thời.

  • Alprazolam có thể bị tăng nồng độ trong máu, khiến tình trạng buồn ngủ và tác dụng ức chế thần kinh trung ương kéo dài.

  • Simvastatin không nên sử dụng cùng clarithromycin do nguy cơ tăng nồng độ thuốc, dẫn đến tổn thương cơ hoặc tiêu cơ vân.

  • Lovastatin chống chỉ định phối hợp với clarithromycin vì tương tác có thể gây độc tính nghiêm trọng trên cơ, bao gồm tiêu cơ vân.

  • Cyclosporine có thể tăng nồng độ trong máu khi dùng cùng clarithromycin, làm gia tăng nguy cơ độc tính, đặc biệt đối với chức năng thận.

  • Omeprazole có thể tăng nồng độ trong cơ thể khi phối hợp với clarithromycin, đồng thời sự kết hợp này được sử dụng trong một số phác đồ điều trị H. pylori.

  • Ranitidine cần được thông báo cho bác sĩ khi sử dụng cùng clarithromycin để đánh giá khả năng tương tác và tình trạng điều trị.

  • Rifabutin có thể bị tăng nồng độ khi phối hợp với clarithromycin, làm tăng nguy cơ viêm màng bồ đào và những phản ứng bất lợi khác.

  • Zidovudine có thể giảm hấp thu khi uống đồng thời với clarithromycin dạng viên, do đó cần bố trí khoảng cách sử dụng phù hợp.

  • Colchicine có thể tích lũy đến mức gây ngộ độc nghiêm trọng khi dùng cùng clarithromycin, đặc biệt ở người suy gan hoặc suy thận.

Cách bảo quản

  • Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng.

  • Nhiệt độ dưới 30°C.

Ưu điểm và nhược điểm của thuốc

  • Ưu điểm: 

    • Phổ kháng khuẩn bao gồm nhiều vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp, da và mô mềm, giúp thuốc có nhiều chỉ định điều trị.

    • Tác dụng trên vi khuẩn không điển hình giúp clarithromycin trở thành lựa chọn trong một số trường hợp nhiễm Mycoplasma pneumoniae hoặc Chlamydophila pneumoniae.

    • Khả năng phối hợp điều trị cho phép thuốc tham gia một số phác đồ diệt trừ Helicobacter pylori khi vi khuẩn còn nhạy cảm với clarithromycin.

  • Nhược điểm:

    • Nguy cơ tương tác thuốc cao khiến việc phối hợp với một số thuốc điều trị tim mạch, giảm cholesterol hoặc an thần cần được kiểm soát chặt chẽ.

    • Tác dụng phụ tiêu hóa như buồn nôn, tiêu chảy và khó tiêu có thể gây bất tiện trong quá trình điều trị.

    • Nguy cơ tổn thương gan đòi hỏi người mắc bệnh gan phải được theo dõi khi sử dụng, đặc biệt nếu xuất hiện vàng da.

Thuốc Remeclar 250 có thể mua không cần đơn hay không?

  • Remeclar 250 là thuốc kháng sinh kê đơn chứa clarithromycin 250mg, được sử dụng để điều trị những bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm gây ra. Người bệnh cần được bác sĩ xác định chỉ định, liều lượng và thời gian điều trị, tránh tự ý sử dụng hoặc ngừng thuốc giữa chừng.

Thông tin sản xuất

  • Quy cách đóng gói: Hộp 2 vỉ x 7 viên (vỉ Alu-PVC)

  • Nơi sản xuất: Cyprus

  • Thương hiệu: Medochemie Ltd.

  • Số đăng ký công bố sản phẩm: VN-5161-10

  • Hạn sử dụng: 36 tháng

 Remeclar 250 có thể thay thế bằng thuốc nào?

  • Maxclary 500 là thuốc có thể được cân nhắc thay thế Remeclar 250 nhờ cùng chứa kháng sinh clarithromycin, giúp điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, da và mô mềm do vi khuẩn nhạy cảm. Tuy nhiên, Maxclary 500 chứa 500mg hoạt chất, gấp đôi hàm lượng Remeclar 250, nên việc chuyển đổi cần có chỉ định và điều chỉnh liều từ bác sĩ.

Giá bán Remeclar 250 là bao nhiêu?

  • Giá của Remeclar 250 có thể thay đổi tùy thuốc vào thời điểm và nhà phân phối. Để biết thông tin chi tiết và chính xác nhất, bạn có thể liên hệ Duocphamtap qua số Hotline 0971.899.466 hoặc Zalo 090.179.6388 để được hỗ trợ.

Đánh giá

Viết đánh giá của bạn

Đánh giá của bạn

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Bình luận

Gửi câu hỏi hoặc nhận xét

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Sản phẩm cùng danh mục

Cùng nhà sản xuất