A.T Arginin 400

A.T Arginin 400

Mã: 893110468324 NSX: An Thiên Pharma

Liên hệ

Dược sỹ đại học tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ xin liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Cam kết sản phẩm chất lượng, chính hãng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Phí vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).

Gọi tư vấn: 0971899466
Xuất xứ
Việt Nam
Dạng bào chế
Dung dịch uống
Hạn sử dụng
24 tháng

Thông tin A.T Arginin 400

Thuốc A.T Arginin 400 là gì?

  • A.T Arginin 400 giúp điều trị tăng amoniac máu ở người bị rối loạn chu trình ure, đồng thời hỗ trợ chứng khó tiêu và cải thiện khả năng luyện tập ở người bệnh tim ổn định. Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên sản xuất sản phẩm dạng dung dịch uống, đóng gói theo ống hoặc gói 10ml, mỗi đơn vị chứa 400mg Arginin hydroclorid. Arginin là một acid amin tham gia trực tiếp vào chu trình ure của gan, giúp chuyển hóa amoniac dư thừa thành ure để đào thải qua nước tiểu. Với người bị thiếu hụt bẩm sinh các enzym trong chu trình này, việc bổ sung arginin giúp giảm bớt tình trạng tích tụ amoniac độc hại trong máu. 

Thành phần và dạng bào chế

  • Thành phần chính: Arginin hydroclorid 400mg.

  • Dạng trình bày: Dung dịch uống.

Công dụng - Chỉ định của A.T Arginin 400

  • Điều trị duy trì tăng amoniac máu ở bệnh nhân thiếu carbamylphosphate synthetase, thiếu ornithine carbamyl transferase.

  • Điều trị duy trì cho bệnh nhân tăng amoniac máu bị citrulin máu, argininoccinic niệu.

  • Điều trị hỗ trợ chứng rối loạn khó tiêu.

  • Điều trị hỗ trợ nhằm cải thiện khả năng luyện tập ở những người bị bệnh tim mạch ổn định.

  • Bổ sung dinh dưỡng cho người bị rối loạn chu trình ure như tăng amoniac máu tuýp I và II, tăng citrulin máu, argininoccinic niệu và thiếu men N-acetyl glutamate synthetase.

Liều dùng - Cách dùng A.T Arginin 400 như thế nào?

  • Liều dùng:

    • Điều trị duy trì tăng amoniac máu ở bệnh nhân thiếu carbamylphosphat synthetase, thiếu ornithine carbamyl transferase: Trẻ sơ sinh và trẻ từ 1 tháng đến 18 tuổi dùng 100mg/kg mỗi ngày, chia 3-4 lần.

    • Điều trị duy trì cho bệnh nhân tăng amoniac máu bị citrulin máu, arginosuccinic niệu: Trẻ sơ sinh và trẻ từ 1 tháng đến 18 tuổi dùng 100-175mg/kg/lần, 3-4 lần mỗi ngày cùng thức ăn, hiệu chỉnh liều theo đáp ứng.

    • Điều trị hỗ trợ các rối loạn khó tiêu: Người lớn uống 3-6g/ngày.

    • Điều trị hỗ trợ nhằm cải thiện khả năng luyện tập ở người bị tim mạch ổn định: Người lớn uống 6-21g/ngày, mỗi lần dùng không quá 8g.

    • Bổ sung dinh dưỡng cho người rối loạn chu trình ure: Người lớn uống 3-20g/ngày tùy theo tình trạng bệnh.

  • Cách dùng: Dùng đường uống.

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân dị ứng với bất cứ thành phần nào của thuốc.

  • Bệnh nhân rối loạn chu trình urê kèm thiếu hụt enzym arginase.

Cảnh báo và thận trọng

  • Nên ngưng thuốc nếu có tiêu chảy xảy ra.

  • Arginin có thể làm thay đổi tỷ lệ giữa kali ngoại bào và nội bào, nồng độ kali huyết tương có thể tăng khi dùng cho những bệnh nhân bị bệnh thận hay bị tiểu khó.

  • Chứa hàm lượng cao nitrogen chuyển hóa, nên đánh giá tác động tạm thời của lượng cao nitrogen trên thận trước khi bắt đầu điều trị.

  • Không có hiệu năng điều trị chứng tăng amoniac huyết do rối loạn acid hữu cơ huyết và không nên dùng trong trường hợp này.

  • Không nên dùng thuốc trong suốt thời kỳ mang thai do chưa có nghiên cứu đầy đủ và có kiểm soát trên phụ nữ có thai.

  • Phụ nữ cho con bú nên thận trọng khi dùng thuốc, dù các acid amin được bài tiết vào sữa mẹ với lượng rất ít không thể gây hại cho trẻ.

  • Trường hợp quá liều có thể dẫn đến nhiễm acid chuyển hóa thoáng qua kèm thở nhanh; ở trẻ em có thể dẫn đến tăng clo chuyển hóa, phù não hoặc tử vong, cần xác định mức độ thiếu hụt và tính toán lượng dùng tác nhân kiềm hóa.

Tác dụng phụ

  • Không rõ tần suất:

    • Miễn dịch, dị ứng: Phát ban đỏ, sưng tay và mặt.

    • Tiêu hóa: Đau và chướng bụng.

    • Huyết học: Giảm tiểu cầu, tăng chứng xanh tím đầu chi.

    • Khác: Tăng BUN và creatinin huyết thanh.

  • Cách xử trí khi gặp ADR: Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác

  • Nồng độ insulin trong huyết tương do sự kích thích của arginin có thể tăng cao hơn bởi các thuốc lợi tiểu thiazid, xylitol và aminophyllin.

  • Dùng các thuốc trị tiểu đường sulfonylurea đường uống trong thời gian dài có thể ức chế đáp ứng của glucagon huyết tương với arginin.

  • Khi bệnh nhân không dung nạp glucose được cho sử dụng glucose, phenytoin làm giảm sự đáp ứng của insulin trong huyết tương với arginin.

  • Tăng kali huyết có thể xảy ra khi dùng arginin điều trị chứng nhiễm kiềm chuyển hóa cho những bệnh nhân bệnh gan nặng mới dùng spironolacton gần đây.

Cách bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.

Ưu điểm và nhược điểm của thuốc

  • Ưu điểm:

    • Phổ chỉ định đa dạng, vừa điều trị các rối loạn chu trình ure bẩm sinh vừa hỗ trợ khó tiêu và cải thiện khả năng luyện tập tim mạch.

    • Dạng dung dịch uống dễ sử dụng, phù hợp cho cả trẻ sơ sinh lẫn người lớn với liều lượng linh hoạt theo từng chỉ định.

    • Sử dụng được cho người lái xe và vận hành máy móc do không ảnh hưởng đến khả năng thực hiện các hoạt động này.

  • Nhược điểm:

    • Nguy cơ tăng kali huyết ở bệnh nhân bệnh thận hoặc tiểu khó, đòi hỏi theo dõi sát trong suốt quá trình điều trị.

    • Không có hiệu năng điều trị chứng tăng amoniac huyết do rối loạn acid hữu cơ huyết, cần chẩn đoán chính xác nguyên nhân trước khi sử dụng.

Thuốc A.T Arginin 400 có thể mua không cần đơn hay không?

  • A.T Arginin 400 thuộc nhóm thuốc cần kê đơn từ bác sĩ trước khi được phép mua và sử dụng tại các nhà thuốc. Quy định này xuất phát từ việc thuốc cần theo dõi sát nồng độ kali huyết cùng chức năng thận trong suốt quá trình điều trị các rối loạn chuyển hóa phức tạp.

Thông tin sản xuất

  • Quy cách đóng gói: Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10ml.

  • Nơi sản xuất: Việt Nam.

  • Thương hiệu: Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên

  • Số đăng ký công bố sản phẩm: 893110468324.

  • Hạn sử dụng: 24 tháng.

A.T Arginin 400 có thể thay thế bằng thuốc nào?

  • Arginin AV 1000mg và Argide 200mg USA cũng chứa hoạt chất Arginin tương tự A.T Arginin 400, mang chung cơ chế hỗ trợ chuyển hóa amoniac qua chu trình ure. Nhờ thành phần tương đồng, hai sản phẩm này có thể được bác sĩ cân nhắc thay thế trong điều trị tăng amoniac máu và các rối loạn chu trình ure khác.

Giá bán A.T Arginin 400 là bao nhiêu?

  • A.T Arginin 400 hiện đang có giá khoảng 160.000 đ/hộp. Sản phẩm hiện có bán tại Duocphamtap, để mua hàng chính hãng, chất lượng, bạn hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline 0971.899.466 hoặc Zalo 090.179.6388.

Đánh giá

Viết đánh giá của bạn

Đánh giá của bạn

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Bình luận

Gửi câu hỏi hoặc nhận xét

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Sản phẩm cùng danh mục

Cùng nhà sản xuất