Flozinga 10 - Dapagliflozin La Terre France

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ đại học tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ xin liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Cam kết sản phẩm chất lượng, chính hãng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Phí vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2026-07-21 22:24:25

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
893110488525
Xuất xứ:
Việt Nam
Dạng bào chế:
Viên nén
Hạn sử dụng:
24 tháng

Video

Thuốc Flozinga 10 là gì?

  • Flozinga 10 là thuốc kê đơn chứa dapagliflozin 10mg dưới dạng viên nén bao phim, được Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE sản xuất tại Việt Nam, hướng đến điều trị đái tháo đường tuýp 2 đồng thời hỗ trợ giảm nguy cơ biến cố tim mạch và làm chậm tiến triển bệnh thận mạn ở những đối tượng phù hợp. Với cơ chế tăng đào thải glucose qua nước tiểu thông qua ức chế đồng vận chuyển natri - glucose tuýp 2, Flozinga 10 tác động độc lập với insulin nên có thể được phối hợp cùng nhiều phác đồ điều trị khi bác sĩ đánh giá thích hợp. Dạng viên nén bao phim giúp bảo vệ hoạt chất trong quá trình bảo quản, thuận tiện mang theo và sử dụng bằng đường uống, đồng thời liều dùng một lần mỗi ngày góp phần duy trì tính đều đặn trong quá trình điều trị. Thuốc không dành cho người mẫn cảm với dapagliflozin hoặc bất kỳ tá dược nào của chế phẩm, đồng thời cần thận trọng ở người có nguy cơ giảm thể tích tuần hoàn, suy giảm chức năng thận hoặc đang sử dụng các thuốc lợi tiểu do khả năng làm tăng nguy cơ mất nước.

Thành phần và dạng bào chế

  • Thành phần hoạt chất chính: Dapagliflozin propanediol monohydrate (tương đương Dapagliflozin 10mg) 12,3mg

  • Dạng trình bày: Viên nén bao phim

Công dụng - Chỉ định của Flozinga 10

  • Thuốc được sử dụng trong các trường hợp sau:

    • Điều trị đái tháo đường tuýp 2 ở người lớn và trẻ em từ 10 tuổi trở lên khi việc kiểm soát đường huyết chưa đạt mục tiêu dù đã áp dụng chế độ ăn và luyện tập, có thể dùng đơn trị khi không dung nạp Metformin hoặc phối hợp với các thuốc hạ đường huyết khác.

    • Điều trị suy tim mạn có triệu chứng ở người trưởng thành.

    • Điều trị bệnh thận mạn ở người lớn nhằm kiểm soát tiến triển bệnh.

Liều dùng - Cách dùng Flozinga 10 như thế nào?

  • Liều dùng:

    • Đái tháo đường tuýp 2: Liều khuyến cáo 10mg dapagliflozin, dùng 1 lần/ngày.

    • Bệnh thận mạn: Liều khuyến cáo 10mg, dùng 1 lần/ngày.

    • Đối tượng đặc biệt:

      • Suy thận: Không cần hiệu chỉnh liều theo chức năng thận; không khuyến cáo khởi đầu điều trị khi eGFR < 15 mL/phút/1,73 m²; hiệu quả giảm đường huyết giảm khi eGFR < 45 mL/phút/1,73 m², cần cân nhắc bổ sung thuốc khác khi cần.

      • Suy gan: Không cần chỉnh liều ở mức nhẹ hoặc trung bình; với suy gan nặng, bắt đầu 5 mg/ngày, có thể tăng lên 10 mg nếu dung nạp tốt.

      • Người cao tuổi (>65 tuổi): Không cần chỉnh liều.

      • Trẻ em: Không cần chỉnh liều với trẻ ≥10 tuổi trong điều trị đái tháo đường tuýp 2; chưa có dữ liệu cho trẻ <10 tuổi; chưa xác định hiệu quả trong suy tim và bệnh thận mạn ở <18 tuổi.

  • Cách dùng:

    • Dùng đường uống, 1 lần/ngày, vào bất kỳ thời điểm nào.

    • Có thể uống cùng hoặc không cùng thức ăn.

    • Nuốt nguyên viên, không nghiền hoặc nhai.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với dapagliflozin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Cảnh báo và thận trọng

  • Phụ nữ mang thai không nên sử dụng thuốc trong ba tháng giữa và ba tháng cuối, đồng thời cần ngừng điều trị khi phát hiện mang thai.

  • Phụ nữ đang cho con bú không nên dùng thuốc vì nguy cơ dapagliflozin ảnh hưởng đến trẻ bú mẹ hiện vẫn chưa được loại trừ.

  • Người suy giảm chức năng thận cần được kiểm tra eGFR trước và trong quá trình điều trị vì khả năng hạ đường huyết giảm khi eGFR thấp.

  • Người cao tuổi hoặc dễ mất nước có nguy cơ giảm thể tích tuần hoàn cao hơn, đặc biệt khi ăn uống kém, tiêu chảy hoặc nôn kéo dài.

  • Người đang sử dụng thuốc hạ huyết áp hoặc thuốc lợi tiểu cần theo dõi huyết áp vì dapagliflozin có thể làm tăng bài niệu và mất nước.

  • Người có nguy cơ nhiễm toan ceton cần chú ý biểu hiện buồn nôn, đau bụng, khó thở hoặc mệt bất thường dù glucose máu không tăng nhiều.

  • Người không dung nạp galactose, thiếu lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose không nên dùng chế phẩm nếu thành phần tá dược của thuốc chứa lactose.

  • Thuốc có thể làm tăng nguy cơ nhiễm trùng đường tiết niệu hoặc sinh dục, vì vậy người bệnh cần theo dõi đau rát, ngứa hoặc tiết dịch bất thường.

  • Người bệnh cần được xử trí khẩn cấp khi xuất hiện đau, sưng hoặc đỏ vùng sinh dục kèm sốt, do nguy cơ hoại thư Fournier hiếm gặp.

  • Xét nghiệm glucose trong nước tiểu có thể cho kết quả dương tính trong thời gian điều trị vì thuốc thúc đẩy đào thải đường qua thận.

Tác dụng phụ

  • Rất thường gặp:

    • Hạ đường huyết khi dapagliflozin được phối hợp với insulin hoặc thuốc thuộc nhóm sulfonylurea.

  • Thường gặp:

    • Nhiễm nấm hoặc nhiễm trùng tại cơ quan sinh dục.

    • Nhiễm trùng đường tiết niệu với mức độ biểu hiện khác nhau.

    • Tiểu nhiều, tăng lượng nước tiểu hoặc xuất hiện cảm giác khó chịu khi đi tiểu.

    • Tăng hematocrit hoặc thay đổi một số chỉ số lipid trong máu.

    • Giảm độ thanh thải creatinin trong giai đoạn đầu sử dụng thuốc.

  • Ít gặp:

    • Nhiễm nấm tại những vị trí khác ngoài cơ quan sinh dục.

    • Khô miệng, táo bón, khát nước hoặc thường xuyên tiểu đêm.

    • Giảm thể tích tuần hoàn, có thể kèm chóng mặt hoặc hạ huyết áp.

    • Ngứa vùng sinh dục hoặc viêm âm hộ và âm đạo.

    • Tăng creatinin, tăng urê máu hoặc giảm cân trong quá trình điều trị.

  • Hiếm gặp:

    • Nhiễm toan ceton do đái tháo đường, kể cả khi glucose máu không tăng rõ rệt.

  • Rất hiếm gặp:

    • Hoại thư Fournier tại vùng sinh dục hoặc tầng sinh môn.

    • Phù mạch liên quan đến phản ứng quá mẫn với thuốc.

Tương tác thuốc

  • Thuốc lợi tiểu thiazid hoặc lợi tiểu quai có thể làm tăng bài niệu, dẫn đến mất nước và hạ huyết áp khi phối hợp cùng dapagliflozin.

  • Insulin hoặc thuốc kích thích tuyến tụy tiết insulin có thể làm tăng nguy cơ hạ đường huyết, nên liều phối hợp cần được bác sĩ cân nhắc.

  • Rifampicin làm giảm mức độ phơi nhiễm dapagliflozin khoảng 22%, nhưng thay đổi này thường không tạo ảnh hưởng lâm sàng đáng kể.

  • Acid mefenamic có thể làm tăng mức độ phơi nhiễm dapagliflozin khoảng 55%, nhưng dữ liệu hiện có chưa cho thấy cần điều chỉnh liều.

  • Lithi có thể bị tăng đào thải qua thận khi dùng cùng dapagliflozin, dẫn đến giảm nồng độ lithi trong huyết thanh.

  • Metformin, pioglitazon, sitagliptin và glimepirid không ghi nhận thay đổi dược động học đáng kể khi được sử dụng đồng thời với dapagliflozin.

  • Valsartan, digoxin và warfarin không xuất hiện tương tác dược động học đáng kể trong các nghiên cứu phối hợp với dapagliflozin.

Cách bảo quản

  • Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng.

  • Nhiệt độ dưới 30°C.

Ưu điểm và nhược điểm của thuốc

  • Ưu điểm: 

    • Thuốc được bào chế dưới dạng viên nén bao phim, thuận tiện bảo quản, mang theo và sử dụng bằng đường uống mỗi ngày.

    • Liều dapagliflozin 10mg thường được dùng một lần mỗi ngày, giúp người bệnh dễ sắp xếp thời gian uống thuốc trong quá trình điều trị.

    • Cơ chế đào thải glucose qua nước tiểu không phụ thuộc trực tiếp vào quá trình tiết insulin của tế bào beta tuyến tụy.

  • Nhược điểm:

    • Thuốc cần được bác sĩ kê đơn và theo dõi, nên người bệnh không được tự mua để bắt đầu hoặc thay đổi phác đồ điều trị.

    • Khả năng kiểm soát glucose máu phụ thuộc vào chức năng thận và có thể giảm rõ rệt khi chỉ số eGFR xuống thấp.

    • Cơ chế tăng glucose niệu khiến người bệnh dễ gặp nhiễm nấm sinh dục hoặc nhiễm trùng đường tiết niệu hơn một số nhóm thuốc khác.

Thuốc Flozinga 10 có thể mua không cần đơn hay không?

  • Flozinga 10 là thuốc kê đơn chứa dapagliflozin, vì quá trình sử dụng cần dựa trên chức năng thận, bệnh nền và các thuốc đang phối hợp. Người bệnh không nên tự mua hoặc tự điều chỉnh liều vì thuốc có thể gây mất nước, hạ đường huyết và nhiễm toan ceton.

Thông tin sản xuất

  • Quy cách đóng gói: Hộp 1 vỉ x 14 viên, Hộp 2 vỉ x 14 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên

  • Nơi sản xuất: Việt Nam

  • Thương hiệu: Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE

  • Số đăng ký công bố sản phẩm: 893110488525

  • Hạn sử dụng: 24 tháng

Flozinga 10 có thể thay thế bằng thuốc nào?

  • Những thuốc có cùng hoạt chất hoặc cùng nhóm tác dụng với Flozinga 10 trong điều trị đái tháo đường tuýp 2, đồng thời hỗ trợ giảm nguy cơ biến cố tim mạch và làm chậm tiến triển bệnh thận mạn đang được Duocphamtap cập nhật. Để được tư vấn sản phẩm thay thế phù hợp với tình trạng bệnh và nhu cầu điều trị, vui lòng liên hệ Duocphamtap.

Giá bán Flozinga 10 là bao nhiêu?

  • Giá của Flozinga 10 có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm và nhà phân phối. Để biết thông tin chi tiết và chính xác nhất, bạn có thể liên hệ Duocphamtap qua số Hotline 0971.899.466 hoặc Zalo 090.179.6388 để được hỗ trợ.


Câu hỏi thường gặp

Flozinga 10 thường được chỉ định sử dụng mỗi ngày một lần trong nhiều phác đồ điều trị đái tháo đường týp 2. Người bệnh chỉ nên duy trì dùng thuốc hằng ngày khi có chỉ định của bác sĩ và cần theo dõi chức năng thận định kỳ.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo không thể thay thế cho lời khuyên y tế. Vì vậy, việc sử dụng sản phẩm cần đi kèm với sự tư vấn và hướng dẫn từ bác sĩ chuyên môn.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ