SaVi Etoricoxib 30

SaVi Etoricoxib 30

Mã: 893110164824 NSX: Đang cập nhật

Sản phẩm kê đơn — tư vấn dược sĩ

Theo quy định, thuốc kê đơn không niêm yết giá công khai và không bán trực tuyến. Vui lòng gửi yêu cầu tư vấn, dược sĩ sẽ liên hệ lại với bạn.

Dược sỹ đại học tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ xin liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Cam kết sản phẩm chất lượng, chính hãng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Phí vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).

Gọi tư vấn: 0971899466
Xuất xứ
Việt Nam
Dạng bào chế
Viên nén
Hạn sử dụng
36 tháng

Thông tin SaVi Etoricoxib 30

Thuốc SaVi Etoricoxib 30 là gì?

  • SaVi Etoricoxib 30 là thuốc chống viêm không steroid, chứa Etoricoxib 30mg, được Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi sản xuất dưới dạng viên nén bao phim. Hoạt chất Etoricoxib ức chế chọn lọc enzym COX-2, góp phần giảm tình trạng đau và viêm liên quan đến những bệnh lý cơ xương khớp. Thuốc thường được sử dụng để kiểm soát triệu chứng ở người trưởng thành mắc bệnh thoái hóa khớp, đặc biệt khi xuất hiện đau nhức kéo dài. Với dạng viên bao phim, SaVi Etoricoxib 30 thuận tiện cho việc uống trực tiếp, đồng thời lớp bao giúp hạn chế sự tiếp xúc của dược chất với môi trường bên ngoài. Người mắc bệnh tim mạch, tăng huyết áp hoặc có tiền sử loét đường tiêu hóa cần được đánh giá kỹ trước khi sử dụng thuốc.

Thành phần và dạng bào chế

  • Thành phần hoạt chất chính: Etoricoxib 30mg

  • Dạng trình bày: Viên nén bao phim

Công dụng - Chỉ định của SaVi Etoricoxib 30

  • Dùng thuốc SaVi Etoricoxib 30 trong điều trị cho bệnh nhân gặp các vấn đề viêm xương khớp như viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp, thoái hóa khớp, viêm đau do Gout,...

  • Ngoài ra, thuốc còn được sử dụng trong điều trị đau bụng kinh cấp tính.

Liều dùng - Cách dùng SaVi Etoricoxib 30 như thế nào?

  • Liều dùng:

    • Điều trị bệnh viêm khớp: uống 1- 2 viên/ngày/lần.

    • Điều trị bệnh viêm khớp dạng thấp và viêm cột sống dính khớp: uống 3 viên/ngày/lần.

    • Điều trị viêm khớp cấp tính: uống 4 viên/lần/ngày.

    • Điều trị đau bụng kinh cấp tính: uống 4 viên/lần. Thời gian tối đa sử dụng thuốc là 8 ngày.

    • Điều trị đau mãn tính: uống 2 viên/lần/ngày.

    • Liều dùng cho bệnh nhân suy gan dựa vào chỉ số Child - Pugh:

      • Child - Pugh từ 5 - 6: tối đa 2 viên/lần/ngày.

      • Child - Pugh từ 7 - 9: 1 viên/lần/ngày.

    • Liều dùng cho bệnh nhân suy thận: bệnh nhân suy thận nhẹ dùng liều như người lớn, trừ trường hợp bệnh nhân suy thận tiến triển (creatinin < 30 ml/phút) không nên sử dụng thuốc.

  • Cách dùng:

    • Thuốc bào chế dưới dạng viên nén nên sử dụng bằng đường uống.

    • Uống nguyên viên cùng với 1 cốc nước, có thể uống trước, trong hoặc sau bữa ăn.

    • Nên dùng thuốc vào cùng 1 thời điểm trong ngày tránh trường hợp quên liều.

Chống chỉ định

  • Không sử dụng SaVi Etoricoxib 30 cho người quá mẫn với thành phần trong thuốc.

  • Không dùng cho người bệnh suy tim sung huyết, cao huyết áp hoặc thiếu máu cục bộ.

  • Chống chỉ định sử dụng thuốc cho người rối loạn chức năng gan nặng hoặc loét dạ dày tiến triển.

Cảnh báo và thận trọng

  • Người mắc bệnh tim mạch cần thận trọng khi sử dụng SaVi Etoricoxib 30 vì nguy cơ hình thành huyết khối có thể tăng theo liều và thời gian điều trị.

  • Người suy thận tiến triển không nên sử dụng thuốc do tình trạng suy giảm chức năng thận có thể trở nên nghiêm trọng hơn trong quá trình điều trị.

  • Người bị tăng huyết áp cần theo dõi huyết áp thường xuyên vì Etoricoxib có thể gây tích nước, phù nề và làm tăng chỉ số huyết áp.

  • Phụ nữ mang thai và cho con bú không được khuyến cáo sử dụng thuốc do chưa có đầy đủ dữ liệu nghiên cứu về nguy cơ đối với hai nhóm này.

  • Người có nguy cơ biến cố tim mạch không được sử dụng SaVi Etoricoxib 30 thay thế Aspirin trong phác đồ dự phòng các biến cố liên quan.

  • Người xuất hiện phản ứng ngoài da cần ngừng thuốc ngay khi nhận thấy dấu hiệu phát ban, mẩn đỏ hoặc tổn thương tại vùng niêm mạc.

  • Người đang được theo dõi nhiễm trùng cần lưu ý rằng thuốc có thể che khuất biểu hiện sốt và một số triệu chứng nhiễm khuẩn.

Tác dụng phụ

  • Nhiễm trùng gồm viêm họng, viêm phế quản, viêm phổi, viêm bàng quang, nhiễm nấm và nhiễm khuẩn ngoài da.

  • Máu và chuyển hóa có thể xuất hiện thiếu máu, giảm cảm giác thèm ăn hoặc tăng nồng độ đường huyết.

  • Miễn dịch có thể xảy ra những biểu hiện dị ứng trong quá trình sử dụng thuốc.

  • Thần kinh và tâm thần gồm rối loạn cảm giác, khó ngủ, lo âu hoặc xuất hiện trạng thái trầm cảm.

  • Mắt và tai có thể gặp tình trạng viêm kết mạc hoặc ù tai.

  • Tim mạch gồm hạ huyết áp khi thay đổi tư thế, đỏ bừng mặt, đau thắt ngực và cảm giác tim đập mạnh.

  • Hô hấp có thể xuất hiện ho hoặc cảm giác khó thở.

  • Gan và da có thể ghi nhận tình trạng gan nhiễm mỡ hoặc rụng tóc.

  • Cơ xương khớp gồm co cứng cơ hoặc suy giảm sức cơ.

  • Tiết niệu và toàn thân có thể xuất hiện tiểu ra máu hoặc phù nề.

Tương tác thuốc

  • Methotrexate có thể tăng nồng độ trong huyết tương khi phối hợp với Etoricoxib, khiến người bệnh cần được theo dõi các dấu hiệu độc tính.

  • Thuốc ức chế men chuyển ACE có thể giảm tác dụng hạ huyết áp khi phối hợp với Etoricoxib, đồng thời làm tăng nguy cơ suy giảm chức năng thận.

  • Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II có thể làm tăng nguy cơ tổn thương thận khi dùng cùng Etoricoxib, đặc biệt ở người mất nước hoặc suy thận.

  • Thuốc tránh thai đường uống chứa Ethinyl Estradiol có thể làm tăng mức độ phơi nhiễm estrogen khi phối hợp với Etoricoxib, kéo theo nguy cơ phản ứng bất lợi.

  • Rifampicin có thể làm giảm khoảng 65% nồng độ Etoricoxib trong huyết tương, khiến những triệu chứng đau hoặc viêm có khả năng xuất hiện trở lại.

  • Thuốc chống viêm không steroid khác có thể làm gia tăng nguy cơ tổn thương niêm mạc tiêu hóa, bao gồm tình trạng viêm loét hoặc xuất huyết.

  • Warfarin có thể làm tăng chỉ số INR khi phối hợp với Etoricoxib, vì vậy người bệnh cần được theo dõi các thông số đông máu.

  • Cyclosporin có thể làm tăng nguy cơ độc tính tại thận khi phối hợp với Etoricoxib, đặc biệt ở những người đã suy giảm chức năng thận.

  • Tacrolimus có thể gây thêm ảnh hưởng bất lợi đến chức năng thận khi dùng cùng Etoricoxib, đòi hỏi theo dõi chức năng thận trong quá trình điều trị.

Cách bảo quản

  • Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng.

  • Nhiệt độ dưới 30°C.

Ưu điểm và nhược điểm của thuốc

  • Ưu điểm: 

    • SaVi Etoricoxib 30 chứa hoạt chất ức chế chọn lọc COX-2, giúp giảm triệu chứng viêm đau và hạn chế tác động lên COX-1 so với NSAID không chọn lọc.

    • Thuốc có dạng viên nén bao phim, thuận tiện khi sử dụng và không đòi hỏi người bệnh phải chuẩn bị dụng cụ chia liều phức tạp.

    • Etoricoxib có thời gian bán thải tương đối dài, cho phép sử dụng một lần mỗi ngày trong những trường hợp được chỉ định phù hợp.

  • Nhược điểm:

    • SaVi Etoricoxib 30 là thuốc kê đơn, vì vậy người bệnh không nên tự ý mua và sử dụng khi chưa được bác sĩ thăm khám.

    • Thuốc có thể làm tăng nguy cơ biến cố huyết khối tim mạch, đặc biệt khi sử dụng liều cao hoặc kéo dài thời gian điều trị.

    • Người mắc bệnh thận tiến triển không được sử dụng Etoricoxib vì hoạt chất này có thể gây thêm những ảnh hưởng bất lợi đến chức năng thận.

Thuốc SaVi Etoricoxib 30 có thể mua không cần đơn hay không?

  • SaVi Etoricoxib 30 thuộc nhóm thuốc kê đơn, vì vậy người bệnh cần được bác sĩ thăm khám và đánh giá tình trạng sức khỏe trước khi sử dụng. Việc tự ý dùng thuốc có thể làm tăng nguy cơ gặp phản ứng bất lợi, đặc biệt ở những người mắc bệnh tim mạch hoặc suy thận.

Thông tin sản xuất

  • Quy cách đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Alu Alu

  • Nơi sản xuất: Việt Nam

  • Thương hiệu: Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi

  • Số đăng ký công bố sản phẩm: 893110164824

  • Hạn sử dụng: 36 tháng

 SaVi Etoricoxib 30 có thể thay thế bằng thuốc nào?

  • Những thuốc có công dụng giảm đau, chống viêm tương tự SaVi Etoricoxib 30 dành cho người mắc bệnh thoái hóa khớp hiện đang được cập nhật. Khách hàng có thể liên hệ Duocphamtap để được tư vấn về những sản phẩm thay thế phù hợp với tình trạng sức khỏe và nhu cầu điều trị.

Giá bán SaVi Etoricoxib 30 là bao nhiêu?

  • Giá của SaVi Etoricoxib 30 có thể thay đổi tùy thuốc vào thời điểm và nhà phân phối. Để biết thông tin chi tiết và chính xác nhất, bạn có thể liên hệ Duocphamtap qua số Hotline 0971.899.466 hoặc Zalo 090.179.6388 để được hỗ trợ.

Đánh giá

Viết đánh giá của bạn

Đánh giá của bạn

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Bình luận

Gửi câu hỏi hoặc nhận xét

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Sản phẩm cùng danh mục

Cùng nhà sản xuất