Ravenell-125 - Bosentan 125mg Davipharm

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ đại học tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ xin liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Cam kết sản phẩm chất lượng, chính hãng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Phí vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất:

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
VD-31091-18
Xuất xứ:
Việt Nam
Dạng bào chế:
Viên nén
Hạn sử dụng:
36 tháng

Video

Trong bài viết này, Dược Phẩm TAP giới thiệu đến quý khách hàng sản phẩm Ravenell-125 được sản xuất bởi Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)

Ravenell-125 là thuốc gì? 

  • Ravenell-125 là sản phẩm thuốc do Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam) sản xuất, chứa thành phần chính là Bosentan monohydrate 125mg. Bosentan là một thuốc đối kháng thụ thể endothelin, được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp động mạch phổi (PAH). Thuốc giúp giãn nở mạch máu trong phổi, giảm sức cản mạch phổi, từ đó cải thiện khả năng vận động và làm chậm tiến triển của bệnh.

Thành phần

  • Thuốc Ravenell-125 có thành phần chính là: Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrat) 125mg

Công dụng của các thành phần chính

  • Bosentan, thành phần chính trong Ravenell-125, là một thuốc đối kháng thụ thể endothelin (ERA) được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp động mạch phổi (PAH). PAH là tình trạng tăng huyết áp kéo dài trong động mạch phổi, dẫn đến suy tim phải và giảm khả năng vận động. Bosentan hoạt động bằng cách ức chế thụ thể endothelin A và B, hai thụ thể chịu trách nhiệm co mạch và tăng sinh tế bào, từ đó giúp giãn mạch, giảm sức cản mạch phổi và cải thiện chức năng tim mạch

Ravenell-125 hoạt động như thế nào?

  • Ravenell-125, với thành phần chính là Bosentan, là thuốc đối kháng thụ thể endothelin được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp động mạch phổi (PAH). Bosentan hoạt động bằng cách ức chế hai loại thụ thể endothelin A (ETA) và endothelin B (ETB). Endothelin-1 (ET-1) là một peptide gây co mạch mạnh, góp phần làm tăng sức cản mạch phổi và dẫn đến PAH. Bằng cách chặn cả hai thụ thể này, Bosentan giúp giãn mạch, giảm sức cản mạch phổi và cải thiện chức năng tim mạch

Tác dụng của Ravenell-125 là gì?

  • Ravenell-125 có tác dụng điều trị tình trạng tăng áp lực động mạch phổi tiên phát và thứ phát.

Ravenell-125 chỉ định sử dụng cho đối tượng nào?

  • Điều trị tình trạng tăng áp lực động mạch phổi nhằm cải thiện khả năng gắng sức và các triệu chứng trên bệnh nhân độ III theo phân loại của WHO. Hiệu quả này đã được chứng minh trong:
    • Tăng áp lực ĐM phổi tiên phát.
    • Tăng áp lực ĐM phổi thứ phát do nguyên nhân xơ cứng bì mà không bị bệnh phổi kẽ nặng.
  • Điều trị tăng áp lực động mạch phổi độ II theo phân loại của WHO.
  • Giảm thiểu số lượng vết loét ở ngón tay hoặc chân trên các bệnh nhân xơ cứng bì toàn thể hay vết loét ở ngón tay/chân đang tiến triển.

Liều dùng và cách dùng thuốc Ravenell-125

  • Cách sử dụng:
    • Thuốc Ravenell-125 dùng đường uống
  • Liều dùng tham khảo:
    • Người lớn:
      • Ở người lớn trưởng thành, nên bắt đầu điều trị bosentan với liều 62,5 mg x 2 lần/ ngày trong vòng 4 tuần và sau đó tăng lên liều duy trì 125 mg x 2 lần/ ngày.
      • Áp dụng liều tương tự khi sử dụng lại bosentan sau khi tạm ngừng điều trị.
    • Trẻ em:
      • Dữ liệu dược động học trên trẻ em cho thấy nồng độ bosentan huyết tương ở trẻ em từ 1 - 15 tuổi bị PAH có giá trị trung bình thấp hơn so với người trưởng thành, và nồng độ không tăng lên khi tăng liều bosentan đến 2 mg/ kg cân nặng, hoặc tăng tần suất sử dụng từ 2 lên 3 lần/ ngày.
      • Tăng liều hay tần suất sử dụng dường như không làm tăng thêm lợi ích trên lâm sàng.
      • Dựa trên các kết quả dược động học này, khi sử dụng cho trẻ em bị PAH từ 1 tuổi trở lên, liều khởi đầu khuyến cáo và duy trì là 2 mg/ kg vào buổi sáng và tối.
      • Ở trẻ sơ sinh bị tăng áp lực phổi kéo dài (PPHN), chưa chứng minh được lợi ích của việc sử dụng bosentan trong điều trị. Không có liều khuyến cáo cho đối tượng bệnh nhân này.

Chống chỉ định

Không sử dụng Ravenell-125 khi thuộc trường hợp:

  • Đối tượng bị mẫn cảm với bosentan hoặc bất cứ thành phần của thuốc.
  • Bệnh nhân suy gan mức độ trung bình hoặc nặng.
  • Chỉ số men aminotransferase gan cao gấp 3 lần so với giá trị bình thường.
  • Sử dụng cùng cyclosporin A.
  • Phụ nữ có thai hay có khả năng cao mang thai.

Lưu ý/thận trọng khi dùng Ravenell-125

  • Phụ nữ có thai và cho con bú: Bosentan có thể gây hại cho thai nhi và chưa có đủ dữ liệu về việc thuốc có tiết vào sữa mẹ hay không. Do đó, không nên sử dụng thuốc trong thời kỳ mang thai và cho con bú.
  • Khả năng lái xe và vận hành máy móc: Thuốc có thể gây chóng mặt, hạ huyết áp, ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Cần thận trọng khi sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc.
  • Chức năng gan và thận: Bosentan có thể gây tổn thương gan, cần theo dõi chức năng gan định kỳ trong quá trình điều trị. Thuốc có thể dùng cho bệnh nhân suy thận, nhưng cần điều chỉnh liều và theo dõi chặt chẽ.
  • Phản ứng dị ứng: Nếu có dấu hiệu phản ứng dị ứng như phát ban, ngứa, sưng mặt, môi, lưỡi hoặc họng, cần ngừng thuốc và thông báo cho bác sĩ ngay lập tức.

Tác dụng phụ của Ravenell-125

  • Rất thường gặp (ADR ≥ 1/10):
    • Hệ thần kinh: Nhức đầu.
    • Toàn thân: Phù, giữ dịch.
  • Thường gặp (1/100 ≤ ADR < 1/10):
    • Hệ huyết học: Thiếu máu, giảm hemoglobin.
    • Hệ miễn dịch: Phản ứng quá mẫn (bao gồm viêm da, ngứa, ban đỏ).
    • Hệ thần kinh: Ngất.
    • Hệ tim mạch: Hồi hộp, đánh trống ngực, đỏ bừng mặt, hạ huyết áp.
    • Rối loạn hệ hô hấp, lồng ngực và trung thất: Nghẹt mũi.
    • Rối loạn da và mô dưới da: Ban đỏ.
  • Ít gặp (1/1.000 ≤ ADR < 1/100):
    • Hệ huyết học: Giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu trung tính, giảm bạch cầu.
    • Hệ gan mật: Tăng enzym aminotransferase cùng với viêm gan (bao gồm làm nặng thêm viêm gan sẵn có) và/ hoặc vàng da.
  • Hiếm gặp (1/10.000 ≤ ADR < 1/1.000):
    • Hệ miễn dịch: Sốc phản vệ và/ hoặc phù mạch.
    • Hệ gan mật: Hoại tử gan, suy gan.
  • Chưa rõ tần suất:
    • Hệ huyết học: Thiếu máu hoặc giảm hemoglobin cần phải truyền hồng cầu.

Tương tác

  • Thuốc cảm ứng CYP3A4 và CYP2C9: Bosentan là chất cảm ứng mạnh các enzym này, có thể làm giảm nồng độ của các thuốc chuyển hóa qua CYP3A4 và CYP2C9, như warfarin, sildenafil, simvastatin, và một số thuốc chống nấm như ketoconazole.
  • Thuốc ức chế CYP3A4 và CYP2C9: Khi sử dụng đồng thời với các thuốc ức chế mạnh CYP3A4 và CYP2C9 như cyclosporine A, ketoconazole, hoặc ritonavir, nồng độ Bosentan trong máu có thể tăng cao, dẫn đến nguy cơ tác dụng phụ như hạ huyết áp, suy gan, hoặc thiếu máu.
  • Thuốc lợi tiểu và thuốc chống trầm cảm ba vòng: Có thể làm tăng nguy cơ tác dụng phụ trên gan khi sử dụng đồng thời với Bosentan.
  • Thuốc tránh thai hormon: Bosentan có thể làm giảm hiệu quả của thuốc tránh thai hormon, do đó cần sử dụng biện pháp tránh thai thay thế.
  • Thuốc chống retrovirus: Khi sử dụng đồng thời với Bosentan, có thể tăng nguy cơ độc tính trên gan.
  • Thuốc chống đông máu (như warfarin): Bosentan có thể làm giảm nồng độ warfarin trong máu, mặc dù không có biểu hiện lâm sàng rõ ràng. Tuy nhiên, cần theo dõi chặt chẽ trong quá trình điều trị kết hợp.

Sản phẩm tương tự

  • Priminol là một biệt dược được sản xuất tại Việt Nam, có thành phần chính là Milrinone, thuộc nhóm thuốc trợ tim. Thuốc này được chỉ định trong điều trị ngắn hạn suy tim sung huyết mất bù, giúp cải thiện chức năng tim mạch và giảm triệu chứng lâm sàng. Cơ chế tác dụng của Milrinone là ức chế enzyme phosphodiesterase loại 3, dẫn đến tăng cAMP nội bào, từ đó tăng cường co bóp cơ tim và giãn mạch, cải thiện cung lượng tim và giảm sức cản ngoại vi. Mặc dù Priminol Ravenell-125 đều được sử dụng trong điều trị các vấn đề về tim mạch, nhưng chúng có cơ chế tác dụng khác nhau. Bosentan là thuốc đối kháng thụ thể endothelin, giúp giãn mạch và giảm huyết áp động mạch phổi, trong khi Milrinone tăng cường co bóp cơ tim và giãn mạch.

Câu hỏi thường gặp

Thuốc Ravenell-125 của Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú có giá khoảng 5.500.000 VNĐ (Hộp 4 vỉ x 14 viên). Giá có thể dao động tùy theo thời điểm, vì vậy hãy liên hệ với Dược Phẩm chúng tôi để được báo giá tốt nhất. Thông tin liên hệ:

- Hotline: 0971.899.466

- Zalo: 090.179.6388

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo không thể thay thế cho lời khuyên y tế. Vì vậy, việc sử dụng sản phẩm cần đi kèm với sự tư vấn và hướng dẫn từ bác sĩ chuyên môn.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ