Meronem - Meropenem 500mg ACS Dobfar

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ đại học tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ xin liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Cam kết sản phẩm chất lượng, chính hãng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Phí vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2025-11-06 20:54:47

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
VN-17832-14
Xuất xứ:
Italy (nước Ý)
Dạng bào chế:
Bột pha tiêm/truyền

Video

 

Thuốc Meronem là gì?

  • Meronem là chế phẩm kháng sinh đường tĩnh mạch được sản xuất bởi ACS Dobfar của Ý, chứa hoạt chất thuộc nhóm carbapenem. Thuốc giúp điều trị các nhiễm khuẩn nghiêm trọng do vi khuẩn nhạy cảm, như viêm phổi bệnh viện, nhiễm khuẩn đường tiết niệu và nhiễm khuẩn trong ổ bụng. Dạng bào chế là bột đông khô pha dung dịch tiêm hoặc truyền tĩnh mạch, mang ưu điểm đạt nồng độ thuốc cao trong máu nhanh và phù hợp với điều trị tại bệnh viện. Meronem hỗ trợ điều trị nhiễm khuẩn ở người lớn và trẻ em từ 3 tháng tuổi trở lên, kể cả các tình huống sốt giảm bạch cầu và nhiễm khuẩn huyết nghi do vi khuẩn đa kháng. 

Thành phần và dạng bào chế

  • Thành phần hoạt chất chính: Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 500 mg
  • Dạng trình bày: Bột pha dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạch

Công dụng - Chỉ định của Meronem

  • Thuốc Meronem được chỉ định trong các trường hợp :
    • Viêm phổi và viêm phổi bệnh viện.
    • Nhiễm khuẩn niệu có biến chứng, ổ bụng có biến chứng, phụ khoa, da và cấu trúc da có biến chứng.
    • Viêm màng não.
    • Nhiễm khuẩn huyết.
    • Người lớn sốt giảm bạch cầu nghi.
    • Nhiễm khuẩn: đơn trị liệu hay phối hợp với kháng virus hoặc nấm.
    • Đơn trị liệu/phối hợp kháng khuẩn khác trong nhiễm Khuẩn hỗn hợp, xơ hóa nang.
    • Nhiễm Khuẩn đường hô hấp dưới mạn tính.

Liều dùng - Cách dùng Meronem như thế nào?

  • Liều dùng:
    • Người lớn & trẻ em > 50kg: Viêm phổi, nhiễm Khuẩn niệu, phụ khoa, da và cấu trúc da: IV 500 mg mỗi 8 giờ.
    • Viêm phổi bệnh viện, viêm phúc mạc, nghi nhiễm khuẩn ở bệnh nhân giảm bạch cầu, nhiễm Khuẩn huyết: IV 1 g mỗi 8 giờ.
    • Xơ hóa nang: 2 g mỗi 8 giờ.
    • Viêm màng não: 2 g mỗi 8 giờ.
    • Nhiễm khuẩn hay nghi ngờ nhiễm khuẩn Pseudomonas aeruginosa:
      • Người trưởng thành: ít nhất 1 g mỗi 8 giờ (tối đa 6 g/ngày chia 3 lần)
      • Trẻ em: ít nhất 20 mg/kg mỗi 8 giờ (tối đa 120 mg/kg/ngày chia 3 lần).
    • Suy thận:
      • 1 đơn vị liều: 500 mg, 1 g hay 2 g mỗi 12 giờ (CLCr 26-50mL/phút), ½ đơn vị liều mỗi 12 giờ (CLCr 10-25mL/phút), ½ đơn vị liều mỗi 24 giờ (CLCr < 10mL/phút).
      • Trẻ 3 tháng-12t.: 10-20 mg/kg/8 giờ.
    • Viêm màng não: 40 mg/kg/8 giờ.
  • Cách dùng:
    • Thuốc các được tiêm dưới sự giám sát và theo theo tác của nhân viên y tế.
    • Đưa thuốc theo đúng liều dùng và thời điểm để đảm bảo hiệu quả của thuốc.

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Mẫn cảm trầm trọng (như phản ứng phản vệ, phản ứng da nghiêm trọng) với bất kỳ thuốc kháng khuẩn nhóm Beta-lactam khác (như penicillin hay Cephalosporin).

Cảnh báo và thận trọng

  • Người đang dùng acid valproic hoặc natri valproat cần tránh dùng đồng thời vì Meronem có thể làm giảm nồng độ valproat trong máu, tăng nguy cơ co giật và giảm tác dụng kiểm soát động kinh.
  • Trẻ nhỏ dưới 3 tháng tuổi không nên dùng thuốc do chưa có đủ dữ liệu lâm sàng về tính an toàn và hiệu quả trong nhóm tuổi này.
  • Người có tiền sử co giật hoặc rối loạn thần kinh trung ương cần được giám sát chặt chẽ vì đã ghi nhận một số trường hợp co giật khi dùng nhóm kháng sinh carbapenem, bao gồm meropenem.
  • Bệnh nhân có bệnh đường tiêu hóa hoặc gan cần thận trọng khi dùng do thuốc có thể làm nặng thêm tình trạng viêm đại tràng hoặc ảnh hưởng đến chức năng gan.
  • Phụ nữ mang thai và cho con bú không nên sử dụng trừ khi thật sự cần thiết, vì thuốc có thể đi qua nhau thai hoặc bài tiết vào sữa mẹ.

Tác dụng phụ

  • Thường gặp
    • Đau đầu
    • Tiêu chảy
    • Buồn nôn hoặc ói mửa
    • Đau bụng
    • Mụn phát ban hoặc ngứa da
    • Tăng men ALT, AST, phosphatase kiềm trong máu
    • Tăng gamma-GT và LDH máu
    • Đau hoặc viêm tại vị trí tiêm
  • Ít gặp
    • Nhiễm nấm Candida miệng hoặc âm đạo
    • Tăng bạch cầu ái toan
    • Giảm tiểu cầu hoặc giảm bạch cầu, bạch cầu đa nhân trung tính
    • Dị cảm (tê, ngứa râm ran)
    • Tăng bilirubin trong máu
    • Mề đay, viêm tĩnh mạch hoặc huyết khối tĩnh mạch
  • Hiếm gặp
    • Co giật
    • Mất bạch cầu hạt
  • Rất hiếm gặp
    • Thiếu máu tán huyết
    • Phù mạch, sốc phản vệ
    • Viêm đại tràng giả mạc
    • Hoại tử biểu bì nhiễm độc, hội chứng Stevens-Johnson hoặc hồng ban đa dạng
  • Khi xuất hiện các phản ứng bất thường như co giật, sốc phản vệ hoặc tiêu chảy nặng, nên ngừng thuốc ngay và tìm trợ giúp y tế khẩn cấp.

Tương tác thuốc

  • Probenecid có thể làm tăng nồng độ Meronem trong máu do cạnh tranh quá trình bài tiết tại ống thận, khiến thuốc được thải trừ chậm hơn và kéo dài thời gian lưu hành trong cơ thể.
  • Acid valproic hoặc natri valproat có thể bị giảm nồng độ huyết thanh khi dùng cùng Meronem, làm giảm tác dụng kiểm soát co giật, vì vậy nên tránh kết hợp hai thuốc này.
  • Warfarin khi dùng đồng thời với Meronem có thể làm tăng tác dụng chống đông, dẫn đến nguy cơ chảy máu cao hơn, do đó cần theo dõi chỉ số đông máu thường xuyên khi phải phối hợp.

Cách bảo quản

  • Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, tránh nhiệt độ cao và nơi có ánh nắng mặt trời trực tiếp chiếu vào.

Ưu điểm và nhược điểm của thuốc

  • Ưu điểm: 
    • Meronem có phổ kháng khuẩn rộng, giúp kiểm soát được nhiều loại vi khuẩn Gram âm và Gram dương khó điều trị.
    • Dạng bào chế bột pha tiêm và truyền tĩnh mạch cho phép thuốc đạt nồng độ cao trong máu nhanh, phù hợp với điều trị nhiễm khuẩn nặng tại bệnh viện.
    • Thuốc ít gây tương tác với các thuốc khác, giúp thuận lợi hơn khi phối hợp trong các phác đồ điều trị đa bệnh.
    • Được sản xuất bởi các hãng dược uy tín theo tiêu chuẩn châu Âu, đảm bảo chất lượng và độ tin cậy cao trong điều trị lâm sàng.
  • Nhược điểm:
    • Thuốc bắt buộc phải được kê đơn và chỉ dùng tại cơ sở y tế, không thể tự ý sử dụng tại nhà.
    • Chưa có đủ dữ liệu về mức độ an toàn khi sử dụng cho phụ nữ mang thai và cho con bú nên cần được bác sĩ cân nhắc kỹ.
    • Có thể gây ra một số phản ứng nghiêm trọng như co giật hoặc phản ứng dị ứng nặng nếu dùng không đúng chỉ định.

Thuốc Meronem có thể mua không cần đơn hay không?

  • Meronem là thuốc kháng sinh nhóm carbapenem dùng để điều trị nhiễm khuẩn nặng và chỉ được sử dụng theo chỉ định của bác sĩ. Đây là thuốc kê đơn, cần được tiêm hoặc truyền tại cơ sở y tế để đảm bảo đúng liều và tránh các rủi ro trong quá trình điều trị.

Thông tin sản xuất

  • Quy cách đóng gói: Hộp 10 Lọ, 20ml
  • Nơi sản xuất: Ý
  • Thương hiệu: ACS Dobfar S.P.A.
  • Số đăng ký công bố sản phẩm: VN-17832-14 
  • Hạn sử dụng: 48 tháng

Meronem có thể thay thế bằng thuốc nào?

  • Các thuốc như Ronem và Merovia đều chứa hoạt chất meropenem tương tự Meronem, được bào chế dạng bột pha tiêm hoặc truyền tĩnh mạch, giúp kiểm soát các nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn đa kháng. Những sản phẩm này có cơ chế tác dụng và phổ kháng khuẩn tương đương, có thể được sử dụng thay thế trong điều trị lâm sàng.

Giá bán Meronem là bao nhiêu?

  • Giá của Meronem có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm và nhà phân phối. Để biết thông tin chi tiết và chính xác nhất, bạn có thể liên hệ Duocphamtap qua số Hotline 0971.899.466 hoặc Zalo 090.179.6388 để được hỗ trợ.

Câu hỏi thường gặp

 

Thuốc Meronem không được khuyến nghị sử dụng cho phụ nữ đang mang thai hoặc cho con bú, trừ khi bác sĩ xác định lợi ích điều trị vượt trội nguy cơ tiềm ẩn. Dữ liệu về độ an toàn của thuốc trong hai giai đoạn này còn hạn chế, do đó cần thận trọng khi chỉ định.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo không thể thay thế cho lời khuyên y tế. Vì vậy, việc sử dụng sản phẩm cần đi kèm với sự tư vấn và hướng dẫn từ bác sĩ chuyên môn.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ