Magrax - Etoricoxib 90mg Davipharm

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ đại học tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ xin liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Cam kết sản phẩm chất lượng, chính hãng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Phí vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2026-08-24 22:27:30

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
893110213800
Xuất xứ:
Việt Nam
Dạng bào chế:
Viên nén
Hạn sử dụng:
36 tháng

Video

Thuốc Magrax là gì?

  • Magrax là thuốc kê đơn do Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú sản xuất tại Việt Nam, chứa etoricoxib 90 mg. Thuốc được sử dụng cho viêm khớp dạng thấp, cơn gút cấp và viêm cột sống dính khớp ở người từ 16 tuổi. Magrax còn được chỉ định giảm đau mức độ vừa liên quan phẫu thuật nha khoa, sau khi bác sĩ đánh giá nguy cơ từng người. Dạng viên nén bao phim giúp che phủ dược chất bên trong, đồng thời thuận tiện khi bảo quản và sử dụng thuốc bằng đường uống. Etoricoxib thuộc nhóm ức chế chọn lọc COX-2, vì vậy bác sĩ cần cân nhắc nguy cơ tim mạch trước khi lựa chọn thuốc cho người bệnh.

Thành phần và dạng bào chế

  • Thành phần hoạt chất chính: Etoricoxib 90mg

  • Dạng trình bày: Viên nén bao phim

Công dụng - Chỉ định của Magrax

  • Thuốc Magrax được chỉ định để điều trị các tình trạng:

    • Viêm xương khớp.

    • Viêm khớp dạng thấp.

    • Cơn gout cấp.

    • Đau cấp do phẫu thuật răng.

    • Thống kinh nguyên.

Liều dùng - Cách dùng Magrax như thế nào?

  • Liều dùng:

    • Viêm xương khớp: 30mg/ngày, hoặc 60mg/ngày khi cần.

    • Viêm khớp dạng thấp: 1 viên/ngày

    • Viêm gout cấp tính: 120mg/ngày

    • Chỉ dùng thuốc trong cơn cấp tính: Thời gian dùng không quá 8 ngày

    • Viêm đốt sống dính khớp: 1 viên/ngày

    • Người cao tuổi: Giữ nguyên liều

    • Suy gan nhẹ: ≤ 60mg/ngày

    • Suy gan trung bình: ≤ 60mg/lần, cách 2 ngày dùng 1 lần hoặc 30mg/ngày

    • Suy thận nhẹ (creatinin >30ml/phút): Giữ nguyên liều

  • Cách dùng:

    • Thuốc Magrax được dùng bằng đường uống, uống nguyên viên với một cốc nước. 

    • Các trường hợp dùng liều dưới 1 viên/ lần có thể chuyển sang dạng hàm lượng khác phù hợp hơn.

    • Có thể uống thuốc trong hoặc ngoài bữa ăn, khi cần tác dụng nhanh khi khẩn cấp nên uống lúc đói.

Chống chỉ định

  • Chống chỉ định sử dụng Magrax trong các trường hợp bệnh :

    • Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

    • Loét dạ dày hoặc xuất huyết tiêu hóa.

    • Suy thận nặng (ClCr < 30 mL/ phút).

    • Tiền sử hen, viêm mũi cấp, polyp mũi, phù mạch thần kinh, mày đay khi dùng Aspirin hoặc NSAIDs.

    • Phụ nữ có thai hoặc cho con bú.

    • Trẻ em dưới 16 tuổi.

    • Viêm bàng quang.

    • Suy gan từ nhẹ đến nặng.

    • Suy tim.

    • Viêm ruột.

Cảnh báo và thận trọng

  • Phụ nữ mang thai không nên sử dụng Magrax, đặc biệt cuối thai kỳ, vì etoricoxib có thể gây những ảnh hưởng bất lợi cho thai nhi.

  • Phụ nữ đang cho con bú cần tránh Magrax vì chưa xác định etoricoxib bài tiết vào sữa mẹ ở mức độ nào.

  • Người cao tuổi cần được theo dõi cẩn thận hơn vì tuổi cao làm tăng khả năng gặp biến cố tiêu hóa, tim mạch hoặc suy giảm thận.

  • Người có tiền sử loét hoặc xuất huyết tiêu hóa cần thận trọng vì etoricoxib vẫn có thể gây thủng, loét hoặc chảy máu đường tiêu hóa.

  • Người đang dùng aspirin hoặc NSAID khác có thể tăng nguy cơ tổn thương tiêu hóa khi phối hợp, vì vậy cần được bác sĩ đánh giá.

  • Người từng nhồi máu cơ tim, đột quỵ hoặc suy tim cần được xem xét kỹ vì etoricoxib liên quan nguy cơ huyết khối tim mạch.

  • Người tăng huyết áp, tăng lipid máu hoặc đái tháo đường cần được đánh giá nguy cơ tim mạch trước và trong quá trình điều trị.

  • Người thường xuyên hút thuốc lá có thêm yếu tố nguy cơ tim mạch, nên bác sĩ cần cân nhắc kỹ trước khi lựa chọn etoricoxib.

  • Người suy chức năng thận hoặc xơ gan cần được đánh giá chức năng cơ quan vì etoricoxib có thể làm tình trạng bệnh phức tạp hơn.

Tác dụng phụ

  • Thường gặp, ADR trên 1/100:

    • Người dùng Magrax có thể gặp phù, giữ nước, chóng mặt, đau đầu, tăng huyết áp, suy nhược hoặc biểu hiện tương tự cúm.

    • Các rối loạn tiêu hóa thường gặp gồm đau bụng, đầy hơi, ợ nóng, tiêu chảy, khó tiêu, đau thượng vị và buồn nôn.

    • Xét nghiệm trong thời gian điều trị có thể ghi nhận nồng độ ALT hoặc AST tăng so với giá trị trước khi sử dụng thuốc.

  • Ít gặp, ADR từ trên 1/1000 đến dưới 1/100:

    • Người bệnh có thể gặp viêm dạ dày ruột, nhiễm khuẩn hô hấp trên hoặc tình trạng nhiễm khuẩn tại đường tiết niệu.

    • Những thay đổi chuyển hóa có thể gồm tăng hoặc giảm cảm giác ngon miệng, đồng thời một số người bệnh xuất hiện tăng cân.

    • Các biểu hiện thần kinh, tâm thần có thể gồm lo lắng, trầm cảm, mất ngủ, dị cảm, ngủ gà hoặc thay đổi cảm nhận vị giác.

    • Người bệnh đôi khi gặp nhìn mờ hoặc ù tai, gây khó chịu trong sinh hoạt và cần được theo dõi nếu triệu chứng kéo dài.

    • Biến cố tim mạch có thể gồm suy tim sung huyết, thay đổi điện tâm đồ, nhồi máu cơ tim, đỏ bừng hoặc tai biến mạch não.

    • Các biểu hiện hô hấp được ghi nhận gồm ho, cảm giác khó thở hoặc chảy máu cam trong thời gian người bệnh sử dụng etoricoxib.

    • Những rối loạn tiêu hóa khác gồm táo bón, khô miệng, trào ngược, loét dạ dày tá tràng, viêm thực quản hoặc nôn mửa.

    • Phản ứng ngoài da có thể biểu hiện bằng bầm máu, sưng vùng mặt, ngứa hoặc phát ban trên một số người sử dụng thuốc.

    • Người bệnh có thể gặp chuột rút, đau hoặc cứng cơ, đồng thời xét nghiệm nước tiểu đôi khi phát hiện protein niệu.

    • Một số xét nghiệm có thể thay đổi gồm urê, creatinin, kali, acid uric, creatin phosphokinase, tiểu cầu, hematocrit hoặc hemoglobin.

  • Rất hiếm gặp, ADR dưới 1/10.000:

    • Etoricoxib rất hiếm khi gây phù mạch hoặc phản vệ, đây là những phản ứng quá mẫn cần được xử trí y tế kịp thời.

    • Một số người bệnh có thể gặp lẫn lộn, ảo giác, cơn tăng huyết áp hoặc co thắt phế quản trong quá trình điều trị.

    • Biến cố tiêu hóa nghiêm trọng gồm loét, thủng hoặc xuất huyết đường tiêu hóa, trong đó người cao tuổi có nguy cơ đáng lưu ý.

    • Những phản ứng hiếm khác gồm viêm gan, mày đay, hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử thượng bì nhiễm độc hoặc suy thận.

Tương tác thuốc

  • Warfarin khi dùng cùng etoricoxib có thể làm tăng INR, vì vậy chỉ số đông máu cần được theo dõi chặt khi bắt đầu phối hợp.

  • Rifampicin có thể làm giảm khoảng 65% mức phơi nhiễm etoricoxib trong huyết tương, từ đó ảnh hưởng khả năng kiểm soát triệu chứng.

  • Methotrexate cần được theo dõi độc tính khi phối hợp etoricoxib, đặc biệt trong trường hợp sử dụng etoricoxib với mức liều cao hơn.

  • Lithium có thể tăng nồng độ trong huyết tương khi dùng cùng etoricoxib, vì vậy bác sĩ có thể cần theo dõi nồng độ lithium.

  • Ethinyl estradiol trong thuốc tránh thai có thể tăng mức phơi nhiễm khi phối hợp etoricoxib, từ đó làm tăng nguy cơ phản ứng liên quan.

  • Estrogen liên hợp cũng có thể tăng mức phơi nhiễm khi kết hợp etoricoxib, vì vậy nguy cơ liên quan liệu pháp hormone cần được cân nhắc.

  • Thuốc lợi tiểu có thể giảm tác dụng khi phối hợp etoricoxib, đồng thời nguy cơ suy giảm chức năng thận có thể tăng ở người nhạy cảm.

  • Thuốc ức chế men chuyển angiotensin có thể giảm tác dụng hạ huyết áp khi dùng cùng etoricoxib, đặc biệt ở người có chức năng thận giảm.

  • Thuốc đối kháng angiotensin II khi phối hợp etoricoxib có thể làm giảm kiểm soát huyết áp và tăng nguy cơ suy giảm chức năng thận.

  • Aspirin liều thấp dùng cùng etoricoxib có thể làm tăng nguy cơ loét và những biến chứng khác tại đường tiêu hóa.

Cách bảo quản

  • Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng.

  • Nhiệt độ dưới 30°C.

Ưu điểm và nhược điểm của thuốc

  • Ưu điểm: 

    • Magrax chứa etoricoxib 90 mg, hoạt chất ức chế chọn lọc COX-2 thường được sử dụng trong một số bệnh lý viêm khớp.

    • Thuốc chỉ cần dùng một lần mỗi ngày trong nhiều chỉ định, giúp chế độ sử dụng đơn giản hơn các thuốc cần chia nhiều lần.

    • Dạng viên nén bao phim thuận tiện cho đường uống, đồng thời lớp bao giúp hạn chế tiếp xúc trực tiếp của dược chất với môi trường.

  • Nhược điểm:

    • Magrax là thuốc kê đơn nên người bệnh không phù hợp tự mua, tự tăng liều hoặc kéo dài thời gian sử dụng theo triệu chứng.

    • Etoricoxib liên quan nguy cơ huyết khối tim mạch, vì vậy người có nhiều yếu tố nguy cơ cần được đánh giá kỹ trước điều trị.

    • Thuốc vẫn có thể gây loét, thủng hoặc xuất huyết tiêu hóa, đặc biệt ở người cao tuổi hoặc từng mắc bệnh đường tiêu hóa.

Thuốc Magrax có thể mua không cần đơn hay không?

  • Magrax là thuốc cần kê đơn, vì etoricoxib có chống chỉ định, tương tác và nguy cơ tim mạch cần được đánh giá trước khi điều trị. Người bệnh không nên tự tăng liều, đổi thời gian sử dụng hoặc phối hợp thêm thuốc giảm đau khi chưa được bác sĩ xem xét.

Thông tin sản xuất

  • Quy cách đóng gói: Hộp 4 vỉ x 7 viên, Nhôm – Nhôm; Hộp 10 vỉ x 10 viên, PVC – Nhôm

  • Nơi sản xuất: Việt Nam

  • Thương hiệu: Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú

  • Số đăng ký công bố sản phẩm: 893110213800

  • Hạn sử dụng: 36 tháng

 Magrax có thể thay thế bằng thuốc nào?

  • Thuốc thay thế Magrax trong kiểm soát đau và viêm ở một số bệnh cơ xương khớp hiện đang được cập nhật. Để biết lựa chọn nào phù hợp với tình trạng và liều etoricoxib cần dùng, người bệnh liên hệ Duocphamtap để được tư vấn.

Giá bán Magrax là bao nhiêu?

  • Giá của Magrax có thể thay đổi tùy thuốc vào thời điểm và nhà phân phối. Để biết thông tin chi tiết và chính xác nhất, bạn có thể liên hệ Duocphamtap qua số Hotline 0971.899.466 hoặc Zalo 090.179.6388 để được hỗ trợ.


Câu hỏi thường gặp

Magrax không phải kháng sinh mà là thuốc chứa etoricoxib, một chất ức chế chọn lọc COX-2 thuộc nhóm thuốc chống viêm không steroid. Thuốc được dùng cho một số tình trạng đau và viêm cơ xương khớp, chứ không điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo không thể thay thế cho lời khuyên y tế. Vì vậy, việc sử dụng sản phẩm cần đi kèm với sự tư vấn và hướng dẫn từ bác sĩ chuyên môn.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ