Calcitriol 0,25mcg Hataphar

Calcitriol 0,25mcg Hataphar

Mã: VD-30380-18 NSX: Đang cập nhật

Liên hệ

Dược sỹ đại học tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ xin liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Cam kết sản phẩm chất lượng, chính hãng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Phí vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).

Gọi tư vấn: 0971899466
Xuất xứ
Hoạt chất
Dạng bào chế
Hạn sử dụng

Thông tin Calcitriol 0,25mcg Hataphar

Trong bài viết này, Dược Phẩm TAP giới thiệu đến quý khách hàng sản phẩm Calcitriol 0,25mcg được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)

Calcitriol 0,25mcg là gì?

  • Calcitriol 0,25mcg là sản phẩm do Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Hataphar) sản xuất, chứa hoạt chất Calcitriol – một dạng hoạt tính của vitamin D3. Thuốc được sử dụng để điều trị các tình trạng như loãng xương sau mãn kinh, loạn dưỡng xương do thận ở bệnh nhân suy thận mãn, và thiểu năng tuyến cận giáp. Calcitriol 0,25mcg giúp tăng cường hấp thu canxi ở ruột, duy trì nồng độ canxi trong máu, từ đó hỗ trợ quá trình khoáng hóa xương và giảm nguy cơ gãy xương

Thành Phần

  • Calcitriol 0.25 mcg.

Tác Dụng

  • Điều chỉnh rối loạn chuyển hóa calci và phosphat ở bệnh nhân loạn dưỡng xương do thận.
  • Điều trị loãng xương sau khi mãn kinh.

Chỉ định của Calcitriol 0,25mcg

  • Bệnh nhân loãng xương
  • Phụ nữ mãn kinh

Liều dùng và cách dùng Calcitriol 0,25mcg

  • Cách dùng: 
    • Thuốc dùng đường uống.
  • Liều dùng:
    • Loạn dưỡng xương do thận:
      • Liều khởi đầu hàng ngày là 0,25 mcg. Ở những bệnh nhân bình thường hoặc hạ calci huyết nhẹ, liều dùng 0,25 mcg mỗi ngày là đủ. Nếu các thông số lâm sàng và sinh hóa không tiến triển theo chiều hướng tốt sau khoảng 2 đến 4 tuần, có thể tăng liều hàng ngày thêm 0,25 mcg cách khoảng từ 2 đến 4 tuần. Trong giai đoạn này, cần kiểm tra nồng độ calci trong huyết tương ít nhất 2 lần mỗi tuần. Nếu nồng độ calci huyết tương tăng 1 mg/100ml (250 µmol/l) giá trị bình thường (9 -11 mg/100 ml, hay 2250 - 2750 µmol/l), hoặc nồng độ creatinin huyết thanh tăng > 120 µmol/l thì cần phải giảm liều hoặc tạm thời ngưng dùng thuốc cho đến khi calci huyết trở về bình thường. Đa số bệnh nhân có đáp ứng tốt với liều từ 0,5 đến 1 mcg mỗi ngày.
    • Loãng xương sau mãn kinh:
      • Liều khuyến cáo là 0,25 mcg, 2 lần/ngày.
      • Nồng độ calci huyết và creatinin trong huyết thanh nên được kiểm tra vào tháng thứ 1, 3 và tháng thứ 6; sau đó mỗi 6 tháng.
    • Người cao tuổi: 
      • Kinh nghiệm lâm sàng trên bệnh nhân cao tuổi cho thấy có thể sử dụng như liều khuyến cáo ở người lớn mà không có hậu quả xấu.
    • Trẻ em: 
      • Sự an toàn và hiệu quả của thuốc ở trẻ em chưa được nghiên cứu đầy đủ để có thể đưa ra khuyến cáo về liều lượng. Các dữ liệu hạn chế về việc sử dụng thuốc ở bệnh nhi. Chỉ dùng đường uống.

Chống chỉ định

Không sử dụng Calcitriol 0,25mcg khi thuộc trường hợp:

  • Trong tất cả các bệnh liên quan đến chứng tăng calci huyết.
  • Bệnh nhân có bằng chứng của sự vôi hóa ác tính.
  • Quá mẫn với calcitriol (hoặc tất cả các thuốc cùng nhóm) hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Có dấu hiệu rõ ràng ngộ độc vitamin D.

Tác dụng phụ của Calcitriol 0,25mcg

  • Rối loạn hệ thống miễn dịch:
    • Có thể gây nổi mề đay hoặc phản ứng quá mẫn, tuy nhiên tần suất chưa được xác định.
  • Rối loạn chuyển hóa và trao đổi chất:
    • Tăng calci huyết là phản ứng rất phổ biến.
    • Một số trường hợp hiếm gặp có thể gây giảm cảm giác thèm ăn, khát nước, mất nước hoặc giảm cân.
  • Rối loạn tâm thần:
    • Có thể gây thờ ơ hoặc rối loạn tâm thần ở một số bệnh nhân.
  • Rối loạn hệ thần kinh:
    • Thường gặp triệu chứng đau đầu.
    • Tần suất chưa rõ: yếu cơ, rối loạn cảm giác, hoặc buồn ngủ.
  • Rối loạn tim mạch:
    • Có thể gây nhịp tim không đều nhưng tần suất chưa rõ.
  • Rối loạn tiêu hóa:
    • Thường gặp: đau bụng, buồn nôn.
    • Ít gặp: tình trạng nôn.
    • Tần suất chưa rõ: táo bón, liệt ruột.
  • Rối loạn mô da và mô dưới da:
    • Thường gặp: phát ban.
    • Tần suất chưa rõ: ban đỏ hoặc ngứa.
  • Rối loạn cơ xương khớp và mô liên kết:
    • Có thể gây chậm phát triển, nhưng tần suất không được xác định rõ ràng.
  • Rối loạn thận và tiết niệu:
    • Thường gặp: nhiễm trùng đường tiết niệu.
    • Tần suất chưa rõ: tiểu nhiều hoặc tiểu đêm.
  • Rối loạn chung:
    • Tần suất chưa rõ: vôi hóa, khát nước hoặc sốt.
  • Xét nghiệm:
    • Ít gặp: tăng creatinin trong máu.

Sản phẩm tương tự:

  • Hiện tại, thông tin về các sản phẩm thay thế có công dụng tương tự Calcitriol 0,25mcg đang được cập nhật. Để biết thêm chi tiết về các lựa chọn thay thế, quý khách vui lòng liên hệ Nhà thuốc Hải Đăng để được tư vấn cụ thể.

Câu hỏi thường gặp

Calcitriol 0,25mcg giá bao nhiêu?

Calcitriol 0,25mcg của Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây có giá khoảng 70.000 VNĐ  (Hộp 3 vỉ x 10 viên). Giá có thể dao động tùy theo thời điểm, vì vậy hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá tốt nhất. Thông tin liên hệ:

  • Hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388
Calcitriol 0,25mcg hoạt động như thế nào?

Calcitriol 0,25mcg là dạng hoạt tính của vitamin D3, giúp tăng cường hấp thu canxi và phosphat từ ruột, đồng thời điều hòa sự khoáng hóa xương, hỗ trợ điều trị các bệnh lý liên quan đến thiếu hụt canxi. 

Calcitriol 0,25mcg có dùng được cho bà bầu không?

Việc sử dụng Calcitriol 0,25mcg cho phụ nữ mang thai cần được cân nhắc kỹ lưỡng và chỉ nên dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ. Bà bầu nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng thuốc này.

Dùng Calcitriol 0,25mcg lâu ngày có sao không?

Sử dụng Calcitriol 0,25mcg trong thời gian dài cần được theo dõi chặt chẽ bởi bác sĩ để tránh nguy cơ tăng canxi huyết và các tác dụng phụ khác. Việc tuân thủ liều lượng và hướng dẫn của bác sĩ là rất quan trọng.

Calcitriol 0,25mcg uống trước hay sau ăn?

Calcitriol 0,25mcg có thể được uống cùng hoặc không cùng thức ăn. Tuy nhiên, để đảm bảo hấp thu tốt nhất, nên uống theo hướng dẫn của bác sĩ hoặc theo chỉ dẫn trên nhãn thuốc

Đánh giá

Viết đánh giá của bạn

Đánh giá của bạn

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Bình luận

Gửi câu hỏi hoặc nhận xét

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Sản phẩm cùng danh mục

Cùng nhà sản xuất