Topamax - Topiramate 25mg Cilag AG

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ đại học tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ xin liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Cam kết sản phẩm chất lượng, chính hãng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Phí vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất:

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
VN-20301-17
Xuất xứ:
Thụy Sỹ
Dạng bào chế:
Viên nén
Hạn sử dụng:
24 tháng

Video

Thuốc Topamax là gì?

  • Topamax là thuốc kê đơn do Cilag AG sản xuất tại châu Âu, bào chế dạng viên nén bao phim chứa topiramate 25mg, được thiết kế nhằm hỗ trợ kiểm soát một số rối loạn thần kinh đặc thù. Với cơ chế tác động lên hoạt động dẫn truyền thần kinh, thuốc thường được cân nhắc trong quản lý động kinh hoặc dự phòng đau nửa đầu cho nhóm bệnh nhân có chỉ định phù hợp. Dạng viên nén bao phim giúp che mùi vị hoạt chất, hỗ trợ nuốt dễ hơn và góp phần duy trì độ ổn định của liều dùng trong suốt quá trình bảo quản. Topamax thường được cân nhắc cho người trưởng thành hoặc trẻ em theo chỉ định chuyên khoa, đồng thời cần lưu ý các chống chỉ định liên quan tiền sử dị ứng hoặc rối loạn chuyển hóa. Trong quá trình sử dụng, người bệnh nên theo dõi đáp ứng lâm sàng và một số biểu hiện không mong muốn, đặc biệt khi phối hợp với thuốc khác tác động lên hệ thần kinh trung ương.

Thành phần và dạng bào chế

  • Thành phần hoạt chất chính: Topiramate 25mg
  • Dạng trình bày: Viên nén bao phim

Công dụng - Chỉ định của Topamax

  • Dùng điều trị phối hợp với các loại thuốc khác để điều trị, ngắt các cơn động kinh trong động kinh cục bộ, động kinh toàn thể.
  • Hỗ trợ điều trị các triệu chứng co cứng - giật rung khi điều trị các cơn động kinh.
  • Có tác dụng trong điều trị cơn đau đầu, đau nửa đầu ở người lớn, làm giảm số lượng, tần suất các lần xuất hiện cơn đau đầu trở lại.

Liều dùng - Cách dùng Topamax như thế nào?

  • Liều dùng:
    • Liều dùng phụ thuộc vào từng bệnh, từng giai đọan, cơ địa cũng như khả năng dung nạp thuốc của bệnh nhân vì thế cần sự thăm khám trực tiếp của bác sĩ và nhân viên y tế để có một liều dùng an toàn và mang lại hiệu qủa tốt trong quá trình điều trị.
    • Điều trị bệnh động kinh:
      • Điều trị phối hợp:
        • Người lớn: Khởi đầu 25-50mg (buổi tối) trong tuần đầu. Sau đó, mỗi 1 hoặc 2 tuần, tăng thêm 25-50 mg/ngày và uống 1-2 lần/ngày. Khoảng liều 200-400 mg/ngày chia 2 lần (có thể tới 1600 mg/ngày).
        • Trẻ em trên 2 tuổi: Tổng liều 5-9 mg/1 kg/1 ngày chia 2 lần. Khởi đầu 25mg hoặc thấp hơn (buổi tối) trong tuần đầu tiên, giới hạn 1-3 mg/1 kg/1 ngày. Sau đó mỗi 1 hoặc 2 tuần tăng liều trong giới hạn 1-3 mg/1 kg/1 ngày, chia 2 lần. Có thể tới 30 mg/1 kg/1 ngày.
      • Đơn trị liệu:
        • Giảm liều từ từ các thuốc chống động kinh phối hợp khi chuyển sang đơn trị với Topiramate, khuyến cáo giảm 1/3 mỗi 2 tuần.
        • Người lớn: Khởi đầu 25mg (buổi tối) trong 1 tuần. Sau đó, mỗi 1 hoặc 2 tuần, tăng thêm 25 hoặc 50 mg/ngày và uống 2 lần/ngày. Liều đích đầu tiên khuyến cáo: 100-200 mg/ngày chia 2 lần và tối đa 500 mg/ngày chia 2 lần (có thể tới 1000 mg/ngày ở bệnh nhân động kinh kháng trị dung nạp với topiramate).
        • Trẻ em trên 6 tuổi: Bắt đầu 0.5-1 mg/kg (buổi tối) trong tuần đầu. Sau đó mỗi 1 hoặc 2 tuần, tăng 0.5-1 mg/1 kg/1 ngày chia 2 lần. Liều đích đầu tiên khuyến cáo: từ 100 mg/ngày (động kinh khởi phát cục bộ mới được chẩn đoán: 500 mg/ngày).
      • Bệnh Migraine:
        • Người lớn: Khởi đầu 25mg (buổi tối) trong vòng 1 tuần. Sau đó, tăng 25 mg/ngày trong 1 tuần. Tổng liều khuyến cáo: 100 mg/ngày chia 2 lần (có thể 50 mg/ngày hoặc đến 200 mg/ngày).
  • Cách dùng:
    • Dùng thuốc đường uống. Thuốc Topamax có thể dùng lúc đói, no hoặc trong khi ăn phụ thuộc vào chỉ định của bác sĩ.
    • Uống thuốc dùng với một ly nước đầy để phòng tránh nguy cơ bị sỏi thận, không nên nhai thuốc hay bẻ thuốc mà nên uống cả viên tránh ảnh hưởng đến tác dụng cũng như có mùi vị khó chịu trong quá trình uống.
    • Để thuốc cách xa tầm tay trẻ em, không nên dùng thuốc cho đối tượng nhạy cảm như trẻ em, người cao tuổi.
    • Cân nhắc thật kĩ giữa lợi ích-nguy cơ khi dùng thuốc cho đối tượng phụ nữ có thai và cho con bú, chỉ dùng thuốc khi các phương pháp điều trị khác không hiệu quả và lợi ích khi dùng thuốc cao hơn rất nhiều so với nguy cơ.
    • Bổ sung đầy đủ chất dinh dưỡng cho bệnh nhân trong quá trình điều trị. 

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm hoặc có tiền sử mẫn cảm với bất kì thành phần nào có trong thuốc.
  • Thận trọng khi sử dụng thuốc cho người bị suy gan, thận, Vì thuốc chủ yếu được chuyển hóa qua gan và đào thải qua thận, nếu sử dụng thuốc không hợp lí sẽ gây hại cho gan, thận.
  • Dự phòng đau nửa đầu cho phụ nữ có thai và phụ nữ độ tuổi sinh sản không sử dụng biện pháp tránh thai phù hợp.

Cảnh báo và thận trọng

  • Phụ nữ mang thai và cho con bú cần được đánh giá kỹ lưỡng trước khi dùng Topamax vì dữ liệu ghi nhận nguy cơ rối loạn phát triển thần kinh ở trẻ phơi nhiễm trong thai kỳ.
  • Bệnh nhân suy gan hoặc suy thận cần được theo dõi chặt chẽ trong quá trình dùng thuốc do khả năng đào thải hoạt chất thay đổi, từ đó làm tăng nguy cơ tích lũy thuốc.
  • Trẻ em có mẹ điều trị động kinh bằng topiramate khi mang thai được ghi nhận tăng nguy cơ rối loạn phổ tự kỷ và suy giảm trí tuệ so với nhóm không dùng thuốc.
  • Người có tiền sử sỏi thận hoặc nguy cơ hình thành sỏi cần thận trọng do thuốc có thể làm tăng khả năng kết tinh muối khoáng trong đường tiết niệu.
  • Thuốc không được sử dụng để xử trí cơn đau nửa đầu cấp, do đặc điểm dược lý không phù hợp với mục tiêu giảm triệu chứng tức thời.
  • Không nên ngừng thuốc đột ngột, vì việc giảm liều cần thực hiện từ từ để hạn chế nguy cơ xuất hiện các phản ứng thần kinh bất lợi.
  • Khi quên liều, người dùng nên bổ sung sớm nếu còn xa liều kế tiếp, đồng thời tránh uống gấp đôi liều trong cùng khoảng thời gian.
  • Trong quá trình sử dụng, cần theo dõi các biểu hiện thay đổi tâm trạng, ý định tự gây hại hoặc hành vi bất thường để can thiệp y tế kịp thời.
  • Nếu xuất hiện rối loạn thị giác hoặc dấu hiệu nhiễm toan chuyển hóa kéo dài, người bệnh cần được đánh giá lại phác đồ điều trị phù hợp.

Tác dụng phụ

  • Các rối loạn thần kinh có thể bao gồm lo âu, căng thẳng, mệt mỏi kéo dài, suy giảm khả năng tập trung và thay đổi cảm xúc theo thời gian sử dụng.
  • Một số người dùng ghi nhận rối loạn ngôn ngữ, giảm khả năng diễn đạt, uể oải ban ngày và xu hướng thu mình trong sinh hoạt thường nhật.
  • Các biểu hiện liên quan thị giác và giác quan có thể xuất hiện như đau mắt, giảm thị lực, tăng nhãn áp, ù tai hoặc cảm giác khó thở thoáng qua.
  • Rối loạn huyết học hiếm gặp bao gồm giảm bạch cầu hoặc tiểu cầu, có thể ảnh hưởng đến sức đề kháng và khả năng đông máu của cơ thể.
  • Tác dụng trên tiêu hóa có thể biểu hiện qua đau dạ dày, khó chịu thực quản hoặc làm nặng thêm tình trạng trào ngược dạ dày thực quản.
  • Một số tác dụng khác được ghi nhận gồm viêm lợi, sâu răng, rụng tóc, rối loạn vận động tinh và thay đổi hành vi ăn uống.
  • Một số trường hợp ghi nhận tăng cân, thèm ăn hoặc khó kiểm soát cân nặng, đặc biệt khi dùng thuốc kéo dài.

Tương tác thuốc

  • Việc dùng đồng thời với rượu, bia hoặc các chất ức chế thần kinh trung ương có thể làm tăng mức độ ảnh hưởng lên hệ thần kinh.
  • Phenytoin và Carbamazepine có thể làm thay đổi nồng độ topiramate trong máu, từ đó ảnh hưởng đến kiểm soát triệu chứng lâm sàng.
  • Digoxin, Propranolol và Diltiazem cần được theo dõi khi dùng chung do khả năng tương tác ảnh hưởng đến tác dụng điều trị.
  • Amitriptylin và các thuốc hướng thần khác có thể làm tăng nguy cơ rối loạn tâm thần khi phối hợp sử dụng.
  • Thuốc tránh thai đường uống có thể giảm tác dụng tránh thai khi dùng cùng Topamax, đặc biệt ở liều cao.
  • Hydrochlorothiazid và các thuốc tăng nguy cơ sỏi thận cần được cân nhắc kỹ khi dùng đồng thời.
  • Lithium, Metformin, Pioglitazone, Glyburid và Valproic acid cần thận trọng khi phối hợp do nguy cơ thay đổi chuyển hóa hoặc tác dụng không mong muốn.

Cách bảo quản

  • Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng.
  • Nhiệt độ dưới 30°C.

Ưu điểm và nhược điểm của thuốc

  • Ưu điểm: 
    • Thuốc có cơ chế tác động đa dạng trên hệ thần kinh, phù hợp cho nhiều tình trạng thần kinh cần kiểm soát lâu dài.
    • Dạng viên nén bao phim giúp dễ uống và hỗ trợ bảo quản hoạt chất ổn định trong quá trình sử dụng.
    • Sản phẩm được sản xuất bởi Cilag AG, đơn vị dược phẩm quốc tế có hệ thống kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.
  • Nhược điểm:
    • Thuốc thuộc nhóm kê đơn nên người dùng không thể tự ý mua hoặc điều chỉnh liều dùng.
    • Một số tác dụng không mong muốn trên thần kinh và tâm thần cần được theo dõi chặt chẽ khi sử dụng dài ngày.
    • Dữ liệu an toàn trên phụ nữ mang thai và cho con bú còn nhiều lưu ý cần cân nhắc kỹ trước khi dùng.

Thuốc Topamax có thể mua không cần đơn hay không?

  • Topamax là thuốc kê đơn, do đó việc sử dụng cần có chỉ định và theo dõi từ bác sĩ chuyên khoa nhằm đảm bảo phù hợp tình trạng bệnh và hạn chế rủi ro phát sinh.

Thông tin sản xuất

  • Quy cách đóng gói: Hộp 6 vỉ x 10 viên
  • Nơi sản xuất: Switzerland
  • Thương hiệu: Cilag AG
  • Số đăng ký công bố sản phẩm: VN-20301-17 
  • Hạn sử dụng: 24 tháng 

Topamax có thể thay thế bằng thuốc nào?

  • Các thuốc có cơ chế tương tự Topamax trong kiểm soát cơn động kinh và hỗ trợ dự phòng đau nửa đầu hiện đang được cập nhật theo từng chỉ định lâm sàng cụ thể. Để được tư vấn danh sách sản phẩm có thể thay thế Topamax phù hợp từng tình trạng sức khỏe, người dùng nên liên hệ trực tiếp với Duocphamtap để được hỗ trợ chi tiết.

Giá bán Topamax là bao nhiêu?

  • Topamax hiện đang có giá khoảng 360.000vnđ/hộp. Thuốc hiện có bán tại Duocphamtap, để mua hàng chính hãng, chất lượng, bạn hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline 0971.899.466 hoặc Zalo 090.179.6388.

Câu hỏi thường gặp

Topamax thường được sử dụng hằng ngày trong các phác đồ dài hạn, tuy nhiên liều lượng và thời gian dùng cần được cá nhân hóa theo từng bệnh nhân.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo không thể thay thế cho lời khuyên y tế. Vì vậy, việc sử dụng sản phẩm cần đi kèm với sự tư vấn và hướng dẫn từ bác sĩ chuyên môn.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ