Seretide Evohaler DC 25/250 mcg GSK

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ đại học tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ xin liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Cam kết sản phẩm chất lượng, chính hãng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Phí vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2025-12-08 11:35:44

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
840110788024
Xuất xứ:
Tây Ban Nha
Hạn sử dụng:
24 tháng

Video

 

Thuốc Seretide Evohaler DC 25/250 mcg là gì?

  • Seretide Evohaler DC 25/250 mcg là thuốc phối hợp dạng phun mù định liều của Glaxo Wellcome S.A. Thuốc được thiết kế để hỗ trợ kiểm soát hen phế quản và bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính nhờ sự kết hợp của hoạt chất giãn phế quản tác dụng kéo dài và corticosteroid dạng hít. Seretide Evohaler DC 25/250 mcg mang ưu điểm tạo hạt mịn ổn định, giúp thuốc phân tán sâu vào đường thở và phát huy tác dụng tại chỗ nhanh, phù hợp cho bệnh nhân cần liệu pháp duy trì lâu dài. Dạng hít định liều giúp người dùng dễ thao tác, thuận tiện mang theo và đảm bảo lượng thuốc phóng thích chính xác trong mỗi lần sử dụng. Thuốc thường được chỉ định cho người có triệu chứng hô hấp mạn tính cần kiểm soát đều đặn và tránh các đợt kịch phát, đồng thời yêu cầu tuân thủ đúng kỹ thuật hít để đạt hiệu quả tối ưu.

Thành phần và dạng bào chế

  • Thành phần hoạt chất chính: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate micronised) 25mcg và Fluticason propionate (dạng micronised) 250mcg
  • Dạng trình bày: Thuốc phun mù định liều hệ hỗn dịch

Công dụng - Chỉ định của Seretide Evohaler DC 25/250 mcg

  • Seretide Evohaler DC 25/250 mcg được chỉ định trong điều trị thường xuyên bệnh hen (bệnh tắc nghẽn đường dẫn khí có hồi phục), bao gồm hen phế quản ở người lớn và trẻ em từ 4 tuổi trở lên. Bao gồm:
    • Bệnh nhân không được kiểm soát đầy đủ bằng corticosteroid xịt và thuốc chủ vận beta2 tác dụng ngắn “khi cần".
    • Bệnh nhân vẫn có triệu chứng khi đang điều trị bằng corticosteroid dạng hít.
    • Bệnh nhân đang được kiểm soát hiệu quả với liều duy trì corticosteroid xịt và thuốc chủ vận beta2 tác dụng kéo dài.

Liều dùng - Cách dùng Seretide Evohaler DC 25/250 mcg như thế nào?

  • Liều dùng:
    • Người lớn và thanh thiếu niên từ 12 tuổi trở lên:
      • Hai nhát xịt loại 25 microgram salmeterol và 50 microgram fluticasone propionate, hai lần mỗi ngày.
      • Hoặc: Hai nhát xịt loại 25 microgram salmeterol và 125 microgram fluticasone propionate, hai lần mỗi ngày.
      • Hoặc: Hai nhát xịt loại 25 microgram salmeterol và 250 microgram fluticasone propionate, hai lần mỗi ngày.
      • Liều tối đa khuyến cáo cho người lớn và trẻ em trên 12 tuổi là 500/50, 2 lần/ngày.
    • Trẻ từ 4 tuổi trở lên:
      • Hai nhát xịt loại 25 microgram salmeterol và 50 microgram fluticasone propionate, hai lần mỗi ngày.
      • Liều tối đa cho phép của Fluticasone cho trẻ em là 100mcg, 2 lần/ngày.
    • Không có số liệu về sử dụng SERETIDE ở trẻ em dưới 4 tuổi.
    • Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD): 
      • Liều khuyên dùng cho người lớn là hai nhát xịt 25/125 microgram đến 25/250 microgram salmeterol/fluticasone propionate hai lần mỗi ngày. Tại liều dùng 50/500 microgram hai lần mỗi ngày, SERETIDE Accuhaler/Diskus đã được chứng minh làm giảm tỉ lệ tử vong do mọi nguyên nhân (xem phần Các nghiên cứu lâm sàng).
    • Các nhóm bệnh nhân đặc biệt: Không cần điều chỉnh liều cho bệnh nhân cao tuổi hoặc bệnh nhân suy thận hoặc suy gan.
  • Cách dùng:
    • Thuốc Seretide Evohaler DC 25/250 mcg chỉ dùng để hít qua đường miệng.

Chống chỉ định

  • Không dùng cho bệnh nhân có tiền sử quá mẫn vói bất cứ thành phần nào của thuốc.

Cảnh báo và thận trọng

  • Bệnh nhân hen phế quản: Không dùng Seretide Evohaler DC 25/250 mcg để cắt cơn cấp; luôn mang theo thuốc giãn phế quản tác dụng nhanh.
  • Bệnh nhân COPD: Nguy cơ viêm phổi tăng, cần theo dõi sát khi xuất hiện triệu chứng hô hấp nặng hơn.
  • Bệnh nhân lao phổi (hoạt động hoặc tiềm ẩn): Dùng thận trọng do corticosteroid hít có thể làm bệnh tiến triển.
  • Người có nhiễm độc giáp: Thận trọng vì thành phần thuốc kích hoạt hệ giao cảm.
  • Người có bệnh tim mạch: Cân nhắc khi sử dụng do khả năng gây nhịp nhanh, hồi hộp hoặc tăng huyết áp.
  • Người có nguy cơ hạ kali huyết: Lưu ý vì thuốc giống giao cảm có thể làm giảm kali tạm thời.
  • Trẻ em và thanh thiếu niên: Theo dõi chiều cao định kỳ vì corticosteroid hít có thể ảnh hưởng đến tăng trưởng.
  • Tăng nhu cầu dùng thuốc cắt cơn cho thấy kiểm soát bệnh kém; cần khám lại.
  • Không ngừng thuốc đột ngột, đặc biệt ở bệnh nhân hen; phải giảm liều từ từ dưới giám sát bác sĩ.
  • Cân nhắc tăng liều corticosteroid khi bệnh trở nặng đột ngột.
  • Tác dụng toàn thân của corticosteroid có thể xảy ra khi dùng kéo dài liều cao, gồm Cushing, ức chế thượng thận, loãng xương, đục thủy tinh thể và glôcôm.
  • Có thể suy giảm đáp ứng thượng thận trong tình huống stress; bệnh nhân có tiền sử dùng corticosteroid kéo dài cần mang thẻ cảnh báo.
  • Thận trọng khi chuyển từ corticosteroid uống sang fluticason hít; cần theo dõi chức năng tuyến thượng thận.
  • Hiếm gặp tăng đường huyết; chú ý ở bệnh nhân đái tháo đường.
  • Tránh phối hợp với ritonavir do nguy cơ tăng tác dụng toàn thân của corticosteroid.
  • Salmeterol trong một số nghiên cứu liên quan nguy cơ tử vong do hen cao hơn; cần theo dõi chặt khi dùng kéo dài.
  • Các thuốc ức chế mạnh CYP3A4 như ketoconazole có thể làm tăng nồng độ salmeterol và fluticason.
  • Co thắt phế quản nghịch lý có thể xảy ra sau khi hít; cần ngừng thuốc và đổi phương pháp điều trị.
  • Thai kỳ và cho con bú: chỉ dùng khi thật sự cần thiết và khi lợi ích vượt nguy cơ; nồng độ thuốc trong sữa người được xem là rất thấp nhưng vẫn cần thận trọng.

Tác dụng phụ

  • Nhiễm trùng
    • Thường gặp: Nấm miệng – họng, viêm phổi (COPD), viêm phế quản.
    • Hiếm: Nấm thực quản.
  • Hệ miễn dịch
    • Ít gặp: Phát ban, khó thở.
    • Hiếm: Phản vệ, phù mạch, co thắt phế quản.
  • Nội tiết
    • Hiếm: Hội chứng Cushing, ức chế thượng thận, giảm tăng trưởng ở trẻ, loãng xương.
  • Chuyển hóa
    • Thường gặp: Giảm kali máu.
    • Ít gặp: Tăng đường huyết.
  • Tâm thần
    • Ít gặp: Lo âu, rối loạn giấc ngủ.
    • Hiếm: Kích thích, tăng hoạt động (chủ yếu ở trẻ).
    • Không rõ tần suất: Trầm cảm, kích động.
  • Thần kinh
    • Rất thường gặp: Đau đầu.
    • Ít gặp: Run.
  • Mắt
    • Ít gặp: Đục thủy tinh thể.
    • Hiếm: Tăng nhãn áp.
  • Tim mạch
    • Ít gặp: Đánh trống ngực, nhịp nhanh, rung nhĩ, đau thắt ngực.
    • Hiếm: Loạn nhịp.
  • Hô hấp
    • Rất thường gặp: Viêm mũi họng.
    • Thường gặp: Khàn tiếng, kích ứng họng, viêm xoang.
    • Hiếm: Co thắt phế quản nghịch lý.
  • Da – mô dưới da
    • Ít gặp: Bầm tím.
  • Cơ – xương – khớp
    • Thường gặp: Chuột rút, đau khớp, đau cơ, gãy xương do chấn thương.

Tương tác thuốc

  • Thuốc chẹn beta: Không nên dùng chung trừ khi bắt buộc, vì có thể đối kháng tác dụng giãn phế quản.
  • Fluticason propionate: Nồng độ toàn thân tăng khi dùng cùng chất ức chế CYP3A4 mạnh như ritonavir, nguy cơ tác dụng toàn thân của corticosteroid.
  • Erythromycin / Ketoconazole: Có thể tăng nhẹ nồng độ fluticason; cần thận trọng với ketoconazole.
  • Ketoconazole + Salmeterol: Làm tăng đáng kể nồng độ salmeterol, gây nguy cơ kéo dài QTc, cần cân nhắc khi phối hợp.
  • Ritonavir: Tăng mạnh nồng độ fluticason, gây ức chế thượng thận, tránh phối hợp trừ khi lợi ích vượt nguy cơ.

Cách bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30 độ C.

Ưu điểm và nhược điểm của thuốc

  • Ưu điểm: 
    • Mang lại hai cơ chế hỗ trợ hô hấp cùng lúc nhờ phối hợp salmeterol và fluticason giúp kiểm soát hen và COPD ổn định hơn so với chỉ dùng đơn trị liệu.
    • Dạng hít định liều giúp thuốc đến thẳng đường thở và giảm phơi nhiễm toàn thân so với corticosteroid uống.
    • Ít gây hạ kali máu và ít tác dụng tim mạch nghiêm trọng khi dùng đúng liều thông thường.
    • Tác dụng kéo dài của salmeterol giúp giảm tần suất lên cơn khó thở ban đêm.
    • Được sản xuất bởi GlaxoSmithKline một hãng dược uy tín toàn cầu có dữ liệu nghiên cứu lâm sàng phong phú.
  • Nhược điểm:
    • Không dùng để giảm triệu chứng cấp tính nên bệnh nhân phải mang theo thuốc giãn phế quản tác dụng nhanh.
    • Không khuyến cáo cho phụ nữ mang thai hoặc cho con bú vì thiếu dữ liệu an toàn đầy đủ.
    • Cần kê đơn và được theo dõi chặt chẽ không phù hợp cho tự mua dùng khi chưa được thăm khám.

Thuốc Seretide Evohaler DC 25/250 mcg có thể mua không cần đơn hay không?

  • Seretide Evohaler DC 25/250 mcg là thuốc phối hợp corticosteroid và chất giãn phế quản tác dụng kéo dài nên được xếp vào nhóm thuốc kiểm soát hen và COPD cần kê đơn. Việc sử dụng phải được bác sĩ thăm khám, đánh giá mức độ bệnh và theo dõi định kỳ để đảm bảo hiệu quả và hạn chế tác dụng không mong muốn.

Thông tin sản xuất

  • Quy cách đóng gói: Hộp 1 bình 120 liều xịt
  • Nơi sản xuất: Tây Ban Nha
  • Thương hiệu: Glaxo Wellcome S.A.
  • Số đăng ký công bố sản phẩm: 840110788024 
  • Hạn sử dụng: 24 tháng

Seretide Evohaler DC 25/250 mcg có thể thay thế bằng thuốc nào?

  • Các sản phẩm thay thế có tác dụng kiểm soát hen và COPD tương tự Seretide Evohaler DC 25/250 mcg đang được cập nhật. Để biết lựa chọn phù hợp hãy liên hệ Duocphamtap để được tư vấn chi tiết.

Giá bán Seretide Evohaler DC 25/250 mcg là bao nhiêu?

  • Giá của Seretide Evohaler DC 25/250 mcg có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm và nhà phân phối. Để biết thông tin chi tiết và chính xác nhất, bạn có thể liên hệ Duocphamtap qua số Hotline 0971.899.466 hoặc Zalo 090.179.6388 để được hỗ trợ.

Câu hỏi thường gặp

 

Seretide Evohaler DC 25/250 mcg không được khuyến cáo sử dụng cho phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú vì dữ liệu an toàn còn hạn chế và thuốc có thể gây ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ nhỏ; việc dùng chỉ nên thực hiện khi bác sĩ đánh giá lợi ích vượt trội nguy cơ.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo không thể thay thế cho lời khuyên y tế. Vì vậy, việc sử dụng sản phẩm cần đi kèm với sự tư vấn và hướng dẫn từ bác sĩ chuyên môn.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ