Saferon - Glenmark

Saferon - Glenmark

Mã: 890100022224 NSX: Đang cập nhật

Sản phẩm kê đơn — tư vấn dược sĩ

Theo quy định, thuốc kê đơn không niêm yết giá công khai và không bán trực tuyến. Vui lòng gửi yêu cầu tư vấn, dược sĩ sẽ liên hệ lại với bạn.

Dược sỹ đại học tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ xin liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Cam kết sản phẩm chất lượng, chính hãng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Phí vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).

Gọi tư vấn: 0971899466
Xuất xứ
Ấn Độ (India)
Dạng bào chế
Viên nén
Hạn sử dụng
30 tháng

Thông tin Saferon - Glenmark

Thuốc Saferon là gì?

  • Saferon là thuốc bổ sung sắt và acid folic do Glenmark Pharmaceuticals Ltd. sản xuất, được sử dụng trong phòng ngừa và điều trị thiếu máu thiếu sắt. Mỗi viên cung cấp 100 mg sắt nguyên tố từ phức hợp sắt III hydroxid polymaltose, kết hợp 500 mcg acid folic hỗ trợ quá trình tạo hồng cầu. Thuốc đặc biệt phù hợp với người có nhu cầu bổ sung sắt và folat tăng cao, trong đó có phụ nữ mang thai hoặc người thiếu hụt dưỡng chất. Saferon được bào chế thành viên nén nhai, giúp người gặp khó khăn khi nuốt viên thuốc thông thường có thêm lựa chọn sử dụng thuận tiện. Sắt trong phức hợp polymaltose có đặc điểm giải phóng theo cơ chế khác muối sắt thông thường, góp phần hạn chế một số khó chịu đường tiêu hóa ở người sử dụng.

Thành phần và dạng bào chế

  • Thành phần hoạt chất chính: Phức hợp sắt III Hydroxid Polymaltose tương đương sắt nguyên tố 100mg, Folic acid 500mcg

  • Dạng trình bày: Viên nén nhai

Công dụng - Chỉ định của Saferon

  • Thuốc Saferon thường được các bác sĩ và chuyên gia y tế chỉ định cho những trường hợp:

    • Thiếu máu do thiếu sắt cho đối tượng là phụ nữ có thai và cho con bú.

    • Thiếu máu do chảy máu đường ruột, chảy máu dạ dày.

    • Phụ nữ mất nhiều máu trong giai đoạn hành kinh.

    • Người kém hấp thu sắt.

    • Hồi phục sau chấn thương, phẫu thuật mất nhiều máu.

Liều dùng - Cách dùng Saferon như thế nào?

  • Liều dùng:

    • Việc dùng Saferon cần có chỉ định của bác sĩ. Không được tự ý dùng thuốc hay thay đổi liều dùng. Nên nhai hay uống viên Saferon sau khi ăn để có tác dụng tốt nhất.

    • Điều trị thiếu máu thiếu sắt:

      • Trẻ em dưới 12 tuổi nhưng đủ lớn để có thể nuốt viên thuốc: 50-200mg (1/2-1 viên)/ngày.

      • Trẻ em trên 12 tuổi, người lớn: 100-200mg (1-2 viên)/ngày.

      • Phụ nữ có thai: 200-300mg (2-3 viên)/ngày.

    • Dự phòng thiếu máu thiếu sắt:

      • Phụ nữ có thai: 50-100mg (1/2-1 viên)/ngày.

      • Liều hàng ngày có thể được chia thành các liều nhỏ hoặc dùng một lần.

      • Khi giá trị hemoglobin đã trở lại bình thường, cần tiếp tục điều trị thêm 3 tháng để bổ sung lượng sắt dự trữ.

    • Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo, không có giá trị thay thế chỉ định của bác sĩ trong điều trị.

  • Cách dùng:

    • Để đạt hiệu quả tốt nhất nên nhai viên Saferon vào thời điểm sau khi ăn 30 phút.

    • Liều dùng và thời gian điều trị bằng Saferon còn tùy thuộc vào mức độ thiếu sắt của bệnh nhân.

Chống chỉ định

  • Không sử dụng thuốc Saferon cho những trường hợp:

    • Dị ứng với bất kì thành phần nào của thuốc.

    • Bệnh gan nhiễm sắt.

    • Thiếu máu tan máu.

    • Nhiễm mô Hemosiderin.

    • Bệnh đa hồng cầu.

    • Khi sử dụng thuốc Saferon nếu như xuất hiện biểu hiện bất thường hãy dừng sử dụng sản phẩm ngay và xin sự tư vấn của dược sĩ/bác sĩ để xử trí kịp thời.

Cảnh báo và thận trọng

  • Phụ nữ mang thai chỉ nên sử dụng viên nhai Saferon từ tuần thai thứ 13 trở đi theo khuyến cáo dành cho chế phẩm này.

  • Phụ nữ đang cho con bú cần tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi bổ sung Saferon, mặc dù chưa ghi nhận tác hại cụ thể đối với nhóm này.

  • Trẻ em dưới 12 tuổi không phù hợp với dạng viên nhai Saferon và cần lựa chọn chế phẩm sắt dạng giọt hoặc siro.

  • Người cao tuổi nên ưu tiên các dạng sắt lỏng như siro hoặc dung dịch nhỏ giọt thay vì sử dụng viên nhai Saferon.

  • Người suy gan hoặc suy thận nặng cần được đánh giá tình trạng chức năng cơ quan trước khi bổ sung sắt bằng chế phẩm này.

Tác dụng phụ

  • Tác dụng phụ trên đường tiêu hóa:

    • Buồn nôn hoặc nôn.

    • Tiêu chảy hoặc táo bón.

    • Kích ứng niêm mạc dạ dày và ruột.

    • Phân chuyển sang màu đen.

    • Xuất huyết dạ dày.

  • Các tác dụng phụ khác:

    • Đau đầu.

    • Hạ huyết áp.

Tương tác thuốc

  • Tetracyclin có thể bị giảm hấp thu khi sử dụng đồng thời với chế phẩm chứa sắt, từ đó ảnh hưởng đến tác dụng điều trị nhiễm khuẩn.

  • Levofloxacin có thể tương tác với sắt trong đường tiêu hóa, làm giảm lượng kháng sinh được hấp thu vào cơ thể.

  • Ofloxacin có nguy cơ giảm hấp thu khi uống cùng thuốc bổ sung sắt, vì vậy người bệnh cần được hướng dẫn khoảng cách sử dụng phù hợp.

  • Thuốc kháng acid chứa magnesi hydroxid có thể ảnh hưởng đến khả năng hấp thu sắt, đòi hỏi cân nhắc thời điểm uống từng chế phẩm.

Cách bảo quản

  • Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng.

  • Nhiệt độ dưới 30°C.

Ưu điểm và nhược điểm của thuốc

  • Ưu điểm: 

    • Saferon kết hợp sắt nguyên tố và acid folic trong cùng viên nhai, giúp bổ sung hai dưỡng chất cần thiết cho quá trình tạo máu.

    • Phức hợp sắt III hydroxid polymaltose có đặc điểm hấp thu khác muối sắt thông thường, mang đến thêm lựa chọn cho người cần bổ sung sắt.

    • Thuốc có thể nhai trực tiếp hoặc nuốt nguyên viên, thuận tiện hơn những chế phẩm bắt buộc phải pha với nước trước khi sử dụng.

  • Nhược điểm:

    • Phụ nữ trong ba tháng đầu thai kỳ không nên tự sử dụng chế phẩm này khi chưa được bác sĩ đánh giá.

    • Thuốc có thể gây buồn nôn, táo bón hoặc tiêu chảy, khiến một số người gặp khó chịu trong quá trình bổ sung sắt.

    • Người mắc phenylketon niệu cần lưu ý vì thành phần tá dược của viên nhai có chứa aspartam.

Thuốc Saferon có thể mua không cần đơn hay không?

  • Saferon dạng viên nhai là thuốc không kê đơn, người mua có thể tìm mua tại các nhà thuốc mà không bắt buộc phải có đơn bác sĩ. Tuy nhiên, người sử dụng nên xác định nhu cầu bổ sung sắt, đặc biệt khi có biểu hiện thiếu máu hoặc đang mắc bệnh mạn tính.

Thông tin sản xuất

  • Quy cách đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên

  • Nơi sản xuất: India

  • Thương hiệu: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.

  • Số đăng ký công bố sản phẩm: 890100022224

  • Hạn sử dụng: 30 tháng

 Saferon có thể thay thế bằng thuốc nào?

  • Danh mục thuốc thay thế Saferon có công dụng bổ sung sắt, acid folic và hỗ trợ phòng ngừa, điều trị thiếu máu do thiếu sắt hiện đang được cập nhật. Người dùng có thể liên hệ Duocphamtap để được tư vấn lựa chọn chế phẩm phù hợp với tình trạng sức khỏe và nhu cầu bổ sung dưỡng chất.

Giá bán Saferon là bao nhiêu?

  • Giá của Saferon có thể thay đổi tùy thuốc vào thời điểm và nhà phân phối. Để biết thông tin chi tiết và chính xác nhất, bạn có thể liên hệ Duocphamtap qua số Hotline 0971.899.466 hoặc Zalo 090.179.6388 để được hỗ trợ.

Đánh giá

Viết đánh giá của bạn

Đánh giá của bạn

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Bình luận

Gửi câu hỏi hoặc nhận xét

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Sản phẩm cùng danh mục

Cùng nhà sản xuất