Quinvonic - Levofloxacin 500mg/100ml Pharbaco

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ đại học tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ xin liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Cam kết sản phẩm chất lượng, chính hãng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Phí vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2025-12-04 19:57:26

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
893115897224
Xuất xứ:
Việt Nam
Dạng bào chế:
Dung dịch tiêm/truyền
Hạn sử dụng:
24 tháng

Video

 

Thuốc Quinvonic là gì?

  • Quinvonic là thuốc kháng khuẩn dạng dung dịch tiêm truyền do Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco sản xuất nhằm hỗ trợ điều trị các nhiễm khuẩn nhạy cảm do vi khuẩn gây bệnh. Thuốc chứa levofloxacin giúp ức chế quá trình nhân đôi của vi khuẩn. Dạng truyền mang lại ưu thế về khả năng phân bố ổn định trong máu giúp đội ngũ y tế theo dõi đáp ứng điều trị thuận lợi hơn trong suốt liệu trình. Quinvonic thường được dùng cho người trưởng thành mắc nhiễm khuẩn hô hấp hoặc tiết niệu và cần thận trọng khi người bệnh có rối loạn gân hoặc bệnh lý thần kinh.

Thành phần và dạng bào chế

  • Thành phần hoạt chất chính:  Levofloxacin 500mg/100ml
  • Dạng trình bày: Dung dịch tiêm truyền 

Công dụng - Chỉ định của Quinvonic

  • Thuốc Quinvonic được chỉ định trong các trường hợp:
    • Nhiễm khuẩn đường hô hấp: Viêm xoang cấp, đợt cấp viêm phế quản mãn tính, viêm phổi cộng đồng.
    • Nhiễm khuẩn da và mô dưới da, có hoặc không có biến chứng.
    • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, có hoặc không có biến chứng.
    • Nhiễm khuẩn tuyến tiền liệt mạn tính.
    • Dự phòng và điều trị bệnh than sau khi phơi nhiễm.

Liều dùng - Cách dùng Quinvonic như thế nào?

  • Liều dùng:
    • Nhiễm khuẩn đường hô hấp:
      • Viêm phế quản mạn tính cấp: 500 mg, 1 lần/ngày trong 7 ngày.
      • Viêm phổi cộng đồng: 500 mg, 1-2 lần/ngày trong 7-14 ngày.
      • Viêm xoang cấp: 500 mg, 1 lần/ngày trong 10-14 ngày.
    • Nhiễm trùng da và mô dưới da:
      • Có biến chứng: 750 mg, 1 lần/ngày trong 7-14 ngày.
      • Không có biến chứng: 500 mg, 1 lần/ngày trong 7-10 ngày.
    • Nhiễm trùng đường tiết niệu:
      • Có biến chứng: 250 mg, 1 lần/ngày trong 10 ngày.
      • Không có biến chứng: 250 mg, 1 lần/ngày trong 3 ngày.
      • Viêm tuyến tiền liệt mạn tính: 500 mg/ngày.
    • Bệnh than:
      • Dự phòng sau phơi nhiễm: 500 mg, 1 lần/ngày trong 8 tuần.
      • Điều trị: 500 mg, 1 lần/ngày trong 8 tuần.
      • Suy thận: 250 mg mỗi 24 giờ.
    • Suy gan: Không cần điều chỉnh liều.
  • Cách dùng:
    • Levofloxacin chỉ được truyền tĩnh mạch chậm, không truyền nhanh vì có thể gây hạ huyết áp.
    • Thời gian truyền tùy 500 mg thường mất 60 phút. 
    • Không được tiêm bắp, vào ống sống, phúc mạc hoặc dưới da.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với levofloxacin, các quinolon khác, hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc Quinvonic 500mg/100ml. 
  • Bệnh nhân có động kinh, thiếu hụt G6PD, tiền sử bệnh gân cơ do fluoroquinolon
  • Trẻ em dưới 18 tuổi.

Cảnh báo và thận trọng

  • Người trên sáu mươi lăm tuổi cần thận trọng vì nguy cơ viêm gân hoặc đứt gân tăng cao trong bốn mươi tám giờ đầu sử dụng thuốc.
  • Trẻ em dưới mười tám tuổi không nên dùng vì levofloxacin có thể làm thoái hóa sụn gây ảnh hưởng lâu dài đến sự phát triển cơ xương.
  • Người mắc nhược cơ cần được đánh giá kỹ vì thuốc có thể khiến tình trạng yếu cơ trở nên trầm trọng hơn trong quá trình điều trị.
  • Người có tiền sử dị ứng với fluoroquinolone cần tránh dùng vì nguy cơ phản ứng quá mẫn có thể xảy ra bất kỳ lúc nào.
  • Phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú không sử dụng vì thuốc có khả năng gây ảnh hưởng bất lợi đến thai nhi và trẻ nhỏ.
  • Người dùng có thể gặp rối loạn tâm thần, co giật, trầm cảm hoặc lú lẫn nên cần ngừng thuốc ngay khi có dấu hiệu bất thường.
  • Thuốc có thể gây sốc phản vệ nên người bệnh phải ngừng dùng và được xử trí y tế ngay khi xuất hiện dấu hiệu mẫn cảm toàn thân.
  • Viêm đại tràng giả mạc có thể xảy ra khi vi khuẩn Clostridium difficile phát triển mạnh nên cần chẩn đoán và điều trị kịp thời.
  • Thuốc gây nhạy cảm ánh sáng nên người dùng phải tránh ánh nắng trong và sau bốn mươi tám giờ sử dụng để hạn chế kích ứng da.
  • Người tiểu đường cần theo dõi đường huyết sát sao vì thuốc có thể gây tăng hoặc hạ đường huyết khó lường.
  • Thuốc có thể kéo dài khoảng QT nên người có nguy cơ loạn nhịp tim cần được theo dõi điện tim trong suốt quá trình điều trị.
  • Thuốc có thể gây chóng mặt hoặc buồn ngủ khiến người lái xe và vận hành máy móc cần thận trọng khi làm việc.

Tác dụng phụ

  • Thường gặp
    • Buồn nôn, táo bón hoặc tiêu chảy xuất hiện khi đường tiêu hóa phản ứng với hoạt chất trong quá trình điều trị.
    • Đau đầu, chóng mặt hoặc khó ngủ xảy ra khi hệ thần kinh bị kích thích nhẹ bởi levofloxacin.
  • Hiếm gặp
    • Người bệnh có thể bị hạ đường huyết với biểu hiện run rẩy, đói cồn cào, đổ mồ hôi hoặc hồi hộp khó chịu.
    • Triệu chứng thần kinh như tê yếu hoặc cảm giác nóng rát ở tay chân có thể xuất hiện trong một số trường hợp.
    • Người dùng có thể gặp thay đổi tâm trạng bao gồm lo âu, lú lẫn, kích động hoặc ý tưởng tiêu cực cần được theo dõi chặt chẽ.
    • Dấu hiệu đứt gân như đau đột ngột, sưng hoặc bầm tím tại khớp có thể biểu hiện rõ khi gân bị tổn thương.
    • Đau bụng dữ dội hoặc tiêu chảy phân nước có thể báo hiệu viêm đại tràng cần được xử trí kịp thời.
    • Nhịp tim nhanh, khó thở hoặc chóng mặt đột ngột có thể là biểu hiện bất thường của hệ tim mạch trong quá trình dùng thuốc.
    • Phát ban da, dù nhẹ, có thể xuất hiện khi cơ thể phản ứng với hoạt chất.
    • Yếu cơ hoặc khó thở có thể xảy ra ở người nhạy cảm.
    • Co giật có thể xuất hiện khi ngưỡng kích thích thần kinh bị giảm đáng kể.
    • Tăng áp lực nội sọ có biểu hiện đau đầu dữ dội, ù tai, rối loạn thị giác hoặc đau sau mắt.
    • Tổn thương gan có thể nhận biết qua vàng da, chán ăn, nước tiểu sẫm màu hoặc phân nhạt màu.
  • Người bệnh cần ngừng thuốc và thông báo cho bác sĩ ngay khi xuất hiện bất kỳ phản ứng bất lợi để được đánh giá và xử trí kịp thời.

Tương tác thuốc

  • Levofloxacin không tác động lên enzym CYP nhưng có thể tạo tương tác dược lực như kéo dài khoảng QT nên cần thận trọng ở người có rối loạn nhịp.
  • Antacid, sắt, vitamin hoặc sucralfat làm giảm hấp thu levofloxacin nên cần uống cách nhau ít nhất hai giờ để duy trì tác dụng điều trị.
  • Thuốc điều trị tiểu đường có thể gây rối loạn đường huyết khi dùng cùng levofloxacin nên cần theo dõi mức đường thường xuyên.
  • Corticosteroid làm tăng nguy cơ viêm hoặc đứt gân nên người cao tuổi cần theo dõi sát khi phối hợp hai thuốc.
  • Cyclosporine và tacrolimus có thể tăng nồng độ khi dùng cùng levofloxacin nên cần giám sát chức năng thận và mức thuốc trong máu.
  • Theophylline, fenbuten hoặc NSAIDs có thể giảm ngưỡng co giật khi dùng chung nên người bệnh cần được theo dõi thần kinh chặt chẽ.
  • Probenecid hoặc cimetidine làm giảm độ thanh thải thuốc nên cần điều chỉnh liều phù hợp để tránh tích lũy hoạt chất.
  • Thuốc kháng vitamin K có thể tăng chỉ số đông máu khiến người bệnh cần xét nghiệm PT/INR định kỳ để hạn chế nguy cơ chảy máu.
  • Thuốc gây kéo dài khoảng QT như macrolid hoặc thuốc chống loạn nhịp cần thận trọng khi dùng cùng levofloxacin để giảm nguy cơ rối loạn nhịp.

Cách bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, ở nhiệt độ thường.
  • Tránh ánh nắng trực tiếp chiếu vào.
  • Để xa tầm với của trẻ nhỏ.

Ưu điểm và nhược điểm của thuốc

  • Ưu điểm: 
    • Thuốc dạng truyền giúp đưa hoạt chất vào máu ổn định hơn so với dạng uống trong các nhiễm khuẩn nặng cần kiểm soát chặt chẽ.
    • Thuốc được sản xuất bởi Pharbaco giúp người dùng yên tâm về chất lượng trong nước và khả năng tiếp cận dễ dàng.
    • Thuốc có phổ tác động rộng nên được lựa chọn trong nhiều bệnh cảnh nhiễm khuẩn nhạy cảm với levofloxacin.
  • Nhược điểm:
    • Thuốc yêu cầu kê đơn nên người bệnh không thể tự ý sử dụng nếu thiếu đánh giá chuyên khoa.
    • Thuốc không dùng cho phụ nữ mang thai hoặc cho con bú vì nguy cơ ảnh hưởng đến thai nhi và trẻ nhỏ còn đáng kể.

Thuốc Quinvonic có thể mua không cần đơn hay không?

  • Quinvonic là thuốc kháng khuẩn đường truyền thuộc nhóm fluoroquinolone nên người bệnh chỉ sử dụng khi có đơn bác sĩ nhằm bảo đảm theo dõi lâm sàng đầy đủ. Thuốc không được tự ý dùng vì phản ứng bất lợi và tương tác có thể xảy ra trong nhiều tình huống điều trị khác nhau.

Thông tin sản xuất

  • Quy cách đóng gói: Hộp 1 lọ 100ml
  • Nơi sản xuất: Việt Nam
  • Thương hiệu: Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
  • Số đăng ký công bố sản phẩm: VD-29860-18
  • Hạn sử dụng: 24 tháng

Quinvonic có thể thay thế bằng thuốc nào?

  • Laxafred 500mg và Lefloxa 500 đều chứa hoạt chất levofloxacin giúp hỗ trợ điều trị các nhiễm khuẩn nhạy cảm tương tự Quinvonic trong nhiều phác đồ lâm sàng. Hai thuốc này sở hữu phổ tác động gần giống nên được cân nhắc khi cần đổi sang dạng uống thuận tiện hơn cho người bệnh. Việc lựa chọn thay thế phù hợp cần được thực hiện theo hướng dẫn từ bác sĩ dựa trên mức độ đáp ứng điều trị.

Giá bán Quinvonic là bao nhiêu?

  • Giá của Quinvonic có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm và nhà phân phối. Để biết thông tin chi tiết và chính xác nhất, bạn có thể liên hệ Duocphamtap qua số Hotline 0971.899.466 hoặc Zalo 090.179.6388 để được hỗ trợ.

Câu hỏi thường gặp

 

Quinvonic không phù hợp cho phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú vì levofloxacin có khả năng ảnh hưởng bất lợi đến thai nhi và trẻ nhỏ trong nhiều trường hợp khác nhau. Người thuộc nhóm đối tượng này cần được bác sĩ đánh giá kỹ lưỡng trước khi cân nhắc liệu pháp thay thế phù hợp hơn với tình trạng sức khỏe.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo không thể thay thế cho lời khuyên y tế. Vì vậy, việc sử dụng sản phẩm cần đi kèm với sự tư vấn và hướng dẫn từ bác sĩ chuyên môn.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ