pms-Deferasirox 250mg - Pharmascience

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ đại học tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ xin liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Cam kết sản phẩm chất lượng, chính hãng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Phí vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2024-12-19 09:46:18

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
VN-23135-22
Xuất xứ:
Canada
Dạng bào chế:
Viên nén
Hạn sử dụng:
36 tháng

Video

Thuốc pms-Deferasirox 250mg là gì?

  • pms-Deferasirox 250mg là thuốc chứa deferasirox do Pharmascience Inc Canada sản xuất, phát triển cho bệnh nhân thừa sắt mạn tính do truyền máu. Hoạt chất deferasirox gắn chọn lọc ion sắt tự do, hỗ trợ đào thải qua phân, từ đó giảm tích lũy tổn thương gan tim. Viên nén phân tán giúp thuốc dễ hòa trong nước, phù hợp người khó nuốt, đồng thời hỗ trợ điều chỉnh liều linh hoạt. Thuốc dành cho người lớn và trẻ em cần kiểm soát sắt, không phù hợp bệnh nhân suy thận nặng hoặc rối loạn gan. Cách dùng hòa tan trước uống tạo thuận tiện theo dõi đáp ứng, giúp pms-Deferasirox 250mg phù hợp điều trị dài hạn kiểm soát sắt.

Thành phần và dạng bào chế

  • Thành phần hoạt chất chính: Deferasirox 250mg
  • Dạng trình bày: Viên nén phân tán

Công dụng - Chỉ định của pms-Deferasirox 250mg

  • Thuốc pms-Deferasirox 250mg tình trạng quá tải sắt mãn tính do truyền máu và ứ sắt ở bệnh nhân mắc hội chứng thalassemia không phụ thuộc truyền máu.

Liều dùng - Cách dùng pms-Deferasirox 250mg như thế nào?

  • Liều dùng:
    • Đối với bệnh nhân thừa sắt do truyền máu:
      • Khởi đầu với liều 20mg/kg/ngày. 
      • Với bệnh nhân phải truyền trên 14 ml/kg/tháng hồng cầu khối, điều trị với liều khởi đầu 30 mg/kg/ngày
      • Liều tối đa sử dụng thuốc pms-Deferasirox là 40mg/kg/ngày.
      • Xem xét hiệu chỉnh liều thuốc pms-Deferasirox sau mỗi 3-6 tháng tùy theo nồng độ ferritin huyết thanh
    • Đối với bệnh nhân thalassemia không phụ thuộc truyền máu:
      • Liều khởi đầu: 10 mg/ kg/ngày, tối đa 20 mg/ kg/ngày
      • Sau 4 tuần điều trị, nồng độ sắt ở gan > 15 mg Fe/g thì hiệu chỉnh liều lên 20 mg/kg/ngày
    • Đối với các đối tượng đặc biệt như người xuất hiện các độc tính trên gan thận, trẻ nhỏ: Xem xét hiệu chỉnh liều thuốc pms-Deferasirox 250mg.
  • Cách dùng:
    • Thuốc pms-Deferasirox 250mg được sử dụng theo đường uống.
    • Hòa tan viên thuốc pms-Deferasirox 250mg trong khoảng 100-200 nước (nước lọc, nước cam hoặc táo), dùng ngay sau khi pha.

Chống chỉ định

  • Đối tượng bị mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc pms-Deferasirox 250mg.
  • Bệnh nhân có u ác tính tiến triển, mắc hội chứng rối loạn sinh tủy, bất thường về chỉ số tiểu cầu
  • Bệnh nhân suy gan nặng, đang bị loét hoặc xuất huyết tiêu hóa, có Độ thanh thải creatinin < 40 ml/phút hoặc creatinin huyết thanh > 2 lần giá trị trung bình. 
  • Người đang sử dụng các chế phẩm tạo phức sắt

Cảnh báo và thận trọng

  • Người suy thận hoặc có nguy cơ tổn thương thận cần được theo dõi creatinin huyết thanh đều đặn, đặc biệt trong các giai đoạn điều chỉnh liều hoặc sử dụng liều cao.
  • Người mắc bệnh máu ác tính tiến triển cần được đánh giá sát tình trạng lâm sàng do nguy cơ biến chứng toàn thân có thể tăng trong quá trình điều trị.
  • Người đang sử dụng thuốc dễ gây loét hoặc xuất huyết tiêu hóa cần được giám sát chặt chẽ vì nguy cơ tổn thương đường tiêu hóa có thể cộng gộp.
  • Người xuất hiện biểu hiện tổn thương gan hoặc phản ứng da cần ngừng thuốc ngay khi có tăng enzym gan không rõ nguyên nhân, phát ban, dị ứng hoặc dấu hiệu nghi ngờ hội chứng Stevens-Johnson.
  • Người có tiền sử rối loạn thị giác hoặc thính giác cần kiểm tra chức năng nhìn và nghe trước điều trị và tái đánh giá định kỳ trong suốt quá trình dùng thuốc.
  • Người lái xe hoặc vận hành máy móc cần thận trọng vì thuốc có thể gây đau đầu hoặc chóng mặt, ảnh hưởng khả năng tập trung.
  • Phụ nữ mang thai và đang cho con bú không được khuyến cáo sử dụng do chưa có dữ liệu phù hợp về mức độ ảnh hưởng trên thai nhi và trẻ bú mẹ.

Tác dụng phụ

  • Tác dụng phụ thường gặp:
    • Tăng creatinin huyết thanh
    • Đau tức vùng bụng
    • Khó tiêu và tiêu chảy
    • Buồn nôn
    • Đau đầu
    • Ngứa và ban da
  • Tác dụng phụ ít gặp:
    • Giảm thị lực hoặc suy giảm thính lực
    • Xuất huyết hoặc loét đường tiêu hóa
    • Phù
    • Sốt
    • Rối loạn giấc ngủ
    • Chóng mặt
    • Mệt mỏi
    • Đau họng
  • Tác dụng phụ hiếm và rất hiếm:
    • Viêm tụy cấp
    • Viêm thực quản
    • Rụng tóc
    • Suy thận cấp
    • Sốc phản vệ
    • Viêm thận kẽ
    • Nhiễm toan chuyển hóa

Tương tác thuốc

  • Thuốc cảm ứng mạnh UGT có thể làm giảm tác động điều trị của pms-Deferasirox 250mg.
  • Thuốc chống đông máu, dẫn chất biphosphonat, corticosteroid và NSAID có thể làm tăng nồng độ thuốc trong cơ thể.
  • Nhôm hydroxyd, amodiaquine và tizanidin không được phối hợp cùng pms-Deferasirox 250mg.
  • Thuốc chuyển hóa qua CYP3A4 có thể giảm tác dụng khi dùng đồng thời với pms-Deferasirox 250mg.
  • Theophylline có thể tăng AUC khi phối hợp nên không dùng chung với pms-Deferasirox 250mg.

Cách bảo quản

  • Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng.
  • Nhiệt độ dưới 30°C.

Ưu điểm và nhược điểm của thuốc

  • Ưu điểm: 
    • Dạng viên nén phân tán giúp người khó nuốt dễ sử dụng hơn so với viên nén thông thường.
    • Thuốc dùng đường uống nên thuận tiện hơn so với thuốc thải sắt đường tiêm.
    • Hoạt chất deferasirox cho phép điều trị kéo dài mà không cần can thiệp xâm lấn.
    • Sản phẩm được sản xuất bởi Pharmascience Inc Canada có hệ thống kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt..
  • Nhược điểm:
    • Thuốc có thể ảnh hưởng chức năng thận và gan nên cần theo dõi định kỳ.
    • Không được khuyến cáo cho phụ nữ mang thai và cho con bú.
    • Có nguy cơ xuất hiện phản ứng da nghiêm trọng hiếm gặp.
    • Thuốc cần đơn bác sĩ và không phù hợp tự ý sử dụng kéo dài.

Thuốc pms-Deferasirox 250mg có thể mua không cần đơn hay không?

  • pms-Deferasirox 250mg là thuốc cần kê đơn do liên quan trực tiếp đến kiểm soát thừa sắt và có nguy cơ ảnh hưởng chức năng thận gan. Việc sử dụng thuốc cần được chỉ định và theo dõi bởi bác sĩ chuyên khoa nhằm đảm bảo phù hợp từng bệnh nhân.

Thông tin sản xuất

  • Quy cách đóng gói: Hộp 4 vỉ x 7 viên
  • Nơi sản xuất: Canada
  • Thương hiệu: Pharmascience Inc, Canada
  • Số đăng ký công bố sản phẩm: VN-23135-22 
  • Hạn sử dụng: 36 tháng 

pms-Deferasirox 250mg có thể thay thế bằng thuốc nào?

  • Trong trường hợp pms-Deferasirox 250mg tạm thời không sẵn có, người bệnh có thể cân nhắc một số thuốc cùng nhóm hoặc khác cơ chế nhưng chung mục tiêu kiểm soát tình trạng thừa sắt.
    • Desirox 500mg của Công ty Cipla Ltd chứa deferasirox với hàm lượng cao hơn, phù hợp bệnh nhân từ 2 tuổi trở lên cần thải sắt mạn tính do truyền máu lặp lại.
    • Desfonak của Công ty Ronak Biopharmaceutical Co chứa desferrioxamine mesilate, thường dùng trong ngộ độc sắt cấp và thừa sắt kéo dài, đặc biệt khi cần tác động nhanh bằng đường tiêm.
  • Lý do các thuốc trên có thể thay thế:
    • Cùng mục tiêu gắn và loại bỏ sắt dư thừa, giúp hạn chế tích lũy gây tổn thương cơ quan.
    • Được sử dụng trong các bối cảnh lâm sàng tương tự liên quan đến truyền máu kéo dài hoặc quá tải sắt.
    • Cho phép bác sĩ linh hoạt lựa chọn dạng dùng và hoạt chất theo độ tuổi, mức độ thừa sắt, khả năng dung nạp.

Giá bán pms-Deferasirox 250mg là bao nhiêu?

  • pms-Deferasirox 250mg hiện đang có giá khoảng 4.350.000vnđ/hộp. Thuốc hiện có bán tại Duocphamtap, để mua hàng chính hãng, chất lượng, bạn hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline 0971.899.466 hoặc Zalo 090.179.6388.

Câu hỏi thường gặp

pms-Deferasirox 250mg được thiết kế cho liệu trình sử dụng hằng ngày trong kiểm soát thừa sắt mạn tính, tuy nhiên việc duy trì liên tục cần gắn liền với theo dõi chức năng thận, gan và đáp ứng điều trị theo từng giai đoạn.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo không thể thay thế cho lời khuyên y tế. Vì vậy, việc sử dụng sản phẩm cần đi kèm với sự tư vấn và hướng dẫn từ bác sĩ chuyên môn.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ