Meloxicam 15 mg/1,5 ml Danapha

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ đại học tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ xin liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Cam kết sản phẩm chất lượng, chính hãng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Phí vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2025-11-10 16:17:18

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
VD-19814-13
Xuất xứ:
Việt Nam
Hoạt chất:
"Meloxicam : Thuốc tiêm 15mg
Dạng bào chế:
Dung dịch tiêm truyền
Hạn sử dụng:
36 tháng

Video

 

Thuốc Meloxicam 15 mg/1,5 ml là gì?

  • Meloxicam 15 mg/1,5 ml là dạng dung dịch tiêm được Danapha sản xuất, dùng trong các tình trạng viêm đau cấp tính của xương khớp, phù hợp cho bệnh nhân cần tác động nhanh. Meloxicam 15 mg/1,5 ml thường được chỉ định cho người trưởng thành gặp cơn đau khớp đột ngột hoặc viêm mô mềm nặng, đặc biệt khi bệnh nhân khó dung nạp thuốc đường uống. Dạng tiêm giúp bác sĩ chủ động điều chỉnh liều và theo dõi đáp ứng trong thời gian ngắn, hỗ trợ giảm khó chịu tại khớp và cải thiện khả năng vận động ban đầu. Thuốc cần tránh dùng cho người có tiền sử loét dạ dày tá tràng tiến triển hoặc suy gan – thận nặng để hạn chế rủi ro liên quan đến chuyển hóa hoạt chất. 

Thành phần và dạng bào chế

  • Thành phần hoạt chất chính:  Meloxicam 15mg/ 1,5ml
  • Dạng trình bày: Dung dịch tiêm

Công dụng - Chỉ định của Meloxicam 15 mg/1,5 ml

  • Meloxicam 15 mg/1,5 ml dùng cho người lớn để: điều trị triệu chứng ngắn hạn của đợt cấp tính viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp.

Liều dùng - Cách dùng Meloxicam 15 mg/1,5 ml như thế nào?

  • Liều dùng:
    • 1 ống 15mg/ngày, có thể giảm liều xuống 7,5mg/ngày khi mới bắt đầu điều trị (tùy tình trạng viêm, đau). Liều nên ở mức thấp nhất có thể để giảm thiểu nguy cơ tác dụng phụ ở bệnh nhân có nguy cơ, người cao tuổi.
    • Bệnh nhân suy thận giai đoạn cuối liều không được quá 7,5mg/ngày (nửa ống 1,5ml). Không cần giảm liều ở bệnh nhân suy thận, suy gan nhẹ đến trung bình.
  • Cách dùng:
    • Tiêm bắp sâu, không được tiêm tĩnh mạch

Chống chỉ định

  • Không dùng thuốc Meloxicam 15mg/1.5ml Danapha cho người có bất cứ mẫn cảm nào với các thành phần của thuốc
  • Phụ nữ có thai, cho con bú, người dưới 18 tuổi.
  • Suy gan nặng, suy thận nặng, suy tim nặng.
  • Loét tiêu hóa tiến triển, tiền sử loét/thủng tiêu hóa khi dùng NSAIDs.
  • Tình trạng xuất huyết, rối loạn đông máu, đang dùng thuốc chống đông.

Cảnh báo và thận trọng

  • Không sử dụng cho phụ nữ đang mang thai vì thuốc có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của phôi và làm tăng nguy cơ sảy thai hoặc dị tật.
  • Tránh dùng cho phụ nữ đang cho con bú vì thuốc có khả năng đi vào sữa mẹ và gây rủi ro cho trẻ nhỏ.
  • Người lái xe và vận hành máy móc cần thận trọng vì thuốc có thể gây chóng mặt hoặc nhìn mờ trong quá trình sử dụng.
  • Chỉ ưu tiên đường tiêm khi bệnh nhân không thể dùng các dạng bào chế khác để tránh tăng nguy cơ phản ứng bất lợi.
  • Ngừng tiêm ngay nếu xuất hiện cảm giác đau dữ dội tại vị trí tiêm, đồng thời nên thay đổi bên tiêm khi phải sử dụng nhiều lần.
  • Sử dụng liều thấp nhất trong khoảng thời gian ngắn nhất nhằm hạn chế nguy cơ gặp phản ứng không mong muốn.
  • Theo dõi kỹ hệ tiêu hóa, đặc biệt ở người cao tuổi hoặc có tiền sử loét dạ dày, và cân nhắc bổ sung thuốc bảo vệ niêm mạc nếu cần thiết.
  • Kiểm soát sát sao tình trạng tim mạch ở bệnh nhân có sẵn suy tim hoặc tăng huyết áp do nguy cơ giữ nước và biến cố huyết khối khi điều trị dài ngày.
  • Lưu ý rằng thuốc có thể gây thay đổi các chỉ số sinh hóa như transaminase, creatinine hoặc acid uric; cần ngừng điều trị nếu các thay đổi kéo dài bất thường.
  • Theo dõi chức năng thận ở những bệnh nhân có yếu tố nguy cơ vì meloxicam có thể làm giảm lưu lượng máu thận.
  • Ngừng thuốc ngay nếu xuất hiện dấu hiệu dị ứng da nặng vì đã ghi nhận một số phản ứng hiếm nhưng nguy hiểm liên quan đến hoạt chất này.

Tác dụng phụ

  • Loét, chảy máu, thủng tiêu hóa
  • Giữ natri, tăng Kali máu, phù nề, tăng huyết áp, suy tim
  • Tăng biến cố huyết khối động mạch (nhồi máu cơ tim, đột quỵ)
  • Đau đầu, chóng mặt, buồn ngủ, ù tai, thay đổi tâm trạng
  • Rối loạn huyết học, tăng transaminase, bilirubin huyết thanh.
  • Vô sinh nữ, chậm rụng trứng.
  • Viêm tụy, viêm gan, suy thận cấp, Rối loạn miễn dịch, dị ứng, hội chứng Steven-Johnson, Lyell
  • Phản ứng tại vị trí tiêm.
  • Khi xuất hiện triệu chứng bất thường, bệnh nhân nên thông báo ngay cho bác sĩ để được đánh giá mức độ và điều chỉnh phác đồ phù hợp.

Tương tác thuốc

  • Dùng cùng thuốc lợi tiểu giữ kali, heparin, nhóm ức chế men chuyển hoặc đối kháng angiotensin II có thể làm tăng nguy cơ tăng kali máu.
  • Kết hợp với thuốc chống đông có thể làm tăng khả năng chảy máu ở người có nguy cơ cao.
  • Dùng chung với các NSAID khác dễ làm tăng nguy cơ gặp phản ứng bất lợi trên nhiều cơ quan.
  • Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin, corticosteroid hoặc deferasirox có thể làm tăng khả năng xuất huyết tiêu hóa.
  • Thuốc ức chế men chuyển và đối kháng thụ thể angiotensin II có thể làm tăng nguy cơ suy thận trên bệnh nhân có nền thận yếu.
  • Dùng chung với tacrolimus hoặc cyclosporin có thể làm gia tăng độc tính trên thận và cần được theo dõi.
  • Meloxicam có thể làm tăng nồng độ trong máu của lithium, methotrexate hoặc pemetrexed do giảm đào thải các thuốc này.
  • Cholestyramine có thể thúc đẩy đào thải meloxicam bằng cách cản trở chu trình gan ruột.
  • Thuốc điều trị đái tháo đường cần được cân nhắc kỹ vì meloxicam có thể ảnh hưởng đến chuyển hóa qua enzym CYP2C9 và CYP3A4.

Cách bảo quản

  • Nên để Meloxicam 15mg/1.5ml Danapha ở nơi khô ráo
  • Tránh để ánh sáng chiếu trực tiếp vào Meloxicam 15mg/1.5ml Danapha
  • Nhiệt độ bảo quản Meloxicam 15mg/1.5ml Danapha dưới 30 độ C

Ưu điểm và nhược điểm của thuốc

  • Ưu điểm: 
    • Thuốc ở dạng dung dịch tiêm giúp hỗ trợ giảm triệu chứng nhanh hơn so với dạng uống trong các tình huống cấp.
    • Meloxicam thuộc nhóm NSAID chọn lọc tương đối trên COX-2 nên thường ít gây khó chịu tiêu hóa hơn một số NSAID không chọn lọc khác.
    • Sản phẩm được sản xuất bởi Danapha, một đơn vị dược phẩm lớn trong nước có tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.
  • Nhược điểm:
    • Thuốc chỉ dùng đường tiêm nên cần nhân viên y tế thực hiện, gây bất tiện khi cần sử dụng nhiều ngày.
    • Thuốc có nguy cơ gặp phản ứng tiêu hóa và tim mạch cao hơn ở người lớn tuổi hoặc người có bệnh nền.
    • Thuốc chống chỉ định cho phụ nữ mang thai và không được khuyến cáo khi đang cho con bú.

Thuốc Meloxicam 15 mg/1,5 ml có thể mua không cần đơn hay không?

  • Meloxicam 15 mg/1,5 ml là thuốc chỉ được cấp phát theo đơn, vì cần bác sĩ đánh giá nguy cơ trên tiêu hóa, tim mạch và thận trước khi sử dụng. Người bệnh không nên tự ý dùng thuốc để tránh những rủi ro có thể xảy ra khi không được theo dõi lâm sàng đầy đủ.

Thông tin sản xuất

  • Quy cách đóng gói: Hộp 10 ống x 1,5 ml
  • Nơi sản xuất: Việt Nam
  • Thương hiệu: Công ty Cổ phần Dược Danapha
  • Số đăng ký công bố sản phẩm: VD-19814-13 
  • Hạn sử dụng: 36 tháng

Meloxicam 15 mg/1,5 ml có thể thay thế bằng thuốc nào?

  • Các thuốc như Brosiral và Kamelox thường được dùng trong các trường hợp cần hỗ trợ giảm viêm và giảm khó chịu tương tự Meloxicam 15 mg/1,5 ml, vì chúng thuộc nhóm dược lý gần nhau và cùng hướng đến cải thiện triệu chứng xương khớp. Việc lựa chọn thuốc thay thế cần được quyết định bởi bác sĩ dựa trên tình trạng cụ thể của từng người bệnh.

Giá bán Meloxicam 15 mg/1,5 ml là bao nhiêu?

  • Meloxicam 15 mg/1,5 ml hiện đang có giá khoảng 170.000vnđ/hộp. Thuốc hiện có bán tại Duocphamtap, để mua hàng chính hãng, chất lượng, bạn hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline 0971.899.466 hoặc Zalo 090.179.6388.

Câu hỏi thường gặp

 

Meloxicam 15 mg/1,5 ml không được sử dụng cho phụ nữ mang thai vì thuốc có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của thai kỳ và làm tăng nguy cơ biến chứng. Thuốc cũng không phù hợp với phụ nữ đang cho con bú do khả năng bài tiết qua sữa mẹ và ảnh hưởng tiềm tàng lên trẻ nhỏ.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo không thể thay thế cho lời khuyên y tế. Vì vậy, việc sử dụng sản phẩm cần đi kèm với sự tư vấn và hướng dẫn từ bác sĩ chuyên môn.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ