Medivernol 1g - Ceftriaxone Medochemie

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ đại học tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ xin liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Cam kết sản phẩm chất lượng, chính hãng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Phí vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2025-12-01 14:39:43

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
893710197523
Xuất xứ:
Việt Nam
Hạn sử dụng:
36 tháng

Video

 

Thuốc Medivernol 1g là gì?

  • Medivernol 1g là thuốc bột pha tiêm chứa ceftriaxone do Công ty TNHH Medochemie sản xuất, được sử dụng trong điều trị nhiều loại nhiễm khuẩn nặng nhờ khả năng tác động lên cả vi khuẩn Gram âm và Gram dương. Medivernol 1g thường được lựa chọn trong các bệnh lý như viêm phổi, nhiễm khuẩn ổ bụng, nhiễm khuẩn huyết hoặc các nhiễm khuẩn sau phẫu thuật, đặc biệt ở những bệnh nhân cần kháng sinh đường tiêm để đạt nồng độ thuốc ổn định. Thuốc phù hợp cho người lớn và trẻ em trong các phác đồ điều trị nội trú, mang lại lợi ích ở khả năng duy trì tác dụng kéo dài giúp giảm số lần tiêm mỗi ngày. Dạng bột pha tiêm giúp nhân viên y tế chủ động pha theo liều phù hợp từng bệnh nhân, đồng thời hỗ trợ kiểm soát nhiễm khuẩn hiệu quả trong môi trường bệnh viện khi cần xử lý kịp thời các tình trạng nhiễm khuẩn tiến triển nhanh.

Thành phần và dạng bào chế

  • Thành phần hoạt chất chính: Ceftriaxone (dưới dạng ceftriaxone sodium) 1g
  • Dạng trình bày: Bột pha tiêm

Công dụng - Chỉ định của Medivernol 1g

  • Thuốc Medivernol 1g được sử dụng cho các trường hợp:
    • Viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết.
    • Nhiễm khuẩn tai mũi họng, đường hô hấp dưới.
    • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu – thận.
    • Lậu, thương hàn, giang mai.
    • Nhiễm khuẩn xương, khớp, da, mô mềm và các vết thương.
    • Nhiễm khuẩn vùng bụng (viêm phúc mạc, nhiễm khuẩn đường dẫn mật, dạ dày– ruột).
    • Dự phòng nhiễm khuẩn trong các phẫu thuật, nội soi can thiệp.

Liều dùng - Cách dùng Medivernol 1g như thế nào?

  • Liều dùng:
    • Người lớn và trẻ em trên 40kg
      • 1– 2g/ngày, tiêm 1 lần hoặc chia đều làm 2 lần.
      • Trường hợp nặng có thể dùng đến 4g/ngày.
      • Để dự phòng trong phẫu thuật: tiêm bắp hay tiêm tĩnh mạch 1 liều duy nhất 1g từ 30– 120 phút trước khi phẫu thuật.
    • Trẻ em
      • 50– 75mg/kg/ngày, tiêm 1 lần hoặc chia đều làm 2 lần. Tổng liều không vượt quá 2g mỗi ngày.
    • Trẻ sơ sinh
      • Liều lượng 50mg/kg/ngày.
      • Viêm màng não: liều khởi đầu là 100mg/kg (không quá 4 gam). Sau đó tổng liều mỗi ngày: 100mg/kg, tiêm 1 lần/ngày trong thời gian 7– 14 ngày.
  • Cách dùng:
    • Tiêm bắp: hòa tan 1g Ceftriaxone trong 3,5ml dung dịch Lidocaine 1%.
    • Tiêm tĩnh mạch: hòa tan 1g Ceftriaxone trong 10ml nước cất vô khuẩn để pha tiêm. Thời gian tiêm: 2– 4 phút.
    • Tiêm truyền: hòa tan 2g Ceftriaxone trong 40ml dung dịch tiêm truyền không có Calcium như: dung dịch Sodium chloride 0,9%, Glucose 5%, Glucose 10%, hoặc dung dịch Sodium chloride 0,45% và Glucose 2,5%. Thời gian truyền tĩnh mạch ít nhất là 30 phút.

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân mẫn cảm với Cephalosporin, tiền sử có phản ứng phản vệ với Penicillin.
  • Không dùng đồng thời Ceftriaxone với Calcium hoặc các sản phẩm có chứa Calcium.
  • Mẫn cảm với Lidocaine (nếu dùng Lidocaine làm dung môi).

Cảnh báo và thận trọng

  • Người có tiền sử dị ứng penicillin có nguy cơ dị ứng chéo với ceftriaxone nên cần đặc biệt thận trọng và phải ngừng thuốc ngay khi xuất hiện biểu hiện dị ứng.
  • Bệnh nhân suy giảm đồng thời chức năng gan và thận cần được điều chỉnh liều phù hợp và không nên vượt quá 2g mỗi ngày để hạn chế tích lũy thuốc.
  • Trẻ sơ sinh, đặc biệt trẻ thiếu tháng có bilirubin huyết cao, nên tránh dùng vì ceftriaxone có thể làm tăng nguy cơ kết tủa muối mật và ảnh hưởng chuyển hóa bilirubin.
  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú chỉ sử dụng khi thật sự cần thiết và được bác sĩ theo dõi chặt chẽ để đảm bảo an toàn cho mẹ và trẻ.

Tác dụng phụ

  • Thường gặp
    • Tiêu chảy, rối loạn tiêu hóa.
    • Ngứa hoặc nổi ban đỏ trên da.
  • Ít gặp
    • Sốt, viêm tĩnh mạch hoặc phù nề tại nơi tiêm.
    • Tăng bạch cầu ưa eosin, giảm tiểu cầu hoặc giảm bạch cầu.
  • Hiếm gặp
    • Đau đầu, chóng mặt hoặc phản ứng sốc phản vệ.
    • Thiếu máu, rối loạn đông máu.
    • Viêm đại tràng giả mạc với biểu hiện đau bụng và tiêu chảy kéo dài.
  • Khi xuất hiện dấu hiệu bất thường như phát ban nặng, khó thở, tiêu chảy kéo dài hoặc tụt huyết áp, cần ngừng thuốc và liên hệ ngay bác sĩ để được xử trí kịp thời.

Tương tác thuốc

  • Phối hợp ceftriaxone với chloramphenicol có thể gây đối kháng, làm giảm hiệu lực của cả hai kháng sinh.
  • Nguy cơ độc tính trên thận có thể tăng khi dùng cùng gentamicin, colistin hoặc furosemid.
  • Probenecid không làm thay đổi tốc độ thải trừ ceftriaxone qua thận.
  • Tránh tiêm truyền cùng lúc ceftriaxone với các dung dịch chứa calci như Ringer lactat vì có nguy cơ tạo tủa.
  • Ceftriaxone có thể làm tăng tác dụng của thuốc đối kháng vitamin K, gây nguy cơ chảy máu.
  • Một số thuốc gây tăng acid uric niệu có thể làm tăng tác dụng kháng khuẩn của ceftriaxone.
  • Ceftriaxone có thể làm giảm đáp ứng miễn dịch của vắc xin thương hàn.

Cách bảo quản

  • Bảo quản thuốc nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Bảo quản ở nhiệt độ 20 - 30 độ C.
  • Để xa tầm tay của trẻ.
  • Kiểm tra ống thuốc bằng mắt thường trước khi sử dụng.

Ưu điểm và nhược điểm của thuốc

  • Ưu điểm: 
    • Medivernol 1g có phổ tác dụng rộng, phù hợp cho nhiều nhiễm khuẩn nặng trong điều trị nội trú.
    • Thuốc có thời gian bán thải kéo dài, giảm số lần tiêm trong ngày, mang lại sự thuận tiện trong theo dõi.
    • Dạng bột pha tiêm giúp điều chỉnh liều linh hoạt theo từng bệnh nhân và kiểm soát tốt trong môi trường bệnh viện.
    • Sản xuất bởi Medochemie – đơn vị có tiêu chuẩn chất lượng cao và được sử dụng phổ biến trong nhiều cơ sở y tế.
  • Nhược điểm:
    • Cần kê đơn và chỉ dùng tại bệnh viện do yêu cầu theo dõi phản ứng sau tiêm.
    • Không phù hợp cho trẻ sơ sinh bilirubin huyết cao hoặc phụ nữ mang thai nếu không có chỉ định bắt buộc.

Thuốc Medivernol 1g có thể mua không cần đơn hay không?

  • Medivernol 1g là thuốc kê đơn và chỉ dùng khi có chỉ định của bác sĩ, vì đây là kháng sinh tiêm truyền cần theo dõi liều, phản ứng sau tiêm và nguy cơ tương tác, nhằm đảm bảo phù hợp với từng tình trạng nhiễm khuẩn.

Thông tin sản xuất

  • Quy cách đóng gói: Hộp 25 lọ
  • Nơi sản xuất: Việt Nam
  • Thương hiệu: Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông)
  • Số đăng ký công bố sản phẩm: 893710197523 
  • Hạn sử dụng: 36 tháng

Medivernol 1g có thể thay thế bằng thuốc nào?

  • Poltraxon 1g và Cefizone đều chứa ceftriaxone dạng tiêm, có phổ tác dụng tương tự Medivernol 1g nên thường được dùng thay thế trong điều trị các nhiễm khuẩn nặng khi cần kháng sinh phổ rộng. Hai thuốc này đáp ứng tốt cho các phác đồ nội trú và phù hợp khi cơ sở y tế cần lựa chọn chế phẩm có hoạt chất tương đương.

Giá bán Medivernol 1g là bao nhiêu?

  • Giá của Medivernol 1g có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm và nhà phân phối. Để biết thông tin chi tiết và chính xác nhất, bạn có thể liên hệ Duocphamtap qua số Hotline 0971.899.466 hoặc Zalo 090.179.6388 để được hỗ trợ.

 


Câu hỏi thường gặp

 

Medivernol 1g chỉ nên dùng cho phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú khi bác sĩ đánh giá lợi ích điều trị cao hơn nguy cơ tiềm ẩn, vì ceftriaxone có khả năng đi qua nhau thai và bài tiết một phần vào sữa mẹ, đòi hỏi theo dõi chặt chẽ trong quá trình điều trị.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo không thể thay thế cho lời khuyên y tế. Vì vậy, việc sử dụng sản phẩm cần đi kèm với sự tư vấn và hướng dẫn từ bác sĩ chuyên môn.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ