Epirubicin "Ebewe" 50mg/25ml

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ đại học tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ xin liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Cam kết sản phẩm chất lượng, chính hãng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Phí vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2025-12-17 10:15:17

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
VN-20036-16

Video

 

Thuốc Epirubicin "Ebewe" là gì?

  • Epirubicin "Ebewe" là thuốc hóa trị đường tiêm do Ebewe Pharma tại Áo sản xuất, được phát triển cho điều trị nhiều bệnh ung thư đặc hiệu. Chế phẩm chứa epirubicin hydroclorid 2 mg/ml thuộc nhóm anthracyclin, thường được lựa chọn trong phác đồ ung thư vú, dạ dày hoặc buồng trứng. Thuốc dành cho người bệnh ung thư cần điều trị chuyên khoa, lưu ý tránh dùng ở người suy tim nặng, rối loạn chức năng tủy xương hoặc mẫn cảm anthracyclin. Epirubicin "Ebewe" được sử dụng trong môi trường bệnh viện với quy trình pha truyền chuẩn hóa, hỗ trợ hạn chế sai lệch liều trong điều trị kéo dài.

Thành phần và dạng bào chế

  • Thành phần hoạt chất chính:  Epirubicin hydroclorid 2mg/ml
  • Dạng trình bày: Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền

Công dụng - Chỉ định của Epirubicin "Ebewe"

  • Epirubicin "Ebewe" được chỉ định trong các trường hợp:
    • Điều trị một số trường hợp bệnh lý u tân sinh như: ung thư biểu mô tuyến vú, ung thư dạ dày.
    • Dùng theo đường bơm vào bàng quang có tác dụng điều trị bệnh lý:
      • Ung thư tế bào chuyển tiếp dạng nhú của bàng quang.
      • Ung thư biểu mô tại chỗ của bàng quang.
      • Dự phòng tái phát ung thư biểu mô bề mặt bàng quang sau phẫu thuật cắt khối u theo đường niệu đạo.

Liều dùng - Cách dùng Epirubicin "Ebewe" như thế nào?

  • Liều dùng:
    • Đường tiêm tĩnh mạch
      • Liều thường áp dụng trong khoảng 60–90 mg/m² diện tích cơ thể, tiêm trong thời gian từ 3 đến 5 phút.
      • Khi dùng đơn độc trong ung thư phổi tế bào nhỏ, liều 120 mg/m² được sử dụng vào ngày đầu tiên của chu kỳ và lặp lại sau mỗi 3 tuần.
      • Với ung thư phổi không phải tế bào nhỏ, liều 135 mg/m² được dùng vào ngày đầu và nhắc lại theo chu kỳ 3 tuần.
      • Trong điều trị ung thư vú, có thể dùng liều duy nhất 100 mg/m² hoặc chia 120 mg/m² thành hai lần trong ngày đầu, chu kỳ lặp lại sau 3–4 tuần.
      • Người bệnh suy giảm chức năng gan hoặc thận cần được điều chỉnh liều phù hợp với tình trạng lâm sàng.
    • Đường đưa vào bàng quang
      • Liều khuyến nghị là 50 mg được pha loãng bằng dung dịch natri clorid tiêm truyền hoặc nước cất.
      • Thuốc được sử dụng liên tục mỗi tuần trong thời gian 8 tuần.
      • Khi xuất hiện biểu hiện độc tính tại chỗ, liều có thể giảm xuống còn 30 mg cho mỗi lần dùng.
      • Trong mục đích dự phòng, có thể dùng liều 50 mg mỗi tuần trong 4 tuần, sau đó duy trì cùng liều này mỗi tháng trong 11 tháng tiếp theo.
  • Cách dùng:
    • Đối với đường tiêm truyền tĩnh mạch: Nên đưa thuốc Epirubicin Ebewe qua ống dịch truyền nước muối sinh lý theo dạng truyền tự do theo đường tĩnh mạch.
    • Đối với đường đưa vào bàng quang: Dung dịch thuốc cần lưu lại ở bàng quang ít nhất 1 giờ, trước khi sử dụng thuốc cần để bệnh nhân không uống bất cứ loại dịch nào trước 12 giờ.

Chống chỉ định

  • Người bệnh các phản ứng dị ứng với các thành phần của thuốc.
  • Phụ nữ có thai.
  • Phụ nữ đang cho con bú.
  • Không sử dụng thuốc Epirubicin Ebewe theo đường tĩnh mạch cho người bệnh mắc suy tuỷ dai dẳng, suy tim, suy gan nặng, các bệnh lý về tim ( rối loạn nhịp tim, bệnh cơ tim, người mới trải qua cơn nhồi máu cơ tim)
  • Không sử dụng thuốc Epirubicin Ebewe theo đường bàng quang trong các trường hợp: nhiễm trùng đường niệu, viêm bàng quang, tiểu ra máu, khối u xâm lấn thâm nhập vào bàng quang, các vấn đề liên quan đến đặt catheter đường tiết niệu.
  • Người đã từng điều trị bằng Epirubicin hoặc các dẫn chất anthracycline và anthracenedione.

Cảnh báo và thận trọng

  • Phụ nữ mang thai và đang cho con bú không được sử dụng do nguy cơ gây độc tính cho thai nhi và có thể dẫn đến sảy thai.
  • Người bệnh cần được phục hồi đầy đủ sau các tình trạng nhiễm độc cấp như viêm miệng, giảm bạch cầu hoặc giảm tiểu cầu trước khi bắt đầu điều trị.
  • Bệnh nhân điều trị liều cao cần được theo dõi chặt chẽ nguy cơ suy tủy do thuốc có khả năng ức chế tủy xương.
  • Người bệnh không được tự ý sử dụng, ngừng thuốc hoặc thay đổi liều khi chưa có chỉ định y tế.
  • Thuốc có thể ảnh hưởng đến chức năng tim, hệ tạo máu và hoạt động của gan thận nên cần đánh giá toàn diện trước điều trị.
  • Trước khi pha và sử dụng, cần kiểm tra dung dịch về màu sắc và độ trong, không dùng nếu có kết tủa hoặc đổi màu.
  • Đây là thuốc tiêm truyền nên chỉ được sử dụng trong cơ sở y tế bởi nhân viên y tế có chuyên môn.
  • Chưa ghi nhận ảnh hưởng rõ ràng đến sự tỉnh táo nên có thể dùng cho người lái xe hoặc vận hành máy móc.

Tác dụng phụ

  • Thường gặp
    • Nhiễm trùng
    • Ức chế tủy xương
    • Chán ăn
    • Rụng tóc
    • Viêm thực quản
    • Viêm miệng
    • Buồn nôn
    • Tiêu chảy
  • Ít gặp
    • Nhiễm trùng phổi
    • Nhiễm trùng huyết
    • Giảm tiểu cầu
  • Hiếm gặp
    • Sốc nhiễm trùng
    • Xuất huyết
    • Giảm oxy mô
    • Sốc phản vệ
    • Tăng acid uric
    • Chóng mặt
    • Viêm kết mạc
    • Viêm giác mạc
    • Suy tim sung huyết
    • Mày đay
    • Phát ban
    • Ngứa
    • Thay đổi màu da
    • Nhạy cảm ánh sáng
    • Xuất huyết miệng
    • Loét miệng
    • Xói mòn niêm mạc miệng
  • Ngừng thuốc và xử trí y khoa kịp thời khi xuất hiện phản ứng nghiêm trọng.

Tương tác thuốc

  • Thuốc điều trị ung thư khác có thể làm tăng độc tính khi phối hợp.
  • Thuốc chẹn kênh calci làm tăng nguy cơ suy tim sung huyết.
  • Phenytoin có thể bị giảm hấp thu khi dùng đồng thời.
  • Fluorouracil làm thay đổi chuyển hóa của Epirubicin.
  • Cimetidin có thể làm tăng lượng thuốc được hấp thu vào cơ thể.

Cách bảo quản

  • Bảo quản thuốc ở nhiệt độ dưới 30 độ C, thoáng mát, khô ráo, không để thuốc tiếp xúc với ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp.
  • Để thuốc xa tầm với của trẻ em.

Ưu điểm và nhược điểm của thuốc

  • Ưu điểm: 
    • Thuốc thuộc nhóm anthracyclin được sử dụng rộng rãi trong điều trị ung thư.
    • Dạng dung dịch đậm đặc giúp kiểm soát liều chính xác khi pha truyền.
    • Phù hợp phối hợp trong nhiều phác đồ hóa trị chuyên sâu.
    • Được sản xuất tại châu Âu với quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.
  • Nhược điểm:
    • Có nguy cơ gây độc tính tim và ức chế tủy xương.
    • Không sử dụng cho phụ nữ mang thai và đang cho con bú.

Thuốc Epirubicin "Ebewe" có thể mua không cần đơn hay không?

  • Epirubicin “Ebewe” là thuốc bắt buộc kê đơn do thuộc nhóm hóa trị ung thư, có nguy cơ gây độc tính tim, suy tủy và cần được sử dụng dưới sự giám sát chặt chẽ của bác sĩ chuyên khoa.

Thông tin sản xuất

  • Quy cách đóng gói: Hộp 1 lọ 25ml
  • Nơi sản xuất: Austria
  • Thương hiệu: Fareva Unterach GmbH
  • Số đăng ký công bố sản phẩm: VN-20036-16
  • Hạn sử dụng: 24 tháng 

Epirubicin "Ebewe" có thể thay thế bằng thuốc nào?

  • Các sản phẩm thay thế Epirubicin "Ebewe" có cùng công dụng trong điều trị ung thư thông qua cơ chế ức chế sự phát triển và phân chia của tế bào ác tính hiện đang được cập nhật. Để biết chính xác thuốc nào có thể thay thế phù hợp với từng phác đồ điều trị, người bệnh và cơ sở y tế nên liên hệ trực tiếp với Duocphamtap để được cung cấp thông tin chi tiết.

Giá bán Epirubicin "Ebewe" là bao nhiêu?

  • Epirubicin "Ebewe" hiện đang có giá khoảng 550.000vnđ/hộp. Thuốc hiện có bán tại Duocphamtap, để mua hàng chính hãng, chất lượng, bạn hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline 0971.899.466 hoặc Zalo 090.179.6388.

Câu hỏi thường gặp

Epirubicin "Ebewe" không được sử dụng cho phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú do nguy cơ gây độc tính trên thai nhi và khả năng ảnh hưởng đến trẻ nhỏ thông qua sữa mẹ.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo không thể thay thế cho lời khuyên y tế. Vì vậy, việc sử dụng sản phẩm cần đi kèm với sự tư vấn và hướng dẫn từ bác sĩ chuyên môn.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ