Egilok - Metoprolol tartrate 50mg Egis Pharma
Thuốc kê đơn - cần tư vấn
Chính sách khuyến mãi
Dược sỹ đại học tư vấn 24/7.
Khách hàng lấy sỉ xin liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá
Cam kết sản phẩm chất lượng, chính hãng.
Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.
Phí vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).
Thông tin dược phẩm
Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
599110027223
Xuất xứ:
Hungary
Dạng bào chế:
Viên nén
Hạn sử dụng:
60 tháng
Video
Thuốc Egilok là gì?
- Egilok là thuốc tim mạch do Egis Pharmaceuticals Private Limited Company sản xuất, dạng viên nén, phát triển nhằm hỗ trợ kiểm soát nhịp tim. Hoạt chất metoprolol tartrate thuộc nhóm chẹn beta chọn lọc, giúp giảm gánh nặng cho tim bằng cách điều hòa tần số co bóp. Thuốc thường được cân nhắc cho người tăng huyết áp, đau thắt ngực hoặc rối loạn nhịp, đặc biệt khi cần kiểm soát nhịp tim. Dạng viên nén giúp sử dụng thuận tiện, dễ chia liều, đồng thời phù hợp cho liệu trình dài ngày ở bệnh nhân mạn tính. Trước khi lựa chọn Egilok, người dùng cần lưu ý tiền sử hen, nhịp tim chậm hoặc suy tim mất bù.
Thành phần và dạng bào chế
- Thành phần hoạt chất chính: Metoprolol tartrate 50mg
- Dạng trình bày: Viên nén
Công dụng - Chỉ định của Egilok
- Bệnh nhân tăng huyết áp.
- Bệnh nhân rối loạn nhịp tim.
- Can thiệp sớm trong nhồi máu cơ tim cấp để làm giảm kích thước ổ nhồi máu và tần suất rung thất.
- Dự phòng lâu dài sau khi hồi phục sau nhồi máu cơ tim cấp.
- Điều trị hỗ trợ nhiễm độc giáp.
- Dự phòng chứng đau nửa đầu.
- Ngoài ra, còn được sử dụng trong hỗ trợ điều trị đau nửa đầu.
Liều dùng - Cách dùng Egilok như thế nào?
- Liều dùng:
- Liều dùng thuốc Egilok dưới đây là liều tham khảo. Bệnh nhân cần được thăm khám với bác sĩ để có chỉ định liều chính xác nhất.
- Tăng huyết áp:
- Ban đầu 100 mg/ngày. Sau đó có thể tăng liều dần nếu cần thiết lên 200mg/ngày với liều đơn hoặc chia nhỏ. Với bệnh nhân tăng huyết áp chưa được điều trị trước đó hoặc không đáp ứng với liệu pháp trước đó có thể thêm metoprolol vào chế độ cùng với việc điều chỉnh liệu pháp trước đó nếu cần.
- Đau thắt ngực, loạn nhịp tim:
- Thường là 50-100 mg hai hoặc ba lần mỗi ngày. Tùy vào tình trạng bệnh mà có thể tăng liều nhưng tối đa 200mg/ngày.
- Nhồi máu cơ tim, đau nửa đầu và một số bệnh lý đi kèm:
- Liều điều trị : Ngày sử dụng 2 lần, mỗi lần từ 50 - 100 mg.
- Liều điều trị duy trì: Liều duy trì thông thường là 200 mg mỗi ngày chia làm nhiều lần. Trong vòng ít nhất 3 tháng.
- Nhiễm độc giáp:
- 50mg bốn lần mỗi ngày. Nên giảm liều dần khi đạt được trạng thái tuyến giáp.
- Dự phòng chứng đau nửa đầu:
- 100 - 200 mg mỗi ngày chia làm nhiều lần (sáng và tối).
- Suy gan, suy thận:
- Ở những bệnh nhân bị rối loạn chức năng gan thận đáng kể, có thể nên giảm liều lượng.
- Cách dùng:
- Thuốc được bào chế dạng viên nén, được sử dụng bằng đường uống, trước hoặc sau khi ăn
- Có thể uống thuốc với một chút nước, tránh sử dụng với bia, rượu, cà phê hoặc chất kích thích khác khi uống thuốc.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với metoprolol, các dẫn xuất liên quan, bất kỳ thuốc chẹn β nào khác hoặc với bất kỳ tá dưọc nào trong thành phần của thuốc.
- Block nhĩ thất cấp độ hai hoặc độ ba.
- Suy tim không kiểm soát.
- Nhịp tim chậm xoang liên quan đến lâm sàng (<45-50 bpm).
- Đau thắt ngực Prinzmetal.
- Nhồi máu cơ tim phức tạp bởi nhịp tim chậm, block tim độ một, hạ huyết áp tâm thu (dưới 100 mmHg) và / hoặc suy tim nặng và sốc tim.
- Bệnh động mạch ngoại vi nghiêm trọng
- Bệnh hen suyễn và có tiền sử co thắt phế quản.
- U thực bào không được điều trị.
- Nhiễm toan chuyển hóa.
- Huyết áp thấp.
- Bệnh tiểu đường nếu kết hợp với các đợt hạ đường huyết thường xuyên.
- Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.
Cảnh báo và thận trọng
- Người bệnh tim thiếu máu cục bộ cần tránh ngừng Egilok đột ngột vì việc dừng nhanh có thể làm nặng thêm tình trạng tim mạch.
- Người chuẩn bị phẫu thuật nên thông báo đang sử dụng Egilok do thuốc có thể ảnh hưởng đến nhịp tim và huyết áp khi gây mê.
- Bệnh nhân cường giáp cần được theo dõi sát vì thuốc có thể che lấp các biểu hiện lâm sàng của nhiễm độc tuyến giáp.
- Người có nhịp tim chậm hoặc rối loạn tuần hoàn ngoại vi cần thận trọng do thuốc có thể làm triệu chứng tiến triển rõ hơn.
- Bệnh nhân đái tháo đường cần kiểm soát đường huyết chặt chẽ vì thuốc có thể làm giảm nhận biết dấu hiệu hạ đường huyết.
- Người cao tuổi nên khởi đầu với liều thấp do khả năng đáp ứng thuốc thay đổi theo tuổi và tình trạng tim mạch đi kèm.
- Người có tiền sử vẩy nến cần cân nhắc kỹ vì thuốc chẹn beta có thể làm bệnh da liễu tiến triển nặng hơn.
- Người có cơ địa dị ứng cần lưu ý vì thuốc có thể làm tăng mức độ phản ứng phản vệ và giảm đáp ứng với adrenaline.
Tác dụng phụ
- Rối loạn tiêu hóa như đau bụng hoặc tiêu chảy
- Triệu chứng thần kinh gồm đau đầu, mệt mỏi, giảm tập trung, chóng mặt hoặc buồn ngủ
- Biểu hiện tim mạch như hạ huyết áp tư thế, rối loạn nhịp, hồi hộp, khó thở khi gắng sức
- Hiếm gặp rối loạn tâm thần như lo âu, bồn chồn, giảm tỉnh táo hoặc mất ngủ
- Phản ứng da gồm mày đay, tổn thương dạng vẩy nến
- Biểu hiện cơ xương khớp như chuột rút hoặc viêm khớp
- Thay đổi chuyển hóa gồm tăng cân hoặc bất thường chức năng gan
Tương tác thuốc
- Thuốc gây mê có thể làm tăng nguy cơ chậm nhịp tim và hạ huyết áp trong quá trình phẫu thuật
- Thuốc điều trị đái tháo đường có thể cần điều chỉnh liều khi dùng đồng thời
- Verapamil hoặc diltiazem có thể làm tăng nguy cơ rối loạn dẫn truyền và suy tim
- Nifedipine có thể làm hạ huyết áp mạnh hơn khi dùng cùng thuốc
- Clonidine làm tăng nguy cơ tăng huyết áp hồi phục khi ngừng điều trị không đúng trình tự
- NSAID như indomethacin có thể làm giảm tác dụng kiểm soát huyết áp
- Rifampicin có thể làm giảm nồng độ metoprolol trong huyết tương
- Rượu có thể làm kéo dài thời gian đào thải cồn khỏi cơ thể
- Adrenaline hoặc noradrenaline có thể gây tăng huyết áp kèm nhịp tim chậm
Cách bảo quản
- Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng.
- Nhiệt độ dưới 30°C.
Ưu điểm và nhược điểm của thuốc
- Ưu điểm:
- Thuốc có dạng viên nén thuận tiện cho việc sử dụng hằng ngày
- Hoạt chất chẹn beta chọn lọc giúp kiểm soát nhịp tim ổn định
- Phù hợp cho nhiều bệnh lý tim mạch mạn tính cần điều trị kéo dài
- Sản phẩm được sản xuất bởi hãng dược châu Âu có lịch sử phát triển lâu năm
- Nhược điểm:
- Thuốc thuộc nhóm cần theo dõi chặt chẽ khi điều chỉnh liều
- Không phù hợp với một số đối tượng có bệnh nền đặc biệt
- Có khả năng gây tương tác với nhiều thuốc tim mạch khác
- Chưa có đầy đủ dữ liệu cho phụ nữ mang thai hoặc cho con bú
Thuốc Egilok có thể mua không cần đơn hay không?
- Egilok là thuốc cần kê đơn do tác động trực tiếp lên tim mạch và nhịp tim, việc sử dụng cần được đánh giá dựa trên tình trạng bệnh cụ thể. Việc kê đơn giúp đảm bảo lựa chọn liều phù hợp, theo dõi đáp ứng điều trị và hạn chế nguy cơ tương tác thuốc trong quá trình sử dụng.
Thông tin sản xuất
- Quy cách đóng gói: Hộp 1 chai x 60 viên
- Nơi sản xuất: Hungary
- Thương hiệu: Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
- Số đăng ký công bố sản phẩm: 599110027223
- Hạn sử dụng: 60 tháng
Egilok có thể thay thế bằng thuốc nào?
- Một số thuốc tim mạch có công dụng tương tự Egilok trong kiểm soát nhịp tim và hỗ trợ điều trị tăng huyết áp hiện đang được cập nhật trên thị trường. Để biết lựa chọn nào phù hợp với tình trạng sức khỏe cụ thể và khả năng thay thế tương ứng, người dùng nên liên hệ trực tiếp với Duocphamtap để được tư vấn chi tiết.
Giá bán Egilok là bao nhiêu?
- Giá của Egilok có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm và nhà phân phối. Để biết thông tin chi tiết và chính xác nhất, bạn có thể liên hệ Duocphamtap qua số Hotline 0971.899.466 hoặc Zalo 090.179.6388 để được hỗ trợ.
Câu hỏi thường gặp
Egilok có thể sử dụng cùng hoặc không cùng bữa ăn, tuy nhiên việc uống vào thời điểm cố định mỗi ngày giúp duy trì nồng độ thuốc ổn định hơn.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm:
Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo không thể thay thế cho lời khuyên y tế. Vì vậy, việc sử dụng sản phẩm cần đi kèm với sự tư vấn và hướng dẫn từ bác sĩ chuyên môn.
Sản phẩm liên quan
Sản phẩm cùng hãng
Bình luận
Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này