Diaphyllin venosum - Theophylin-ethylendiamin 240mg Gedeon Richter

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ đại học tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ xin liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Cam kết sản phẩm chất lượng, chính hãng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Phí vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2025-12-16 20:15:57

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
VN-19654-16
Xuất xứ:
Hungary
Dạng bào chế:
Dung dịch tiêm/truyền
Hạn sử dụng:
60 tháng

Video

Thuốc Diaphyllin venosum là gì?

  • Diaphyllin venosum là thuốc dạng dung dịch tiêm do Gedeon Richter Plc. sản xuất tại châu Âu, được phát triển nhằm hỗ trợ xử trí các tình trạng rối loạn hô hấp cần tác động nhanh. Với dạng bào chế tiêm tĩnh mạch, Diaphyllin venosum cho phép dược chất được đưa trực tiếp vào tuần hoàn, giúp kiểm soát triệu chứng trong bối cảnh người bệnh khó dung nạp đường uống. Diaphyllin venosum chứa Theophylin-ethylendiamin 240 mg, một dẫn xuất xanthin thường được sử dụng trong lâm sàng để cải thiện thông khí phế quản ở các trường hợp co thắt đường thở. Thuốc thường được cân nhắc cho người trưởng thành gặp cơn khó thở cấp hoặc đợt nặng của bệnh hô hấp mạn tính, đặc biệt khi cần can thiệp y tế tại cơ sở điều trị. Khi sử dụng, nhân viên y tế cần lưu ý các tình trạng tim mạch, rối loạn chuyển hóa, bệnh gan thận hoặc tiền sử quá mẫn, nhằm hạn chế nguy cơ phản ứng bất lợi.

Thành phần và dạng bào chế

  • Thành phần hoạt chất chính: Theophylin-ethylendiamin 240mg
  • Dạng trình bày: Dung dịch thuốc tiêm

Công dụng - Chỉ định của Diaphyllin venosum

  • Thuốc Diaphyllin Venosum 5ml được chỉ định điều trị co thắt phế quản liên quan đến hen suyễn, viêm phế quản mạn, hoặc giãn phế quản.

Liều dùng - Cách dùng Diaphyllin venosum như thế nào?

  • Liều dùng:
    • Liều lượng Thuốc Diaphyllin venosum cần được cá nhân hóa dựa trên nhiều yếu tố như chức năng gan, thận, bệnh kèm theo, tuổi, cân nặng, thuốc dùng đồng thời và đáp ứng của bệnh nhân.
      • Cấp cứu: Tiêm tĩnh mạch chậm 1 ống thuốc Diaphyllin venosum trong ít nhất 5 phút, 1-2 lần/ngày.
      • Trạng thái hen suyễn: Nếu nồng độ theophyllin huyết thanh <13 µg/ml, tiêm tĩnh mạch bolus 5-7 mg/kg để đạt 10 µg/ml, sau đó duy trì truyền dịch nhỏ giọt. Nếu nồng độ >13 µg/ml, sử dụng 1 mg/kg sẽ tăng nồng độ thêm 2 µg/ml.
      • Liều nạp: Bệnh nhân chưa dùng aminophylin hoặc theophyllin trước đó có thể tiêm 5-7 mg/kg chậm (≤25 mg/phút).
    • Liều duy trì (truyền nhỏ giọt):
      • Độ thanh thải bình thường:
      • Trẻ 1 tháng - 9 tuổi: 1 mg/kg/giờ.
      • Trẻ 10-16 tuổi hoặc người hút thuốc: 0,8 mg/kg/giờ.
    • Người cao tuổi: 0,3 mg/kg/giờ.
    • Độ thanh thải giảm: 0,3 mg/kg/giờ.
    • Bệnh nhân đã dùng theophyllin: Xác định liều dựa trên thời gian và liều dùng trước đó. Liều nạp khoảng 0,5 mg/kg sẽ tăng nồng độ theophyllin huyết thanh lên 1 µg/ml. Trì hoãn liều nạp nếu cần đo lại nồng độ theophyllin trong máu hoặc đánh giá kỹ lợi ích so với nguy cơ.
  • Cách dùng:
    • Tiêm tĩnh mạch chậm: Tiêm trong ít nhất 5 phút. Bệnh nhân nên ở tư thế nằm ngửa khi tiêm và tiếp tục nằm nghỉ sau tiêm dưới sự giám sát của nhân viên y tế.
    • Pha thuốc trước truyền dịch: Pha lượng thuốc từ ống tiêm với 250-500 ml dung dịch muối sinh lý hoặc Glucose 5%. Chỉ được sử dụng dung dịch này để truyền tĩnh mạch nhỏ giọt.

Chống chỉ định

  • Không sử dụng Thuốc Diaphyllin venosum cho bệnh nhân dị ứng với theophylin, nhồi máu cơ tim cấp, hoặc rối loạn nhịp tim nhanh.

Cảnh báo và thận trọng

  • Phụ nữ mang thai chỉ nên được cân nhắc sử dụng khi lợi ích điều trị được đánh giá vượt trội nguy cơ có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của thai nhi.
  • Phụ nữ đang cho con bú cần sử dụng thuốc sau cữ bú và theo dõi sát các biểu hiện bất thường ở trẻ trong thời gian dùng thuốc.
  • Người có tiền sử co thắt động mạch vành hoặc cơn đau thắt ngực không ổn định cần được giám sát chặt chẽ do nguy cơ rối loạn tim mạch.
  • Trường hợp mắc bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn có thể gặp biến cố huyết động khi dùng thuốc, do đó cần thận trọng trong quá trình điều trị.
  • Người thường xuyên bị nhịp tim nhanh hoặc tăng huyết áp nặng cần được đánh giá kỹ trước khi chỉ định do nguy cơ làm trầm trọng triệu chứng.
  • Bệnh nhân cường giáp, loét dạ dày hoặc tá tràng có thể nhạy cảm hơn với tác động của thuốc trên hệ tiêu hóa và thần kinh.
  • Người đang mắc bệnh gan hoặc thận tiến triển cần theo dõi đáp ứng điều trị do khả năng thay đổi chuyển hóa và thải trừ thuốc.
  • Trường hợp rối loạn chuyển hóa porphyrin có thể xuất hiện đau bụng hoặc nhạy cảm ánh sáng khi dùng thuốc.
  • Bệnh nhân có tiền sử động kinh cần được cân nhắc kỹ do nguy cơ làm khởi phát cơn co giật.

Tác dụng phụ

  • Rất hay gặp: Run rẩy đau đầu buồn nôn nôn và tiêu chảy.
  • Hay gặp: Tăng kali máu kích thích bồn chồn nhịp tim nhanh và hạ huyết áp.
  • Ít gặp: Phát ban da và nổi mề đay.
  • Hiếm gặp: Loạn nhịp thất rối loạn tâm thần trầm cảm và tăng lượng nước tiểu.
  • Rất hiếm gặp: Phản ứng dị ứng xuất huyết tiêu hóa và co giật nặng.

Tương tác thuốc

  • Dùng cùng estrogen macrolid ciprofloxacin enoxacin imipenem isoniazid và các thuốc tương tự có thể làm tăng nồng độ theophyllin trong máu.
  • Khi phối hợp với ciprofloxacin liều theophyllin cần giảm đáng kể để hạn chế nguy cơ tích lũy quá mức trong huyết thanh.
  • Các quinolon khác như pefloxacin hoặc acid pipemidic có thể yêu cầu theo dõi nồng độ thuốc thường xuyên.
  • Barbiturat carbamazepin phenytoin rifampicin và các thuốc cảm ứng enzym có thể làm giảm nồng độ theophyllin huyết thanh.
  • Phối hợp với halothan có nguy cơ gây rối loạn nhịp tim nghiêm trọng.
  • Dùng cùng ephedrin có thể làm tăng kích thích hệ thần kinh trung ương và tần suất tác dụng bất lợi.

Cách bảo quản

  • Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng.
  • Nhiệt độ dưới 30°C.

Ưu điểm và nhược điểm của thuốc

  • Ưu điểm: 
    • Dạng tiêm giúp đưa dược chất trực tiếp vào tuần hoàn trong các tình huống cần can thiệp y tế nhanh.
    • Phù hợp cho bệnh nhân không dung nạp đường uống hoặc đang trong giai đoạn khó thở cấp.
    • Được sản xuất bởi Gedeon Richter Plc. là đơn vị dược phẩm lâu đời tại châu Âu.
    • Có dữ liệu lâm sàng lâu dài hỗ trợ việc sử dụng trong thực hành điều trị hô hấp. 
  • Nhược điểm:
    • Thuốc có phổ tương tác rộng nên cần theo dõi kỹ khi dùng cùng nhiều thuốc khác.
    • Có thể gây các rối loạn tim mạch hoặc thần kinh ở nhóm bệnh nhân nhạy cảm.
    • Việc sử dụng cho phụ nữ mang thai và cho con bú cần cân nhắc kỹ lưỡng từng trường hợp.
    • Thuốc chỉ sử dụng trong môi trường y tế nên hạn chế tính linh hoạt so với dạng uống.

Thuốc Diaphyllin venosum có thể mua không cần đơn hay không?

  • Diaphyllin venosum là thuốc cần kê đơn do được bào chế dạng tiêm và chỉ định trong các tình huống y tế cần theo dõi chuyên môn, nhằm kiểm soát nguy cơ tương tác và phản ứng bất lợi trong quá trình sử dụng.

Thông tin sản xuất

  • Quy cách đóng gói: Hộp 5 ống x 5 ml
  • Nơi sản xuất: Hungary
  • Thương hiệu: Gedeon Richter Plc.
  • Số đăng ký công bố sản phẩm: VN-19654-16 
  • Hạn sử dụng: 60 tháng 

Diaphyllin venosum có thể thay thế bằng thuốc nào?

  • Trong trường hợp Diaphyllin venosum tạm thời hết hàng, người dùng có thể cân nhắc Diaphyllin Inj.4.8% 5ml do Gedeon Richter Plc. sản xuất với dạng thuốc tiêm. Sản phẩm này được chỉ định trong kiểm soát co thắt phế quản và đợt cấp viêm phế quản mạn, phù hợp thay thế khi cần tác động nhanh qua đường tiêm.

Giá bán Diaphyllin venosum là bao nhiêu?

  • Diaphyllin venosum hiện đang có giá khoảng 150.000vnđ/hộp. Thuốc hiện có bán tại Duocphamtap, để mua hàng chính hãng, chất lượng, bạn hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline 0971.899.466 hoặc Zalo 090.179.6388.

Câu hỏi thường gặp

Việc sử dụng Diaphyllin venosum hằng ngày cần được cân nhắc dựa trên tình trạng lâm sàng cụ thể do thuốc có nguy cơ tích lũy và tương tác khi dùng kéo dài.

 

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo không thể thay thế cho lời khuyên y tế. Vì vậy, việc sử dụng sản phẩm cần đi kèm với sự tư vấn và hướng dẫn từ bác sĩ chuyên môn.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ