Cycloxan - Cyclophosphamide 50mg Zydus

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ đại học tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ xin liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Cam kết sản phẩm chất lượng, chính hãng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Phí vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2025-11-18 20:11:54

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
Chưa cập nhật
Xuất xứ:
Ấn Độ
Dạng bào chế:
Viên nén

Video

Thuốc Cycloxan là gì?

  • Cycloxan là thuốc điều trị ung thư do Zydus Cadila sản xuất, thành phần hoạt chất chính là Cyclophosphamide 50mg. Đây là thuốc hóa trị, thường được sử dụng trong điều trị nhiều dạng ung thư khác nhau. Cycloxan thuộc nhóm alkyl hóa, có khả năng tác động lên hệ miễn dịch và ức chế sự phân chia tế bào ác tính. Dạng bào chế là viên nén, thuận tiện cho việc dùng đường uống. Thuốc được chỉ định cho các bệnh nhân ung thư theo liều do bác sĩ kê, cần theo dõi chặt chẽ khi sử dụng. Vì thuốc có thể gây nhiều tác dụng phụ và cần được điều chỉnh liều tùy cơ địa, nên người dùng nên tuân theo hướng dẫn của chuyên gia y tế khi dùng Cycloxan.

Thành phần và dạng bào chế

  • Thành phần hoạt chất chính: Cyclophosphamide 50mg
  • Dạng trình bày: Viên nén

Công dụng - Chỉ định của Cycloxan

  • Thuốc Cycloxan có hoạt chất chính là Cyclophosphamide. Cyclophosphamide là một tác nhân alkyl hoá tác động vào hệ miễn dịch, giúp điều trị ung thư.
  • Cyclophosphamide thuộc nhóm oxazaphosphorin, tương tự với khí mù tạt nitơ. Thuốc được biết đến trên lâm sàng với tác dụng ức chế tế bào tuy nhiên bản thân cyclophosphamide chỉ là tiền chất, không có hoạt tính mà chỉ khi được chuyển hoá ở gan tạo ion aziridinium mới có hoạt tính alkyl hoá. Do vậy thuốc không gây ra các tác động trên da nếu vô tình tiếp xúc. Trong cơ thể, hoạt chất aziridinium có khả năng tạo liên kết đồng hoá trị với những gốc guanin (G) trên DNA tạo thành liên kết chéo giữa hai dải DNA từ đó ngăn chặn quá trình sao chép và phiên mã DNA, ức chế sự hình thành tế bào mới.
  • Bên cạnh đó ion aziridinium ức chế chu kỳ tế bào trong các giai đoạn G2 và S, làm cho các tế bào không còn khả năng phân chia đặc biệt là các tế bào đang tăng sinh, vì vậy thuốc cũng có thể gây ảnh hưởng đến sự phát triển và khả năng tái tạo, hồi phục sau tổn thương của cơ quan hay mô.
  • Ngoài ra Cyclophosphamid còn là một chất ức chế miễn dịch thể dịch và miễn dịch qua trung gian tế bào nên cũng được dùng làm thuốc giảm miễn dịch.

Liều dùng - Cách dùng Cycloxan như thế nào?

  • Liều dùng:
    • Bệnh nhân cần được theo dõi và tuỳ chỉnh liều tuỳ theo tình trạng và tiến triển của bệnh.
    • Thuốc Cycloxan 50mg được dùng với liều khuyến cáo 1 – 4 viên/ngày, tương đương với liều 50-200mg/ngày.
    • Tốt nhất bạn nên tham khảo ý kiến và dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ hay dược sĩ.
  • Cách dùng:
    • Dùng theo đường uống và bạn nên nuốt cả viên, tránh bẻ đôi hay làm nát, vỡ thuốc để có được hiệu quả điều trị tốt nhất và dễ uống hơn.

Chống chỉ định

  • Không sử dụng thuốc Cycloxan cho các đối tượng có tiền sử dị ứng hay quá mẫn với bất kì thành phần nào có trong thuốc.
  • Không khuyến cáo dùng thuốc Cycloxan cho trẻ dưới 18 tuổi.

Cảnh báo và thận trọng

  • Người mang thai: Cyclophosphamide có thể gây hại nghiêm trọng cho phôi và có khả năng gây quái thai hoặc sảy thai, vì vậy thuốc thường chống chỉ định. 
  • Phụ nữ cho con bú: Không nên sử dụng do nguy cơ gây tổn thương cho trẻ sơ sinh. 
  • Người cao tuổi: Cần thận trọng do nguy cơ suy giảm chức năng gan, thận hoặc tủy xương cao hơn. 
  • Người lái xe hoặc vận hành máy móc: Thuốc có thể gây suy giảm thể trạng hoặc mệt mỏi, nên cân nhắc khi thực hiện công việc nguy hiểm.
  • Người có bệnh nền: Ổ nhiễm trùng tiềm ẩn hoặc đang bị nhiễm khuẩn nên được đánh giá trước khi dùng, vì thuốc có thể ức chế miễn dịch mạnh. 
  • Bệnh nhân có bệnh lý bàng quang (ví dụ tắc đường tiết niệu) cần được theo dõi kỹ, vì cyclophosphamide có thể gây độc ở bàng quang. 
  • Tổn thương gan do bệnh nền hoặc xơ hóa: cần cân nhắc nguy cơ veno-occlusive liver disease (bệnh tắc mạch gan) khi dùng liều cao.

Tác dụng phụ

  • Thường gặp
    • Ức chế tủy xương (giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, thiếu máu) dẫn tới nguy cơ nhiễm trùng. 
    • Buồn nôn, nôn mửa, chán ăn. 
    • Rụng tóc
  • Ít gặp
    • Viêm bàng quang xuất huyết. 
    • Rối loạn cân bằng nước, hạ natri máu do hội chứng tiết ADH không thích hợp.
  • Hiếm gặp
    • Bệnh phổi (pneumonitis, xơ hóa phổi). 
    • Độc gan mạch gan . 
    • Suy tim, viêm cơ tim
    • Suy sinh sản hoặc vô sinh ở cả nam và nữ.
  • Nếu gặp các tác dụng phụ nghiêm trọng như chảy máu bàng quang, mất bạch cầu nặng hoặc tổn thương phổi, cần ngừng thuốc ngay và liên hệ bác sĩ. Trong trường hợp buồn nôn, có thể hỏi ý bác sĩ về thuốc hỗ trợ chống nôn, và cần theo dõi công thức máu định kỳ.

Tương tác thuốc

  • Có thể tương tác với các thuốc ức chế miễn dịch hoặc các tác nhân gây ức chế tủy xương, làm tăng nguy cơ ức chế miễn dịch. 
  • Khi phối hợp với mesna, có thể giảm độc tính bàng quang của cyclophosphamide (mesna được dùng để bảo vệ bàng quang). 
  • Có tương tác với warfarin, có thể thay đổi hiệu quả kháng đông. 
  • Phối hợp với các thuốc gây độc tim hoặc đã từng xạ trị vùng tim – cần thận trọng do nguy cơ tim mạch gia tăng. 
  • Cảnh báo khi dùng đồng thời với rượu, thuốc lá: mặc dù không có tương tác trực tiếp rõ ràng từ các nguồn chính, nhưng bệnh nhân nên hạn chế rượu vì có thể ảnh hưởng đến chức năng gan và thải trừ thuốc.

Cách bảo quản

  • Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
  • Để xa tầm tay của trẻ

Ưu điểm và nhược điểm của thuốc

  • Ưu điểm: 
    • Hiệu quả cao trong nhiều loại ung thư nhờ cơ chế alkyl hóa và gây chết tế bào. 
    • Dạng viên nén dễ sử dụng, thuận tiện cho bệnh nhân uống đường miệng. 
    • Có thể dùng trong phác đồ phối hợp với nhiều thuốc hóa trị khác để cải thiện hiệu quả điều trị.
  • Nhược điểm:
    • Gây nhiều tác dụng phụ tiềm ẩn như ức chế tủy xương, viêm bàng quang, độc phổi, suy sinh sản. 
    • Đòi hỏi theo dõi chặt chẽ (công thức máu, chức năng bàng quang, sinh sản…), làm tăng gánh nặng cho bệnh nhân và bác sĩ.

Thuốc Cycloxan có thể mua không cần đơn hay không?

  • Cần có kê đơn bác sĩ; không thể tự mua tự dùng do tính chất nguy hiểm.

Thông tin sản xuất

  • Quy cách đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên
  • Nơi sản xuất:  Ấn Độ
  • Thương hiệu: Zydus
  • Số đăng ký công bố sản phẩm: TAPSP0001704
  • Hạn sử dụng: xem trên bao bì sản phẩm

Cycloxan có thể thay thế bằng thuốc nào?

  • Endoxan 50mg cùng chứa hoạt chất cyclophosphamide và có tác dụng tương tự trong hóa trị điều trị nhiều loại ung thư như lymphoma, leukemia hoặc u rắn. Việc sử dụng Endoxan có thể được cân nhắc khi Cycloxan không khả dụng hoặc khi bác sĩ lựa chọn biệt dược khác để phù hợp với phác đồ điều trị. Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ DuocphamTAP để được tư vấn chi tiết.

Giá bán Cycloxan là bao nhiêu?

  • Giá của Cycloxan có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm và nhà phân phối. Để biết thông tin chi tiết và chính xác nhất, bạn có thể liên hệ Duocphamtap qua số Hotline 0971.899.466 hoặc Zalo 090.179.6388 để được hỗ trợ.

Câu hỏi thường gặp

Cycloxan không nên dùng khi mang thai vì có nguy cơ gây suy thai hoặc quái thai; cũng không khuyến nghị cho phụ nữ cho con bú do khả năng gây hại cho trẻ.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo không thể thay thế cho lời khuyên y tế. Vì vậy, việc sử dụng sản phẩm cần đi kèm với sự tư vấn và hướng dẫn từ bác sĩ chuyên môn.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ