Ciprobid - Ciprofloxacin 400mg/200ml Infomed Fluids

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ đại học tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ xin liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Cam kết sản phẩm chất lượng, chính hãng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Phí vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2025-11-26 17:32:43

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
VN-20938-18
Hoạt chất:
Xuất xứ:
Romania
Hạn sử dụng:
24 tháng

Video

 

Thuốc Ciprobid là gì?

  • Ciprobid là dung dịch truyền tĩnh mạch chứa ciprofloxacin do Infomed Fluids SRL sản xuất, dùng để điều trị các nhiễm khuẩn nặng đa dạng trong bệnh viện. Ciprobid thường được chỉ định cho người mắc nhiễm khuẩn đường tiết niệu, hô hấp, tiêu hóa, da - mô mềm hoặc xương - khớp khi cần kháng sinh phổ rộng với tác dụng nhanh. Dạng truyền tĩnh mạch giúp thuốc đạt nồng độ cao nhanh chóng tại các mô - cơ quan bị nhiễm, thuận lợi cho bệnh nhân không thể uống hoặc cần xử lý khẩn cấp. Việc sử dụng Ciprobid mang lại lợi ích điều trị trong các trường hợp nhiễm khuẩn nghiêm trọng hoặc phức tạp, đặc biệt khi vi khuẩn kháng nhiều kháng sinh thông thường.

Thành phần và dạng bào chế

  • Thành phần hoạt chất chính: Ciprofloxacin 400mg/200ml
  • Dạng trình bày: Dung dịch truyền tĩnh mạch

Công dụng - Chỉ định của Ciprobid

  • Thuốc Ciprobid được chỉ định điều trị một số bệnh lý nhiễm khuẩn
    • Người lớn
      • Nhiễm khuẩn đường sinh dục (như viêm niệu đạo do lậu cầu, viêm cổ tử cung gây ra do Neisseria gonorrhoeae nhạy cảm, viêm mào tinh hoàn-tinh hoàn, viêm vùng chậu bao gồm gây ra do Neisseria gonorrhoeae nhạy cảm), nhiễm khuẩn tiêu hóa, ổ bụng, da và mô mềm do Gram (-), xương khớp, bệnh than do hít phải, điều trị ở người giảm bạch cầu cùng sốt có nhiễm khuẩn, viêm tai giữa mủ mạn tính, viêm tai ngoài ác tính.
      • Đợt cấp của viêm phế quản mạn tính và viêm xoang cấp do vi khuẩn: Chỉ nên sử dụng Thuốc Ciprobid cho người không có lựa chọn thay thế khác
    • Trẻ em
      • Nhiễm khuẩn tiết niệu gây biến chứng, viêm bể thận, nhiễm bệnh than qua hô hấp, đợt nhiễm khuẩn cấp của viêm phế quản mạn (chỉ dùng khi không còn lựa chọn điều trị thay thế khác)
      • Thuốc Ciprobid được dùng điều trị các nhiễm khuẩn nặng ở trẻ khi cần thiết và được chỉ định bởi bác sĩ có kinh nghiệm trong điều trị bệnh xơ gan, nhiễm khuẩn nặng ở đối tượng trẻ nhỏ.

Liều dùng - Cách dùng Ciprobid như thế nào?

  • Liều dùng:
    • Xem trên bao bì hoặc sử dụng theo chỉ định của bác sĩ
  • Cách dùng:
    • Thuốc Ciprobid dùng truyền tĩnh mạch, Không dùng Thuốc Ciprobid khi dung dịch vẩn đục.
    • Trẻ em: truyền Thuốc Ciprobid trong 60 phút
    •  
    • Người lớn: truyền trong 60 phút với liều 400mg và 30 phút với liều 200mg
    • Truyền Thuốc Ciprobid chậm vào tĩnh mạch lớn để giảm đau, giảm nguy cơ kích ứng mạch.

Chống chỉ định

  • Không dùng Thuốc Ciprobid cho người bệnh quá mẫn với Ciprofloxacin hoặc thành phần nào có trong thuốc.
  • Phụ nữ mang thai và cho con bú không dùng Thuốc Ciprobid, chỉ dùng khi bắt buộc.
  • Không dùng Thuốc Ciprobid cùng tizanidin

Cảnh báo và thận trọng

  • Không dùng Ciprobid cho phụ nữ đang mang thai hoặc nuôi con bằng sữa mẹ do chưa đảm bảo tính phù hợp trên nhóm đối tượng này.
  • Trẻ em và trẻ vị thành niên chỉ sử dụng khi thật sự cần thiết vì nguy cơ ảnh hưởng đến gân, khớp và hệ vận động.
  • Bệnh nhân có tiền sử phản ứng bất lợi với nhóm fluoroquinolon cần tránh dùng vì nguy cơ tái phát biến cố nghiêm trọng.
  • Người mắc bệnh nhược cơ nên thận trọng do thuốc có thể làm nặng thêm tình trạng yếu cơ.
  • Bệnh nhân có yếu tố kéo dài khoảng QT như bệnh tim, rối loạn điện giải, người cao tuổi hoặc đang dùng thuốc kéo dài QT cần được theo dõi sát.
  • Không dùng đơn trị Ciprobid trong nhiễm khuẩn nặng, đa nhiễm Gram dương hoặc vi khuẩn kỵ khí.
  • Khi điều trị viêm niệu đạo hoặc cổ tử cung, cần loại trừ chủng Neisseria gonorrhoeae kháng ciprofloxacin trước khi sử dụng.
  • Thận trọng ở bệnh nhân có thiếu hụt G6PD vì nguy cơ tan máu.
  • Không ưu tiên điều trị nhiễm khuẩn tiết niệu do E.coli nếu chưa có kết quả kháng sinh đồ do tỷ lệ đề kháng cao.
  • Người có bệnh lý thần kinh trung ương cần được theo dõi vì Ciprobid có thể gây co giật, lú lẫn hoặc rối loạn tâm thần.
  • Người lái xe hoặc vận hành máy móc nên thận trọng do thuốc có thể gây chóng mặt, hoa mắt.

Tác dụng phụ

  • Thường gặp
    • Buồn nôn, nôn, tiêu chảy.
    • Đau bụng, đầy hơi.
    • Tăng tạm thời men gan.
  • Ít gặp
    • Thay đổi tế bào máu như giảm lympho, giảm tiểu cầu.
    • Đánh trống ngực, tim đập nhanh.
    • Đau, sưng khớp.
    • Tăng tạm thời creatinin, bilirubin, phosphatase kiềm.
  • Hiếm gặp
    • Phản vệ hoặc phản ứng phản vệ nặng.
    • Co giật, lú lẫn, rối loạn tâm thần, mất ngủ, trầm cảm.
    • Viêm gân, đứt gân, đặc biệt ở người cao tuổi hoặc đang dùng corticoid.
    • Viêm đại tràng màng giả.
    • Hoại tử gan, viêm gan, vàng da ứ mật.
    • Suy thận cấp, viêm thận kẽ.
    • Nhạy cảm với ánh sáng.
  • Ngừng thuốc ngay khi xuất hiện biểu hiện bất thường và đến cơ sở y tế để được theo dõi, đánh giá, xử trí phù hợp.

Tương tác thuốc

  • Không dùng cùng tizanidin do có thể gây hạ huyết áp mạnh và buồn ngủ sâu.
  • Không phối hợp với theophyllin vì làm tăng nồng độ thuốc này, có thể dẫn đến biến cố nghiêm trọng.
  • Thận trọng khi dùng chung với methotrexat do tăng nguy cơ tích lũy gây độc.
  • Không khuyến khích phối hợp với zolpidem do có thể làm tăng nồng độ trong máu.
  • Cần theo dõi chặt INR khi dùng cùng thuốc kháng vitamin K.
  • Thận trọng khi dùng với phenytoin, cyclosporin do làm thay đổi nồng độ trong huyết tương.
  • Ciprobid làm tăng nồng độ caffeine và các dẫn xuất xanthin khác.
  • Ciprobid làm tăng nồng độ sildenafil trong máu.
  • Có thể làm giảm độ thanh thải của lidocain khi dùng chung.

Cách bảo quản

  • Bảo quản thuốc trong bao bì kín, tránh ánh sáng trực tiếp. 
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Ưu điểm và nhược điểm của thuốc

  • Ưu điểm: 
    • Thuốc có khả năng kiểm soát nhiều nhiễm khuẩn nặng trong môi trường nội viện.
    • Dạng dung dịch truyền giúp đạt nồng độ trong máu ổn định hơn so với dạng uống.
    • Ciprobid được sản xuất bởi Infomed Fluids SRL, doanh nghiệp chuyên về thuốc tiêm truyền vô trùng.
    • Thuốc có thể kết hợp trong nhiều phác đồ nhiễm khuẩn phức tạp khi có kháng sinh đồ phù hợp
  • Nhược điểm:
    • Ciprobid bắt buộc sử dụng theo đơn và phải dùng tại cơ sở y tế có theo dõi.
    • Ciprobid không dùng cho phụ nữ mang thai và phụ nữ đang cho con bú.
    • Thuốc có nhiều tương tác với các nhóm dược lý khác nên cần kiểm soát chặt khi phối hợp.

Thuốc Ciprobid có thể mua không cần đơn hay không?

  • Ciprobid là thuốc kê đơn và chỉ được sử dụng khi có chỉ định từ bác sĩ điều trị. Do thuốc có nguy cơ gây một số phản ứng nghiêm trọng và nhiều tương tác, việc dùng Ciprobid cần được theo dõi lâm sàng tại cơ sở y tế.

Thông tin sản xuất

  • Quy cách đóng gói: Hộp 1 túi 10 nhôm x 1 túi truyền PVC x 200ml
  • Nơi sản xuất: Romania
  • Thương hiệu:  Infomed Fluids SRL
  • Số đăng ký công bố sản phẩm: VN-20938-18 
  • Hạn sử dụng: 24 tháng

Ciprobid có thể thay thế bằng thuốc nào?

  • Pycip 500mg và Eloge Cipro 500 đều chứa hoạt chất ciprofloxacin tương tự Ciprobid, được sử dụng trong các bệnh cảnh nhiễm khuẩn nhạy cảm với fluoroquinolon. Những thuốc này có thể được cân nhắc khi cần chuyển đổi dạng dùng hoặc khi Ciprobid không sẵn có tại cơ sở điều trị.

Giá bán Ciprobid là bao nhiêu?

  • Giá của Ciprobid có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm và nhà phân phối. Để biết thông tin chi tiết và chính xác nhất, bạn có thể liên hệ Duocphamtap qua số Hotline 0971.899.466 hoặc Zalo 090.179.6388 để được hỗ trợ.

Câu hỏi thường gặp

 

Ciprobid không được khuyến nghị sử dụng cho phụ nữ mang thai và đang cho con bú vì ciprofloxacin có nguy cơ ảnh hưởng đến hệ cơ xương của thai nhi và trẻ nhỏ đang phát triển.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo không thể thay thế cho lời khuyên y tế. Vì vậy, việc sử dụng sản phẩm cần đi kèm với sự tư vấn và hướng dẫn từ bác sĩ chuyên môn.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ