Ceftibiotic 2000 - Ceftizoxim 2g Tenamyd

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ đại học tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ xin liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Cam kết sản phẩm chất lượng, chính hãng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Phí vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2025-11-03 14:15:36

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
VD-30505-18
Hoạt chất:
Xuất xứ:
Việt Nam
Hoạt chất:
Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 2g - 2g
Dạng bào chế:
Bột pha tiêm truyền
Hạn sử dụng:
36 tháng

Video

 

Thuốc Ceftibiotic 2000 là gì?

  • Ceftibiotic 2000 là thuốc bột pha tiêm chứa hoạt chất thuộc nhóm cephalosporin thế hệ ba dùng để trị nhiễm khuẩn nặng hoặc nguy hiểm. Sản phẩm này được bào chế bởi Dược phẩm Tenamyd với thành phần chính là Ceftizoxime 2000mg, mang ưu thế trong việc ức chế nhiều chủng vi khuẩn Gram âm và Gram dương nhờ khả năng chịu được β-lactamase. Dạng bột pha tiêm cho phép bác sĩ lựa chọn đường tiêm trực tiếp vào tĩnh mạch hoặc cơ, giúp thuốc thâm nhập nhanh vào ổ nhiễm trùng, phù hợp với trường hợp cần điều trị khẩn cấp. Đối tượng sử dụng chủ yếu gồm người mắc viêm phổi, nhiễm khuẩn tiết niệu hoặc ổ nhiễm khuẩn sâu cần kháng sinh mạnh.

Thành phần và dạng bào chế

  • Thành phần hoạt chất chính:  Ceftizoxim 2000mg
  • Dạng trình bày: Thuốc bột pha tiêm

Công dụng - Chỉ định của Ceftibiotic 2000

  • Thuốc Ceftibiotic 2000 dùng trong điều trị các vi khuẩn nhạy cảm với Ceftizoxim như: 
    • Nhiễm khuẩn hô hấp dưới.
    • Nhiễm khuẩn sinh dục, lậu bao gồm lậu niệu đạo và lậu cổ tử cung không biến chứng.
    • Nhiễm khuẩn khung xương chậu, viêm vùng chậu, nhiễm khuẩn xương, khớp.
    • Viêm nội mạc tử cung, nhiễm khuẩn huyết.
    • Nhiễm khuẩn da và mô.

Liều dùng - Cách dùng Ceftibiotic 2000 như thế nào?

  • Liều dùng:
    • Liều thông thường
      • Người lớn: dùng ½ - 1 lọ/lần (1 - 2g/lần), cách 8 - 12 giờ/lần.
      • Trong nhiễm khuẩn nặng: tiêm tĩnh mạch với liều 1 - 2 lọ/lần (2 - 4g/lần), cách 8 giờ/lần. Liều tối đa 2g/lần, cách 4 giờ/lần.
    • Người suy thận
      • Độ thanh thải creatinin 50-79ml/phút: liều 0,5 - 1,5g/lần, cách 8 giờ/lần.
      • Độ thanh thải creatinin 5-49ml/phút: liều 0,25 - 1g/lần, cách 12 giờ/lần.
      • Độ thanh thải creatinin < 5ml/phút: liều 0,25 - 0,5g, cách 24 giờ/lần hoặc  0,5 - 1g/lần, cách 48giờ/lần
    • Điều trị lậu không biến chứng: 
      • Tiều bắp: liều đơn 1g (½ lọ Ceftibiotic 2000) duy nhất.
    • Điều trị nhiễm khuẩn tiết niệu không biến chứng: 
      • Tiêm bắp/ tiêm tĩnh mạch: 500mg, cách 12 giờ/lần.
    • Trẻ em:
      • Nhiễm khuẩn nhẹ/ trung bình: liều 150mg/kg/ngày, chia 3 lần.
      • Nhiễm khuẩn nặng: liều 150 - 200mg/kg/ngày, chia 3 hoặc 4 lần.
  • Cách dùng:
    • Hòa tan toàn bộ 1 lọ thuốc bột Ceftibiotic 2000 với nước cất pha tiêm.
    • Tiêm tĩnh mạch:
      • Hòa tan toàn bộ 1 lọ thuốc bột với 20ml nước cất pha tiêm, tạo thành Dung dịch thuốc có dung lượng xấp xỉ 21,4ml với nồng độ Ceftizoxim xấp xỉ 95mg/ml.
      • Tiêm trực tiếp hoặc qua các ống truyền dịch, tiêm chậm từ 3-5 phút mỗi lần tiêm.
    • Tiêm bắp:
      • Hòa tan toàn bộ 1 lọ thuốc bột với 6ml nước cất pha tiêm, tạo thành dung dịch thuốc có dung lượng xấp xỉ  7,4ml với nồng độ Ceftizoxim xấp xỉ 270mg/ml.
      • Tiêm sâu vào cơ, với lượng thuốc >2g, cần chia nhỏ tiêm vào các vùng cơ khác nhau
    • Tiêm truyền qua đường tĩnh mạch: 
      • Hòa tan toàn bộ 1 lọ thuốc bột với 50-100ml Natri clorid 0,9% hoặc dung dịch tiêm truyền khác.

Chống chỉ định

  • Người có tiền sử mẫn cảm với  Ceftizoxim và các kháng sinh nhóm Cephalosporin và beta lactam

Cảnh báo và thận trọng

  • Người có tiền sử dị ứng với kháng sinh nhóm cephalosporin hoặc các thuốc β-lactam khác cần được kiểm tra cẩn thận trước khi sử dụng Ceftibiotic 2000.
  • Bệnh nhân có suy chức năng thận cần được đánh giá chức năng thận thường xuyên khi dùng Ceftibiotic 2000, đặc biệt nếu dùng liều cao hoặc kéo dài.
  • Việc sử dụng Ceftibiotic 2000 trong thời gian dài có thể dẫn đến sự phát triển quá mức của vi khuẩn không nhạy cảm, cần theo dõi viêm nhiễm mới hoặc tái phát.
  • Bệnh nhân có tiền sử viêm đại tràng, đặc biệt viêm đại tràng giả mạc, hoặc các bệnh đường tiêu hóa nên được giám sát sát khi điều trị với Ceftibiotic 2000.
  • Người đang hạn chế natri trong chế độ ăn cần lưu ý vì Ceftibiotic 2000 chứa natri, có thể ảnh hưởng tới cân bằng điện giải hoặc huyết áp.
  • Phụ nữ mang thai chỉ nên dùng Ceftibiotic 2000 khi thật sự cần và dưới chỉ định bác sĩ vì chưa có đủ dữ liệu an toàn.
  • Phụ nữ đang cho con bú cần thận trọng khi sử dụng Ceftibiotic 2000 vì thuốc đã được phát hiện tiết vào sữa mẹ với nồng độ thấp.
  • Trẻ sơ sinh dưới 6 tháng tuổi không nên dùng Ceftibiotic 2000 vì tính an toàn và hiệu quả chưa được thiết lập trong mức độ tuổi này.

Tác dụng phụ

  • Phát ban, ngứa trên da là phản ứng ngoài da có thể gặp.
  • Sốt, tăng men gan tạm thời là biểu hiện có thể xảy ra trong quá trình điều trị.
  • Đau thoáng qua, cảm giác nóng hoặc đỏ, chai vùng tiêm là phản ứng tại chỗ tiêm thường gặp.
  • Viêm tĩnh mạch tại đường tiêm truyền là phản ứng tại chỗ có thể xảy ra.
  • Thiếu máu, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu là những phản ứng huyết học hiếm gặp.
  • Rối loạn tiêu hóa (như tiêu chảy, nôn) và viêm đại tràng giả mạc đã được ghi nhận.
  • Viêm âm đạo, thiếu hụt vitamin nhóm K và tăng creatinin là các phản ứng ít gặp hơn nhưng có tiềm ẩn.
  • Ngưng sử dụng thuốc và thông báo ngay cho bác sĩ hoặc nhân viên y tế khi xuất hiện bất cứ phản ứng bất thường nào để được đánh giá và điều chỉnh kịp thời.

Tương tác thuốc

  • Probenecid có thể làm tăng nồng độ Ceftizoxim trong huyết tương bằng cách giảm thải trừ qua thận, dẫn đến kéo dài thời gian tác dụng của thuốc.
  • Aminoglycoside và các kháng sinh nhóm cephalosporin khác khi dùng đồng thời với Ceftibiotic 2000 có thể làm tăng độc tính trên thận, đặc biệt ở người có chức năng thận yếu.
  • Thuốc chống đông máu và thuốc lợi tiểu mạnh có thể tương kỵ khi dùng cùng Ceftibiotic 2000, làm tăng nguy cơ chảy máu hoặc rối loạn điện giải, cần được giám sát chặt chẽ khi phối hợp.

Cách bảo quản

  • Bảo quản nơi khô khoáng, nhiệt độ < 30 độ C, tránh ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp.
  • Bảo quản sau pha:
    • Bảo quản dung dịch pha trong nước cất ở nhiệt độ 25 ± 3°C trong 24 giờ hoặc bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C trong 96 giờ.
    • Bảo quản dung dịch tiêm truyền khi pha thuốc với natri clorid 0.9%/ dextro 5% ở nhiệt độ 25 ± 3°C trong 8 giờ hoặc bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C trong 24 giờ.

Ưu điểm và nhược điểm của thuốc

  • Ưu điểm: 
    • Thuốc được bào chế dạng tiêm nên hoạt chất nhanh đến ổ nhiễm trùng, hỗ trợ trong các trường hợp nhiễm khuẩn nặng.
    • Kháng sinh thế hệ ba này có phổ tác dụng rộng với cả vi khuẩn gram dương và gram âm, giúp lựa chọn điều trị linh hoạt hơn.
    • Việc sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd – đơn vị dược phẩm Việt Nam có uy tín – giúp tăng sự tin cậy về nguồn gốc sản phẩm.
  • Nhược điểm:
    • Thuốc chỉ được sử dụng dưới dạng kê đơn và tiêm tại cơ sở y tế, nên chi phí và thủ tục có thể cao hơn so với thuốc uống thông thường.
    • Tính an toàn khi sử dụng kéo dài cho phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú vẫn chưa được nghiên cứu đầy đủ, vì vậy phải thận trọng.
    •  

Thuốc Ceftibiotic 2000 có thể mua không cần đơn hay không?

  • Ceftibiotic 2000 là thuốc kê đơn, chỉ được sử dụng khi có chỉ định và giám sát của bác sĩ. Thuốc được dùng chủ yếu trong điều trị các nhiễm khuẩn nặng nên cần tuân thủ đúng hướng dẫn chuyên môn để đảm bảo hiệu quả điều trị và hạn chế tác dụng không mong muốn.

Thông tin sản xuất

  • Quy cách đóng gói: Hộp 10 lọ
  • Nơi sản xuất: Việt Nam
  • Thương hiệu: Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
  • Số đăng ký công bố sản phẩm: VD-30505-18 
  • Hạn sử dụng:  36 tháng 

Ceftibiotic 2000 có thể thay thế bằng thuốc nào?

  • Các thuốc như Zoximcef 1g và Ceftizoxim 1g Imexpharm đều chứa hoạt chất ceftizoxim cùng nhóm cephalosporin thế hệ ba giống Ceftibiotic 2000, được sử dụng trong điều trị nhiễm khuẩn hô hấp, tiết niệu và mô mềm. Những sản phẩm này có thể được xem là lựa chọn thay thế phù hợp tùy vào mức độ bệnh và hướng dẫn của bác sĩ.

Giá bán Ceftibiotic 2000 là bao nhiêu?

  • Ceftibiotic 2000 hiện đang có giá khoảng 350.000vnđ/hộp. Thuốc hiện có bán tại Duocphamtap, để mua hàng chính hãng, chất lượng, bạn hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline 0971.899.466 hoặc Zalo 090.179.6388.

Câu hỏi thường gặp

 

Thuốc Ceftibiotic 2000 có thể được sử dụng trong thời kỳ mang thai hoặc cho con bú nếu bác sĩ đánh giá lợi ích điều trị vượt trội nguy cơ tiềm ẩn. Tuy nhiên, do thuốc có thể bài tiết qua sữa mẹ nên cần thận trọng và chỉ dùng khi thật sự cần thiết.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo không thể thay thế cho lời khuyên y tế. Vì vậy, việc sử dụng sản phẩm cần đi kèm với sự tư vấn và hướng dẫn từ bác sĩ chuyên môn.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ