Bropexto - Bromhexin HCl 0,8mg/1ml TP Pharma

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ đại học tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ xin liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Cam kết sản phẩm chất lượng, chính hãng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Phí vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2026-07-23 16:14:18

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
893100467125
Xuất xứ:
Việt Nam
Dạng bào chế:
Siro
Hạn sử dụng:
24 tháng

Video

Thuốc Bropexto là gì?

  • Bropexto là thuốc dạng sirô do Công ty Cổ phần Dược phẩm Thành Phát sản xuất tại Việt Nam, chứa Bromhexin hydroclorid 0,8 mg/ml, thường được sử dụng nhằm hỗ trợ làm loãng dịch tiết đường hô hấp, tạo điều kiện để đờm được tống ra ngoài thuận lợi hơn trong các bệnh lý phế quản hoặc phổi kèm tăng tiết chất nhầy. Dạng sirô giúp người dùng dễ uống, phù hợp cho nhiều nhóm tuổi gặp khó khăn khi nuốt viên, đồng thời cốc đong chia liều đi kèm hỗ trợ xác định lượng thuốc thuận tiện trong quá trình sử dụng. Bropexto thường được cân nhắc cho người xuất hiện tình trạng ho có đờm đặc, khó khạc hoặc tăng tiết dịch nhầy đường hô hấp, trong khi người mẫn cảm với Bromhexin hydroclorid hay bất kỳ thành phần nào của thuốc cần tránh sử dụng để hạn chế những phản ứng không mong muốn. Với thành phần đơn chất kết hợp dạng bào chế lỏng, sản phẩm đáp ứng nhu cầu dùng thuốc linh hoạt, góp phần cải thiện khả năng đưa hoạt chất đến đường hô hấp và tạo sự thuận tiện trong quá trình chăm sóc người bệnh.

Thành phần và dạng bào chế

  • Thành phần hoạt chất chính: Bromhexin hydroclorid 0,8mg/1ml

  • Dạng trình bày: Sirô

Công dụng - Chỉ định của Bropexto

  • Thuốc Bropexto dùng trong việc làm loãng đờm với bệnh về phổi cấp hay mạn tính có kèm theo đó là sự tiết chất nhày bất thường hay sự vận chuyển chất nhày bị suy yếu dần.

Liều dùng - Cách dùng Bropexto như thế nào?

  • Liều dùng:

    • Thuốc Bropexto sử dụng với lượng cân nhắc như sau:

      • Người lớn hay trẻ em trên 12 tuổi dùng 10ml mỗi lần, ngày 3 lần.

      • Với trẻ từ 6 đến 12 tuổi sử dụng với liều là 5ml mỗi lần, ngày 3 lần.

      • Với trẻ nhỏ từ 2 đến 6 tuổi sử dụng lượng là 2,5ml mỗi lần, ngày 3 lần.

      • Trên trẻ dưới 2 tuổi sử dụng 1,25ml mỗi lần, ngày 3 lần.

    • Cân nhắc tăng lượng dùng mỗi ngày lên 48mg trên đối tượng người lớn hay trẻ nhỏ độ tuổi trên 12.

    • Thời gian dùng thuốc Bropexto không vượt quá 8 đến 10 ngày.

  • Cách dùng:

    • Thuốc Bropexto sử dụng bằng đường uống trực tiếp mà không cần hòa hay pha.

Chống chỉ định

  • Không sử dụng Bropexto trên người bị mẫn cảm hay dị ứng với thành phần nào bên trong đó.

Cảnh báo và thận trọng

  • Phụ nữ mang thai không nên sử dụng Bropexto vì hiện chưa có nghiên cứu đầy đủ, được kiểm soát về ảnh hưởng của bromhexin.

  • Phụ nữ đang cho con bú không được khuyến cáo dùng thuốc vì chưa xác định bromhexin có bài tiết qua sữa mẹ hay không.

  • Trẻ dưới hai tuổi cần được theo dõi chặt chẽ vì khả năng khạc đờm còn yếu, làm tăng nguy cơ ứ dịch đường thở.

  • Người cao tuổi hoặc suy nhược cần thận trọng khi sử dụng vì sức ho yếu có thể khiến lượng đờm đã hóa lỏng khó thoát.

  • Người có tiền sử loét dạ dày cần cân nhắc kỹ vì tác dụng tiêu nhầy của bromhexin có thể ảnh hưởng hàng rào niêm mạc.

  • Người mắc hen phế quản cần được theo dõi trong thời gian dùng thuốc vì bromhexin đôi khi gây co thắt phế quản trên cơ địa nhạy cảm.

  • Người suy gan hoặc suy thận nặng cần được giám sát vì quá trình đào thải bromhexin cùng các chất chuyển hóa có thể giảm.

  • Người mắc đái tháo đường cần chú ý lượng đường trắng trong sirô, bởi mỗi mililit thuốc chứa khoảng 0,66 gam tá dược này.

  • Người rối loạn hấp thu glucose-galactose di truyền không nên dùng thuốc vì thành phần đường có thể làm phát sinh vấn đề sức khỏe liên quan.

  • Người từng dị ứng với natri benzoat cần lưu ý vì tá dược này có thể gây phản ứng quá mẫn trong quá trình sử dụng.

  • Không kết hợp Bropexto cùng thuốc chống ho vì phản xạ ho suy giảm có thể khiến đờm đã loãng bị giữ lại đường thở.

Tác dụng phụ

  • Ít gặp:

    • Người dùng có thể xuất hiện đau vùng thượng vị, buồn nôn, nôn hoặc tiêu chảy trong thời gian sử dụng thuốc Bropexto.

    • Một số trường hợp có thể gặp nhức đầu, chóng mặt hoặc tăng tiết mồ hôi sau khi cơ thể tiếp nhận bromhexin.

    • Ban da và mày đay có thể xuất hiện ở người nhạy cảm với bromhexin hoặc những tá dược được sử dụng trong thuốc.

    • Người không đủ khả năng khạc đờm có thể bị ứ dịch tiết phế quản do lượng chất nhầy được làm loãng tăng lên.

  • Hiếm gặp:

    • Một số người có thể cảm thấy khô miệng trong thời gian dùng thuốc, đặc biệt khi cơ thể thiếu nước hoặc tiết nước bọt giảm.

    • Xét nghiệm chức năng gan đôi khi ghi nhận men AST hoặc ALT tăng, dù phản ứng này được báo cáo với tần suất hiếm gặp.

Tương tác thuốc

  • Atropin và các thuốc kháng cholinergic làm giảm tiết dịch phế quản, qua đó có thể hạn chế tác dụng tiêu nhầy của bromhexin.

  • Thuốc chống ho làm suy giảm phản xạ tống đờm, khiến dịch tiết đã được hóa lỏng có nguy cơ tích tụ trong đường thở.

  • Amoxicillin, cefuroxim, erythromycin và doxycyclin có thể đạt nồng độ cao hơn tại mô phổi hoặc phế quản khi dùng cùng bromhexin.

  • Dung dịch có tính kiềm hoặc pH từ trung tính trở lên có thể giải phóng bromhexin dạng base và tạo kết tủa.

  • Cồn ngọt hoặc thuốc dạng dung dịch khác không nên trộn trực tiếp với Bropexto vì có thể phát sinh tương kỵ hóa lý.

Cách bảo quản

  • Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng.

  • Nhiệt độ dưới 30°C.

Ưu điểm và nhược điểm của thuốc

  • Ưu điểm: 

    • Bropexto chứa một hoạt chất tiêu nhầy, giúp người dùng dễ nhận biết vai trò của thuốc hơn các sirô phối hợp nhiều dược chất.

    • Dạng sirô phù hợp với người khó nuốt viên, đồng thời cốc đong hỗ trợ xác định lượng thuốc thuận tiện theo từng độ tuổi.

    • Nồng độ bromhexin 0,8 mg/ml cho phép điều chỉnh thể tích sử dụng linh hoạt hơn giữa trẻ em, thanh thiếu niên và người trưởng thành.

  • Nhược điểm:

    • Bropexto không phù hợp với ho khan cần giảm phản xạ ho vì hoạt chất bromhexin chủ yếu hướng đến tình trạng đờm đặc.

    • Thuốc không được khuyến cáo cho phụ nữ mang thai hoặc cho con bú do dữ liệu nghiên cứu trên hai nhóm này còn hạn chế.

    • Trẻ dưới hai tuổi, người già hoặc người suy nhược có nguy cơ ứ đờm nếu khả năng ho và khạc dịch tiết kém.

Thuốc Bropexto có thể mua không cần đơn hay không?

  • Bropexto không cần kê đơn, vì vậy người dùng có thể mua thuốc tại nhà thuốc hợp pháp mà không phải xuất trình đơn của bác sĩ. Tuy nhiên, người bệnh cần kiểm tra nguyên nhân gây ho, tránh phối hợp thuốc chống ho và không tự sử dụng kéo dài quá 8-10 ngày.

Thông tin sản xuất

  • Quy cách đóng gói: Hộp 10 ống x 5ml

  • Nơi sản xuất: Việt Nam

  • Thương hiệu: Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát

  • Số đăng ký công bố sản phẩm: 893100467125

  • Hạn sử dụng: 24 tháng

Bropexto có thể thay thế bằng thuốc nào?

  • Bên cạnh Bropexto, Batiwell cũng là một lựa chọn có thể được cân nhắc khi cần hỗ trợ làm loãng đờm trong các bệnh lý hô hấp kèm tăng tiết dịch nhầy. Hai thuốc đều chứa Bromhexin hydroclorid 0,8 mg/ml, có cơ chế tác động tương tự, vì vậy việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nên dựa trên tình trạng người bệnh, dạng bào chế và tư vấn từ nhân viên y tế.

Giá bán Bropexto là bao nhiêu?

  • Giá của Bropexto có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm và nhà phân phối. Để biết thông tin chi tiết và chính xác nhất, bạn có thể liên hệ Duocphamtap qua số Hotline 0971.899.466 hoặc Zalo 090.179.6388 để được hỗ trợ.


Câu hỏi thường gặp

Bropexto có thể được sử dụng hằng ngày trong thời gian điều trị nếu tình trạng bệnh cần thiết và thời gian dùng phù hợp với khuyến cáo. Người bệnh không nên kéo dài việc sử dụng liên tục khi triệu chứng không cải thiện hoặc xuất hiện dấu hiệu bất thường.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo không thể thay thế cho lời khuyên y tế. Vì vậy, việc sử dụng sản phẩm cần đi kèm với sự tư vấn và hướng dẫn từ bác sĩ chuyên môn.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ