Biseptol - Medana

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ đại học tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ xin liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Cam kết sản phẩm chất lượng, chính hãng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Phí vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2025-01-14 00:01:14

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
VN-20800-17
Xuất xứ:
Ba Lan
Dạng bào chế:
Hỗn dịch uống
Hạn sử dụng:
36 tháng

Video

Thuốc Biseptol là gì?

  • Biseptol là thuốc kháng khuẩn phối hợp do Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. sản xuất tại Ba Lan, phát triển cho các nhiễm khuẩn thường gặp. Công thức sulfamethoxazole và trimethoprim hàm lượng 200/40 mg tạo tác động bổ trợ trên con đường tổng hợp folate của vi khuẩn. Dạng hỗn dịch uống giúp phân liều linh hoạt, thuận tiện cho trẻ em hoặc người khó nuốt, đồng thời hỗ trợ hấp thu. Biseptol thường được cân nhắc trong nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu hoặc tiêu hóa, nhưng không phù hợp người thiếu men G6PD. Khi sử dụng, người dùng cần chú ý nguy cơ dị ứng sulfonamid, tương tác thuốc, kéo dài bán thải và theo dõi phản ứng.

Thành phần và dạng bào chế

  • Thành phần hoạt chất chính: Sulfamethoxazole 200mg, Trimethoprim 40mg
  • Dạng trình bày: Hỗn dịch uống

Công dụng - Chỉ định của Biseptol

  • Điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm:
    • Điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp như viêm phế quản mạn, viêm phổi, viêm xoang mũi, viêm tai giữa.
    • Nhiễm khuẩn thận - tiết niệu: viêm đài - bể thận, viêm bàng quang, viêm tuyến tiền liệt cấp, mạn,...
    • Viêm nhiễm đường tiều hóa, kiết ly mạn, đặc biệt nhiễm khuẩn do Salmonella, Shigella, E. coli.

Liều dùng - Cách dùng Biseptol như thế nào?

  • Liều dùng:
    • Tùy thuộc vào độ tuổi, liều dùng được hướng dẫn như sau:
      • Từ 6 tuần đến 5 tháng tuổi: 2,5ml, cách mỗi 12 giờ.
      • Trẻ từ 6 tháng đến 5 tuổi: 5ml, cách mỗi 12 giờ.
      • Trẻ từ 6 tuổi đến 12 tuổi: 10ml, cách mỗi 12 giờ.
      • Người lớn và trẻ trên 12 tuổi: 20ml, cách mỗi 12 giờ.
    • Cần tiếp tục điều trị cho tới khi hết triệu chứng 2 ngày, phần lớn điều trị phải ít nhất 5 ngày. Nếu sau 7 ngày điều trị mà không cải thiện về lâm sàng, cần xem lại bệnh nhân
  • Cách dùng:
    • Lắc đều trước khi dùng nhằm thu được hỗn dịch đồng nhất và chia liều được chính xác nhất.
    • Biseptol có thể dùng trước hoặc sau ăn đều không ảnh hưởng tới tác dụng của thuốc.
    • Để dùng thuốc có hiệu quả tốt nhất cần thực hiện đúng theo chỉ dẫn của bác sĩ về liều dùng cũng như thời gian dùng thuốc, không tự ý tăng liều cũng như rút ngắn hoặc kéo dài thời gian dùng thuốc.

Chống chỉ định

  • Chống chỉ định dùng thuốc biseptol trong một số trường hợp sau:
    • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
    • Suy gan, suy thận nặng.
    • Thiếu máu hồng cầu to.
    • Phụ nữ có thai, cho con bú, trẻ sơ sinh, trẻ sinh non.

Cảnh báo và thận trọng

  • Trẻ em là đối tượng sử dụng chính nên cần theo dõi chặt chẽ biểu hiện toàn thân, tiêu hóa và da trong suốt thời gian dùng thuốc.
  • Phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú cần cân nhắc kỹ do hiện chưa có đủ dữ liệu lâm sàng chứng minh tính phù hợp trên nhóm đối tượng này.
  • Người suy giảm chức năng gan hoặc thận cần thận trọng vì thuốc có thể tích lũy và làm thay đổi các chỉ số sinh hóa.
  • Bệnh nhân thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ liên quan thiếu acid folic có nguy cơ nặng hơn khi tiếp xúc với trimethoprim.
  • Người từng giảm tiểu cầu do trimethoprim cần giám sát huyết học nếu tiếp tục sử dụng thuốc.
  • Người mắc hen phế quản, rối loạn chuyển hóa porphyrin hoặc bệnh lý tuyến giáp cần được theo dõi sát trong quá trình điều trị.
  • Khi sử dụng thuốc trong thời gian kéo dài, việc kiểm tra công thức máu định kỳ giúp phát hiện sớm biến đổi huyết học.
  • Trong thời gian dùng thuốc, việc bổ sung đủ nước mỗi ngày giúp hạn chế nguy cơ hình thành sỏi tại đường tiết niệu.

Tác dụng phụ

  • Hệ tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, viêm miệng, viêm lưỡi
  • Hệ thận, viêm thận kẽ, suy giảm chức năng thận, sỏi đường tiết niệu
  • Da và niêm mạc: ban đỏ, mụn phỏng, mày đay, hội chứng Stevens-Johnson, hội chứng Lyell
  • Huyết học: Thiếu máu hồng cầu to liên quan thiếu acid folic, thiếu máu, tan máu, giảm huyết cầu tố, đặc biệt ở người thiếu G6PD
  • Tác dụng khác: Vàng da ứ mật, tăng kali huyết, ù tai, rối loạn tri giác như ảo giác

Tương tác thuốc

  • Dùng đồng thời với methotrexate có thể làm tăng nồng độ thuốc này trong huyết tương và làm gia tăng nguy cơ độc tính.
  • Khi phối hợp với warfarin, chỉ số INR và thời gian prothrombin có thể tăng, kéo theo nguy cơ chảy máu nghiêm trọng.
  • Người sử dụng cần cung cấp đầy đủ thông tin về các thuốc hoặc sản phẩm bổ sung đang dùng để hạn chế rủi ro tương tác.

Cách bảo quản

  • Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng.
  • Nhiệt độ dưới 30°C.

Ưu điểm và nhược điểm của thuốc

  • Ưu điểm: 
    • Dạng hỗn dịch uống giúp điều chỉnh liều linh hoạt cho trẻ em và người khó nuốt viên.
    • Phối hợp hai hoạt chất tạo cơ chế tác động bổ trợ trên chuyển hóa folate của vi khuẩn.
    • Sản phẩm được sản xuất bởi Polpharma là doanh nghiệp dược lâu đời tại châu Âu.
    • Phổ tác động bao phủ nhiều chủng vi khuẩn gây bệnh thường gặp.
  • Nhược điểm:
    • Thuốc cần kê đơn và không phù hợp để tự ý sử dụng.
    • Có thể gây phản ứng da nghiêm trọng ở một số trường hợp nhạy cảm.
    • Chưa có đủ dữ liệu lâm sàng trên phụ nữ mang thai và cho con bú.
    • Nguy cơ tương tác đáng lưu ý với thuốc chống đông và thuốc ức chế miễn dịch.

Thuốc Biseptol có thể mua không cần đơn hay không?

  • Biseptol là thuốc kê đơn vì chứa phối hợp kháng khuẩn cần được đánh giá lâm sàng trước khi sử dụng. Việc dùng thuốc không kiểm soát có thể làm tăng nguy cơ phản ứng bất lợi, tương tác thuốc và rối loạn huyết học ở một số đối tượng nhạy cảm.

Thông tin sản xuất

  • Quy cách đóng gói: Hộp 1 chai 80ml
  • Nơi sản xuất: Poland
  • Thương hiệu: Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A.
  • Số đăng ký công bố sản phẩm: VN-20800-17 
  • Hạn sử dụng: 36 tháng 

Biseptol có thể thay thế bằng thuốc nào?

  • Các thuốc thay thế Biseptol thường được cân nhắc trong điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu hoặc tiêu hóa do vi khuẩn nhạy cảm với cotrimoxazole. Danh sách sản phẩm tương đương đang được cập nhật thường xuyên, để biết lựa chọn phù hợp theo từng trường hợp, người dùng nên liên hệ trực tiếp với Duocphamtap.

Giá bán Biseptol là bao nhiêu?

  • Biseptol hiện đang có giá khoảng 120.000vnđ/hộp. Thuốc hiện có bán tại Duocphamtap, để mua hàng chính hãng, chất lượng, bạn hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline 0971.899.466 hoặc Zalo 090.179.6388.

Câu hỏi thường gặp

Biseptol không được thiết kế để sử dụng liên tục hàng ngày trong thời gian dài. Việc dùng kéo dài có thể làm tăng nguy cơ rối loạn huyết học, thận hoặc da, do đó cần được theo dõi chặt chẽ khi điều trị nhiều ngày.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo không thể thay thế cho lời khuyên y tế. Vì vậy, việc sử dụng sản phẩm cần đi kèm với sự tư vấn và hướng dẫn từ bác sĩ chuyên môn.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ