Advate 250IU - Octocog alfa Baxalta

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ đại học tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ xin liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Cam kết sản phẩm chất lượng, chính hãng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Phí vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2025-12-05 11:00:23

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
760410091123
Xuất xứ:
Thụy Sĩ
Dạng bào chế:
Bột pha tiêm/truyền
Hạn sử dụng:
24 tháng

Video

Thuốc Advate 250IU là gì?

  • Advate 250IU là thuốc có công dụng bổ sung yếu tố VIII bị thiếu, giúp kiểm soát tình trạng chảy máu cũng như xuất huyết tái phát. Thành phần của thuốc có chứa yếu tố đông máu VIII tái tổ hợp, phòng ngừa cũng như điều trị xuất huyết ở bệnh nhân bị Hemophilia A. Thuốc Advate 250IU tiêm truyền tĩnh mạch, chỉ sử dụng khi có sử chỉ định của bác sĩ, thực hiện bởi các chuyên gia Y tế. Những đối tượng nhạy cảm như phụ nữ mang thai, phụ nữ cho con bú cần cẩn trọng khi dùng thuốc, nên để bác sĩ đánh giá các lợi tích cũng như nguy cơ khi dùng thuốc rồi mới quyết định.

Thành phần và dạng bào chế

  • Thành phần hoạt chất chính:  Octocog alfa (yếu tố đông máu VIII người tái tổ hợp) 250IU

  • Dạng trình bày: bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm.

Công dụng - Chỉ định của Advate 250IU

  • Thuốc Advate 250IU được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

    • Điều trị và phòng ngừa xuất huyết ở bệnh nhân bị bệnh Hemophilia nhóm A

    • Advate được chỉ định cho tất cả các nhóm tuổi

Liều dùng - Cách dùng Advate 250IU như thế nào?

  • Liều dùng:

    • Liều lượng và thời gian điều trị thay thế tùy vào mức độ nghiêm trọng của tình trạng thiếu yếu tố VIII, vào vị trí và phạm vi xuất huyết và theo tình trạng lâm sàng của bệnh nhân.

    • Việt tính toán liều lượng yếu tố VIII cần thiết dựa trên kết quả thực nghiệm cho thấy 1 yếu tố VIII trên mỗi kg trọng lượng cơ thể làm tăng hoạt động của yếu tố VIII trong huyết tương lên 2 IU/dl. Liều cần thiết được xác định bằng công thức sau:

    • Đơn vị cần thiết (IU)=trọng lượng cơ thể (kg) x yếu tố mong muốn VIII tăng (%) x 0,5

    • Trong trường hợp các sự kiện xuất huyết sau đây, hoạt động của yếu tố VIII không được giảm xuống dưới mức hoạt động huyết tương đã cho (tính theo % của bình thường hoặc IU/dl) trong giai đoạn tương ứng.

  • Cách dùng:

    • Advate nên được tiêm qua đường tĩnh mạch

    • Tốc độ tiêm phải được xác định để đảm bảo sự thoải mái của người bệnh và không vượt quá 10mL/phút

    • Sau khi hoàn nguyên, dung dịch sẽ trong suốt, không màu, không có các hạt lạ và có độ pH từ 6,7 đến 7,3

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc, hoặc mẫn cảm với protein chuột hoặc hamster.

Cảnh báo và thận trọng

  • Nếu triệu chứng mẫn cảm xuất hiện, bệnh nhan nên ngưng dùng thuốc ngay lập tức và liên lạc với bác sĩ điều trị. Bệnh nhân phải được báo cho biết về các dấu hiệu sớm của phản ứng mẫn cảm (phát ban, mày đay toàn thân, tức ngực, thở khò khè, hạ huyết áp và sốc phản vệ.

  • Thận trọng khi tiêm Advate hoàn nguyên trong 2mL nước cất pha tiêm, nhất là ở trẻ em

  • Sau khi hoàn nguyên, dược phẩm này chứa 0,45 mmol natri (10mg) trong mỗi lọ. Nên lưu ý điều này nếu bệnh nhân đang có chế độ ăn có kiểm soát lượng natri.

  • Advate không gây ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

Tác dụng phụ

  • Quá mẫn hoặc phản ứng dị ứng: phù mạch, nóng rát, châm chích tại vị trí tiêm truyền; ớn lạnh, đỏ bừng, nổi mề đay, đau đầu, hạ huyết áp, buồn nôn, bồn chồn, nhịp tim nhanh, đau râm ran hiếm khi được quan sát và trong một số trường hợp có thể tiến triển thành sốc phản vệ nghiêm trọng

  • Bệnh nhân bị bệnh Hemophilia A có thể hình thành kháng thể trung hòa yếu tố VIII. Nếu chất ức chế như vậy xuất hiện, tình trạng đó sẽ biểu hiện bằng giảm đáp ứng lâm sàng.

  • Trong trường hợp như vậy, nên liên lạc với một trung tâm chuyên khoa điều trị bệnh máu khó đông.

Tương tác thuốc

  • Chưa có tiến hành nghiên cứu về tương tác với Advate

  • Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với thuốc khác.

Cách bảo quản

  • Thuốc bảo quản ở nhiệt độ từ 2-8oC, tránh ánh sáng

Ưu điểm và nhược điểm của thuốc

  • Ưu điểm: 

    • Giúp cầm máu nhanh, hiệu quả cho người bị Hemophilia A.

    • Có thể dùng để phòng ngừa dài hạn, giảm số lần xuất huyết.

    • Ít nguy cơ lây nhiễm virus vì là yếu tố VIII tái tổ hợp.

  • Nhược điểm: 

    • Có thể gây dị ứng, thậm chí phản vệ ở người mẫn cảm.

    • Một số bệnh nhân có thể tạo “kháng thể ức chế”, làm thuốc kém hiệu quả.

    • Giá cao, cần tiêm tĩnh mạch và phải được theo dõi y tế chặt chẽ.

Thuốc Advate 250IU có thể mua không cần đơn hay không?

  • Thuốc Advate 250IU không thể mua tự do, bắt buộc phải có đơn của bác sĩ mới được cấp. Đây là thuốc kê đơn vì cần theo dõi liều, cách tiêm và nguy cơ dị ứng hoặc tạo kháng thể.

Thông tin sản xuất

  • Quy cách đóng gói: Mỗi kít gồm 1 lọ bột đông khô, 1 lọ nước cất pha tiêm x 2ml và 1 bộ dụng cụ hoàn nguyên và tiêm truyền.

  • Nơi sản xuất: Thụy Sĩ

  • Thương hiệu: Baxalta Manufacturing Sarl

  • Số đăng ký công bố sản phẩm: 760410091123

  • Hạn sử dụng: 24 tháng

Advate 250IU có thể thay thế bằng thuốc nào?

  • Các thuốc thay thế Advate 250IU hiện đang liên tục được cập nhật tại website duocphamtap.com. Để biết thêm chi tiết, quý khách hàng vui lòng liên hệ Hotline: 0971.899.466 để được hỗ trợ.

Giá bán Advate 250IU là bao nhiêu?

  • Giá của Advate 250IU có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm và nhà phân phối. Để biết thông tin chi tiết và chính xác nhất, bạn có thể liên hệ Duocphamtap qua số Hotline 0971.899.466 hoặc Zalo 090.179.6388 để được hỗ trợ.


Câu hỏi thường gặp

Thuốc chỉ dùng khi thật cần thiết và phải có chỉ định bác sĩ, vì chưa có đủ dữ liệu an toàn cho thai kỳ và cho con bú.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo không thể thay thế cho lời khuyên y tế. Vì vậy, việc sử dụng sản phẩm cần đi kèm với sự tư vấn và hướng dẫn từ bác sĩ chuyên môn.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ